← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 61: Phép trừ phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 61: Phép trừ phân số
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính rồi rút gọn: 5929
A13
B37
C79
D318
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Nhận biết
5929 = 39 = 13.
2Câu 2: Tính rồi rút gọn: 710310
A420
B25
C47
D15
Đáp án: B. 25
Kỹ năng: Nhận biết
710310 = 410 = 25.
3Câu 3: Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta:
ATrừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số
BTrừ hai mẫu số và giữ nguyên tử số
CTrừ cả tử số và mẫu số
DCộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số
Đáp án: A. Trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số
Kỹ năng: Nhận biết
Trừ hai phân số cùng mẫu số: lấy tử số thứ nhất trừ tử số thứ hai, giữ nguyên mẫu số.
4Câu 4: Tính rồi rút gọn: 1112512
A624
B512
C12
D23
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Nhận biết
1112512 = 612 = 12.
5Câu 5: Tính rồi rút gọn: 815215
A25
B613
C630
D35
Đáp án: A. 25
Kỹ năng: Nhận biết
815215 = 615 = 25.
6Câu 6: Điền số thích hợp: 711 − □/11 = 311
A3
B4
C7
D10
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 − 4 = 3 nên số cần điền là 4.
7Câu 7: Kết quả của phép tính 1 − 38 là:
A38
B48
C58
D78
Đáp án: C. 58
Kỹ năng: Nhận biết
1 = 88; 8838 = 58.
8Câu 8: Kết quả của phép tính 91427 là:
A514
B714
C721
D1114
Đáp án: A. 514
Kỹ năng: Nhận biết
27 = 414; 914414 = 514.
9Câu 9: Tính rồi rút gọn: 5613
A23
B12
C43
D46
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Nhận biết
13 = 26; 5626 = 36 = 12.
10Câu 10: Một băng giấy dài 1 m. Lan đã dùng 210 m. Phần băng giấy còn lại dài:
A15 m
B25 m
C45 m
D910 m
Đáp án: C. 45 m
Kỹ năng: Nhận biết
1 − 210 = 1010210 = 810 = 45 m.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-61-phep-tru-phan-so