← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 62. Luyện tập chung: Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 62. Luyện tập chung: Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đều
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 giờ 30 phút = ? phút
A150 phút
B130 phút
C210 phút
D230 phút
Đáp án: A. 150 phút
Kỹ năng: Cả bài
2 giờ = 120 phút; 120 + 30 = 150 phút.
2Câu 2: 3,5 giờ = ?
A3 giờ 30 phút
B3 giờ 5 phút
C3 giờ 50 phút
D3 giờ 15 phút
Đáp án: A. 3 giờ 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
0,5 giờ = 30 phút nên 3,5 giờ = 3 giờ 30 phút.
3Câu 3: 1 giờ 20 phút + 45 phút = ?
A2 giờ 5 phút
B1 giờ 55 phút
C2 giờ 15 phút
D1 giờ 65 phút
Đáp án: A. 2 giờ 5 phút
Kỹ năng: Cả bài
20 + 45 = 65 phút = 1 giờ 5 phút; 1 giờ + 1 giờ 5 phút = 2 giờ 5 phút.
4Câu 4: 5 giờ 10 phút − 2 giờ 35 phút = ?
A2 giờ 35 phút
B3 giờ 35 phút
C2 giờ 25 phút
D3 giờ 25 phút
Đáp án: A. 2 giờ 35 phút
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 5 giờ 10 phút = 4 giờ 70 phút; 4 giờ 70 phút − 2 giờ 35 phút = 2 giờ 35 phút.
5Câu 5: Ô tô đi 120 km trong 3 giờ. Vận tốc là?
A40 km/giờ
B30 km/giờ
C60 km/giờ
D360 km/giờ
Đáp án: A. 40 km/giờ
Kỹ năng: Cả bài
v = s : t = 120 : 3 = 40 km/giờ.
6Câu 6: Xe máy có vận tốc 45 km/giờ, đi trong 2,5 giờ. Quãng đường là?
A112,5 km
B90 km
C100 km
D135 km
Đáp án: A. 112,5 km
Kỹ năng: Cả bài
s = v × t = 45 × 2,5 = 112,5 km.
7Câu 7: Quãng đường 150 km, vận tốc 50 km/giờ. Thời gian đi là?
A3 giờ
B2 giờ
C5 giờ
D100 giờ
Đáp án: A. 3 giờ
Kỹ năng: Cả bài
t = s : v = 150 : 50 = 3 giờ.
8Câu 8: Xe khởi hành lúc 7 giờ 15 phút, đi hết 2 giờ 30 phút. Xe đến nơi lúc?
A9 giờ 45 phút
B9 giờ 15 phút
C10 giờ 45 phút
D9 giờ 30 phút
Đáp án: A. 9 giờ 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
7 giờ 15 phút + 2 giờ 30 phút = 9 giờ 45 phút.
9Câu 9: Xe A đi 60 km trong 1,5 giờ; xe B đi 84 km trong 2 giờ. Xe nào nhanh hơn?
AXe B nhanh hơn
BXe A nhanh hơn
CHai xe bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Xe B nhanh hơn
Kỹ năng: Cả bài
Xe A: 60 : 1,5 = 40 km/giờ; xe B: 84 : 2 = 42 km/giờ. 42 > 40 nên xe B nhanh hơn.
10Câu 10: Vận tốc 72 km/giờ, thời gian 30 phút. Quãng đường là?
A36 km
B72 km
C24 km
D144 km
Đáp án: A. 36 km
Kỹ năng: Cả bài
30 phút = 0,5 giờ; s = 72 × 0,5 = 36 km.
11Câu 11: 4 giờ 35 phút + 2 giờ 48 phút = ?
A7 giờ 23 phút
B6 giờ 23 phút
C7 giờ 13 phút
D6 giờ 83 phút
Đáp án: A. 7 giờ 23 phút
Kỹ năng: Cả bài
35 + 48 = 83 phút = 1 giờ 23 phút; 4 + 2 + 1 = 7 giờ, còn 23 phút → 7 giờ 23 phút.
12Câu 12: 8 giờ 20 phút − 3 giờ 45 phút = ?
A4 giờ 35 phút
B5 giờ 35 phút
C4 giờ 25 phút
D5 giờ 25 phút
Đáp án: A. 4 giờ 35 phút
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 8 giờ 20 phút = 7 giờ 80 phút; 7 giờ 80 phút − 3 giờ 45 phút = 4 giờ 35 phút.
13Câu 13: 2 giờ 15 phút × 3 = ?
A6 giờ 45 phút
B6 giờ 15 phút
C7 giờ 45 phút
D6 giờ 35 phút
Đáp án: A. 6 giờ 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
2 giờ × 3 = 6 giờ; 15 phút × 3 = 45 phút → 6 giờ 45 phút.
14Câu 14: 7 giờ 30 phút : 5 = ?
A1 giờ 30 phút
B1 giờ 6 phút
C1 giờ 50 phút
D1 giờ 15 phút
Đáp án: A. 1 giờ 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
7 giờ 30 phút = 450 phút; 450 : 5 = 90 phút = 1 giờ 30 phút.
15Câu 15: Ô tô đi 157,5 km trong 3,5 giờ. Vận tốc là?
A45 km/giờ
B40 km/giờ
C50 km/giờ
D55 km/giờ
Đáp án: A. 45 km/giờ
Kỹ năng: Cả bài
v = 157,5 : 3,5 = 45 km/giờ.
16Câu 16: Vận tốc 18 km/giờ, thời gian 2 giờ 20 phút. Quãng đường là?
A42 km
B36 km
C40 km
D48 km
Đáp án: A. 42 km
Kỹ năng: Cả bài
2 giờ 20 phút = 73 giờ; s = 18 × 73 = 42 km.
17Câu 17: Quãng đường 21,6 km, vận tốc 36 km/giờ. Thời gian đi là?
A36 phút
B30 phút
C40 phút
D60 phút
Đáp án: A. 36 phút
Kỹ năng: Cả bài
t = 21,6 : 36 = 0,6 giờ = 36 phút.
18Câu 18: Xe khởi hành 7 giờ 20 phút, đến nơi 11 giờ 5 phút, dọc đường nghỉ 15 phút, đi 210 km. Vận tốc là?
A60 km/giờ
B56 km/giờ
C65 km/giờ
D70 km/giờ
Đáp án: A. 60 km/giờ
Kỹ năng: Cả bài
Tổng thời gian 3 giờ 45 phút, trừ nghỉ 15 phút còn 3,5 giờ chạy; v = 210 : 3,5 = 60 km/giờ.
19Câu 19: Vận động viên chạy 540 m trong 1 phút 30 giây. Vận tốc là?
A6 m/giây
B5 m/giây
C9 m/giây
D8 m/giây
Đáp án: A. 6 m/giây
Kỹ năng: Cả bài
1 phút 30 giây = 90 giây; v = 540 : 90 = 6 m/giây.
20Câu 20: Hai xe cùng đi 180 km: xe 1 vận tốc 60 km/giờ, xe 2 vận tốc 75 km/giờ. Xe 2 đi ít hơn xe 1 bao nhiêu thời gian?
A36 phút
B24 phút
C30 phút
D48 phút
Đáp án: A. 36 phút
Kỹ năng: Cả bài
Xe 1: 180 : 60 = 3 giờ; xe 2: 180 : 75 = 2,4 giờ = 2 giờ 24 phút; ít hơn 36 phút.
21Câu 21: Hai xe đi ngược chiều từ hai điểm cách nhau 270 km, vận tốc 60 km/giờ và 75 km/giờ. Sau bao lâu hai xe gặp nhau?
A2 giờ
B2,5 giờ
C3 giờ
D1,5 giờ
Đáp án: A. 2 giờ
Kỹ năng: Cả bài
Tổng vận tốc = 60 + 75 = 135 km/giờ; thời gian gặp = 270 : 135 = 2 giờ.
22Câu 22: Hai người đi ngược chiều cách nhau 240 km, vận tốc 48 km/giờ và 32 km/giờ. Kết quả nào đúng?
AGặp sau 3 giờ; người 1: 144 km, người 2: 96 km
BGặp sau 2 giờ; người 1: 96 km, người 2: 64 km
CGặp sau 3 giờ; người 1: 96 km, người 2: 144 km
DGặp sau 4 giờ; người 1: 192 km, người 2: 128 km
Đáp án: A. Gặp sau 3 giờ; người 1: 144 km, người 2: 96 km
Kỹ năng: Cả bài
Tổng vận tốc 80 km/giờ; thời gian 240 : 80 = 3 giờ; người 1: 48 × 3 = 144 km; người 2: 32 × 3 = 96 km.
23Câu 23: Hai xe cùng chiều, xe chậm đi trước cách xe nhanh 30 km, vận tốc 36 km/giờ và 48 km/giờ. Sau bao lâu xe nhanh đuổi kịp?
A2 giờ 30 phút
B2 giờ
C3 giờ
D2 giờ 15 phút
Đáp án: A. 2 giờ 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu vận tốc = 48 − 36 = 12 km/giờ; thời gian = 30 : 12 = 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút.
24Câu 24: Xe đạp khởi hành 6 giờ 30 phút vận tốc 40 km/giờ; lúc 7 giờ 15 phút xe máy đuổi theo vận tốc 55 km/giờ. Xe máy đuổi kịp lúc mấy giờ?
A9 giờ 15 phút
B9 giờ
C9 giờ 30 phút
D8 giờ 45 phút
Đáp án: A. 9 giờ 15 phút
Kỹ năng: Cả bài
Xe đạp đi trước 0,75 giờ = 30 km; hiệu vận tốc 15 km/giờ; thời gian đuổi 30 : 15 = 2 giờ; 7 giờ 15 phút + 2 giờ = 9 giờ 15 phút.
25Câu 25: Ô tô chặng 1 vận tốc 54 km/giờ trong 2 giờ, nghỉ 30 phút, chặng 2 vận tốc 72 km/giờ trong 1 giờ, khởi hành 6 giờ 45 phút. Kết quả đúng?
A180 km; 60 km/giờ; đến nơi 10 giờ 15 phút
B180 km; 63 km/giờ; đến nơi 9 giờ 45 phút
C126 km; 60 km/giờ; đến nơi 10 giờ 15 phút
D180 km; 60 km/giờ; đến nơi 9 giờ 45 phút
Đáp án: A. 180 km; 60 km/giờ; đến nơi 10 giờ 15 phút
Kỹ năng: Cả bài
Quãng đường 54×2 + 72×1 = 180 km; vận tốc trung bình khi chạy 180 : 3 = 60 km/giờ; tổng thời gian 3 giờ 30 phút, đến 6 giờ 45 phút + 3 giờ 30 phút = 10 giờ 15 phút.
26Câu 26: Quãng đường 315 km: kế hoạch đi 4 giờ 30 phút, thực tế đi 4 giờ 12 phút. So sánh vận tốc thực tế với kế hoạch?
AKế hoạch 70 km/giờ; thực tế 75 km/giờ; lớn hơn 5 km/giờ
BKế hoạch 75 km/giờ; thực tế 70 km/giờ; nhỏ hơn 5 km/giờ
CKế hoạch 70 km/giờ; thực tế 72 km/giờ; lớn hơn 2 km/giờ
DKế hoạch 70 km/giờ; thực tế 75 km/giờ; lớn hơn 10 km/giờ
Đáp án: A. Kế hoạch 70 km/giờ; thực tế 75 km/giờ; lớn hơn 5 km/giờ
Kỹ năng: Cả bài
Kế hoạch 315 : 4,5 = 70 km/giờ; thực tế 315 : 4,2 = 75 km/giờ; 75 − 70 = 5 km/giờ.
27Câu 27: Xe tải khởi hành 6 giờ 30 phút, đến nơi 11 giờ 15 phút, dọc đường nghỉ 15 phút, vận tốc 60 km/giờ. Quãng đường là?
A270 km
B285 km
C255 km
D300 km
Đáp án: A. 270 km
Kỹ năng: Cả bài
Tổng thời gian 4 giờ 45 phút, trừ nghỉ 15 phút còn 4,5 giờ chạy; s = 60 × 4,5 = 270 km.
28Câu 28: Xe đạp đi vận tốc 18 km/giờ trong 1 giờ 40 phút, nghỉ 20 phút, rồi đi bộ vận tốc 4,5 km/giờ trong 40 phút, khởi hành 6 giờ 20 phút. Kết quả đúng?
A33 km; kết thúc 9 giờ
B30 km; kết thúc 9 giờ
C33 km; kết thúc 8 giờ 40 phút
D36 km; kết thúc 9 giờ
Đáp án: A. 33 km; kết thúc 9 giờ
Kỹ năng: Cả bài
Xe đạp 18 × 53 = 30 km; đi bộ 4,5 × 23 = 3 km; tổng 33 km; thời gian 1 giờ 40 + 20 + 40 = 2 giờ 40 phút; 6 giờ 20 phút + 2 giờ 40 phút = 9 giờ.
29Câu 29: Hai xe đi ngược chiều, A cách B 245 km. Xe 1 từ A lúc 7 giờ vận tốc 45 km/giờ; xe 2 từ B lúc 8 giờ vận tốc 55 km/giờ. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
A10 giờ
B9 giờ 30 phút
C10 giờ 30 phút
D11 giờ
Đáp án: A. 10 giờ
Kỹ năng: Cả bài
Đến 8 giờ xe 1 đã đi 45 km, còn cách 200 km; tổng vận tốc 100 km/giờ; thời gian 200 : 100 = 2 giờ; 8 giờ + 2 giờ = 10 giờ.
30Câu 30: Ô tô đi 294 km vận tốc 60 km/giờ, khởi hành 7 giờ 30 phút, dọc đường nghỉ 30 phút. Kết quả đúng?
AƯớc lượng 5 giờ; chính xác 4 giờ 54 phút; đến nơi 12 giờ 54 phút
BƯớc lượng 5 giờ; chính xác 4 giờ 54 phút; đến nơi 12 giờ 24 phút
CƯớc lượng 4 giờ; chính xác 4 giờ 54 phút; đến nơi 12 giờ 54 phút
DƯớc lượng 5 giờ; chính xác 4 giờ 90 phút; đến nơi 13 giờ
Đáp án: A. Ước lượng 5 giờ; chính xác 4 giờ 54 phút; đến nơi 12 giờ 54 phút
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng 300 : 60 = 5 giờ; chính xác 294 : 60 = 4,9 giờ = 4 giờ 54 phút; cộng nghỉ 30 phút thành 5 giờ 24 phút; 7 giờ 30 phút + 5 giờ 24 phút = 12 giờ 54 phút.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-62-luyen-tap-chung-so-do-thoi-gian-van-toc-cac-bai-toan-lien-quan-den-chuyen-dong-deu