← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đềuToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Một ô tô đi 157,5 km trong 3,5 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
A45 km/giờ
B50 km/giờ
C54 km/giờ
D40 km/giờ
Đáp án: A. 45 km/giờ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
v = 157,5 : 3,5 = 45 km/giờ.
2Câu 2: Một người đi xe đạp với vận tốc 18 km/giờ trong 2 giờ 20 phút. Quãng đường đi được là bao nhiêu?
A36 km
B42 km
C40 km
D45 km
Đáp án: B. 42 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 giờ 20 phút = 73 giờ; s = 18 × 73 = 42 km.
3Câu 3: Một ô tô đi 21,6 km với vận tốc 36 km/giờ. Thời gian đi hết là bao nhiêu?
A30 phút
B36 phút
C40 phút
D0,6 phút
Đáp án: B. 36 phút
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
t = 21,6 : 36 = 0,6 giờ = 36 phút.
4Câu 4: Một xe khởi hành lúc 7 giờ 20 phút và đến nơi lúc 11 giờ 5 phút, dọc đường nghỉ 15 phút. Xe đi được 210 km. Vận tốc khi chạy là bao nhiêu?
A56 km/giờ
B60 km/giờ
C52,5 km/giờ
D70 km/giờ
Đáp án: B. 60 km/giờ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng thời gian 3 giờ 45 phút, trừ nghỉ 15 phút còn 3,5 giờ; v = 210 : 3,5 = 60 km/giờ.
5Câu 5: Một ô tô đi với vận tốc 19,8 km/giờ trong 2,1 giờ. Hãy ước lượng rồi tính chính xác quãng đường và tìm phần chênh lệch.
AƯớc lượng 40 km; chính xác 41,58 km; chênh 1,58 km
BƯớc lượng 40 km; chính xác 39,58 km; chênh 0,42 km
CƯớc lượng 42 km; chính xác 41,58 km; chênh 0,42 km
DƯớc lượng 40 km; chính xác 41,58 km; chênh 2,58 km
Đáp án: A. Ước lượng 40 km; chính xác 41,58 km; chênh 1,58 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ước lượng 20 × 2 = 40 km; chính xác 19,8 × 2,1 = 41,58 km; chênh 41,58 − 40 = 1,58 km.
6Câu 6: Một ô tô đi 149,4 km với vận tốc 49,8 km/giờ. Hãy ước lượng rồi tính chính xác thời gian đi.
A2 giờ
B3 giờ
C4 giờ
D3,5 giờ
Đáp án: B. 3 giờ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ước lượng 150 : 50 = 3 giờ; chính xác 149,4 : 49,8 = 3 giờ.
7Câu 7: Xe A đi 96 km trong 2,4 giờ, xe B đi 126 km trong 3 giờ. So sánh vận tốc hai xe.
AXe A nhanh hơn 2 km/giờ
BXe B nhanh hơn 2 km/giờ
CHai xe bằng nhau
DXe B nhanh hơn 6 km/giờ
Đáp án: B. Xe B nhanh hơn 2 km/giờ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
v(A) = 96 : 2,4 = 40 km/giờ; v(B) = 126 : 3 = 42 km/giờ; xe B nhanh hơn 2 km/giờ.
8Câu 8: Một người đi 12,6 km trong 35 phút. Vận tốc là bao nhiêu km/giờ?
A21,6 km/giờ
B18 km/giờ
C24 km/giờ
D20 km/giờ
Đáp án: A. 21,6 km/giờ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
35 phút = 712 giờ; v = 12,6 : 712 = 21,6 km/giờ.
9Câu 9: Một người chạy 540 m trong 1 phút 30 giây. Vận tốc là bao nhiêu m/giây?
A5 m/giây
B6 m/giây
C9 m/giây
D4,5 m/giây
Đáp án: B. 6 m/giây
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1 phút 30 giây = 90 giây; v = 540 : 90 = 6 m/giây.
10Câu 10: Một người chạy 300 m hết 4 phút 10 giây. Hãy ước lượng rồi tính chính xác vận tốc theo m/giây.
AƯớc lượng 1,25 m/giây; chính xác 1,2 m/giây
BƯớc lượng 1,2 m/giây; chính xác 1,25 m/giây
CƯớc lượng 1,25 m/giây; chính xác 1,5 m/giây
DƯớc lượng 1,5 m/giây; chính xác 1,2 m/giây
Đáp án: A. Ước lượng 1,25 m/giây; chính xác 1,2 m/giây
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ước lượng 300 : 240 ≈ 1,25 m/giây; 4 phút 10 giây = 250 giây; chính xác 300 : 250 = 1,2 m/giây.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-61-thuc-hanh-tinh-toan-va-uoc-luong-ve-van-toc-quang-duong-thoi-gian-trong-chuyen-dong-deu