← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 61: Phép trừ phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 61: Phép trừ phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính rồi rút gọn: 5929
A13
B37
C79
D318
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Cả bài
5929 = 39 = 13.
2Câu 2: Tính rồi rút gọn: 710310
A420
B25
C47
D15
Đáp án: B. 25
Kỹ năng: Cả bài
710310 = 410 = 25.
3Câu 3: Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta:
ATrừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số
BTrừ hai mẫu số và giữ nguyên tử số
CTrừ cả tử số và mẫu số
DCộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số
Đáp án: A. Trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số
Kỹ năng: Cả bài
Trừ hai phân số cùng mẫu số: lấy tử số thứ nhất trừ tử số thứ hai, giữ nguyên mẫu số.
4Câu 4: Tính rồi rút gọn: 1112512
A624
B512
C12
D23
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Cả bài
1112512 = 612 = 12.
5Câu 5: Tính rồi rút gọn: 815215
A25
B613
C630
D35
Đáp án: A. 25
Kỹ năng: Cả bài
815215 = 615 = 25.
6Câu 6: Điền số thích hợp: 711 − □/11 = 311
A3
B4
C7
D10
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 − 4 = 3 nên số cần điền là 4.
7Câu 7: Kết quả của phép tính 1 − 38 là:
A38
B48
C58
D78
Đáp án: C. 58
Kỹ năng: Cả bài
1 = 88; 8838 = 58.
8Câu 8: Kết quả của phép tính 91427 là:
A514
B714
C721
D1114
Đáp án: A. 514
Kỹ năng: Cả bài
27 = 414; 914414 = 514.
9Câu 9: Tính rồi rút gọn: 5613
A23
B12
C43
D46
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
13 = 26; 5626 = 36 = 12.
10Câu 10: Một băng giấy dài 1 m. Lan đã dùng 210 m. Phần băng giấy còn lại dài:
A15 m
B25 m
C45 m
D910 m
Đáp án: C. 45 m
Kỹ năng: Cả bài
1 − 210 = 1010210 = 810 = 45 m.
11Câu 11: Kết quả của phép tính 3412 là:
A14
B12
C24
D26
Đáp án: A. 14
Kỹ năng: Cả bài
12 = 24; 3424 = 14.
12Câu 12: Kết quả của phép tính 5614 là:
A42
B410
C712
D812
Đáp án: C. 712
Kỹ năng: Cả bài
56 = 101214 = 312; 1012312 = 712.
13Câu 13: Kết quả của phép tính 7816 là:
A614
B1724
C1924
D512
Đáp án: B. 1724
Kỹ năng: Cả bài
78 = 212416 = 424; 2124424 = 1724.
14Câu 14: Tính rồi rút gọn: 111525
A13
B35
C910
D510
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Cả bài
25 = 615; 1115615 = 515 = 13.
15Câu 15: Tính rồi rút gọn: 57314
A27
B12
C714
D814
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
57 = 1014; 1014314 = 714 = 12.
16Câu 16: Kết quả của phép tính 1318512 là:
A86
B1136
C1336
D830
Đáp án: B. 1136
Kỹ năng: Cả bài
1318 = 2636512 = 1536; 26361536 = 1136.
17Câu 17: Kết quả của phép tính 45720 là:
A920
B1120
C35
D715
Đáp án: A. 920
Kỹ năng: Cả bài
45 = 1620; 1620720 = 920.
18Câu 18: Kết quả của phép tính 1 − 712 là:
A512
B712
C57
D1112
Đáp án: A. 512
Kỹ năng: Cả bài
1 = 1212; 1212712 = 512.
19Câu 19: Giá trị của biểu thức 341316 là:
A16
B14
C13
D512
Đáp án: B. 14
Kỹ năng: Cả bài
34 = 912; 13 = 412; 16 = 212; 912412212 = 312 = 14.
20Câu 20: Một thùng có 56 lít dầu. Người ta lấy ra 14 lít dầu. Trong thùng còn lại:
A410 lít
B712 lít
C812 lít
D34 lít
Đáp án: B. 712 lít
Kỹ năng: Cả bài
56 = 101214 = 312; 1012312 = 712 lít.
21Câu 21: Tính rồi rút gọn: 76512
A12
B23
C34
D56
Đáp án: C. 34
Kỹ năng: Cả bài
76 = 1412; 1412512 = 912 = 34.
22Câu 22: Kết quả của phép tính 11823 là:
A95
B1724
C1924
D2524
Đáp án: B. 1724
Kỹ năng: Cả bài
118 = 332423 = 1624; 33241624 = 1724.
23Câu 23: Tìm x: x + 38 = 78
A14
B12
C38
D58
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
x = 7838 = 48 = 12.
24Câu 24: Tìm x: 56 − x = 14
A512
B712
C34
D1112
Đáp án: B. 712
Kỹ năng: Cả bài
x = 5614 = 1012312 = 712.
25Câu 25: Kết quả của phép tính 2 − 58 là:
A38
B118
C138
D158
Đáp án: B. 118
Kỹ năng: Cả bài
2 = 168; 16858 = 118.
26Câu 26: Giá trị của biểu thức 561413 là:
A14
B13
C512
D712
Đáp án: A. 14
Kỹ năng: Cả bài
56 = 1012; 14 = 312; 13 = 412; 1012312412 = 312 = 14.
27Câu 27: Một bể đang chứa lượng nước bằng 78 sức chứa của bể. Người ta dùng lượng nước bằng 13 sức chứa của bể. Lượng nước còn lại bằng:
A524 sức chứa của bể
B1124 sức chứa của bể
C1324 sức chứa của bể
D1724 sức chứa của bể
Đáp án: C. 1324 sức chứa của bể
Kỹ năng: Cả bài
78 = 212413 = 824; 2124824 = 1324.
28Câu 28: Một đội đã sửa được 56 đoạn đường. Buổi sáng đội sửa được 38 đoạn đường. Buổi chiều đội sửa được:
A724 đoạn đường
B924 đoạn đường
C1124 đoạn đường
D1324 đoạn đường
Đáp án: C. 1124 đoạn đường
Kỹ năng: Cả bài
56 = 202438 = 924; 2024924 = 1124.
29Câu 29: Một cửa hàng có 79 tấn gạo, đã bán 13 tấn. Cửa hàng còn lại:
A29 tấn
B49 tấn
C59 tấn
D69 tấn
Đáp án: B. 49 tấn
Kỹ năng: Cả bài
13 = 39; 7939 = 49 tấn.
30Câu 30: Một khu vườn có 310 diện tích trồng hoa và 14 diện tích trồng rau. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn quả. Phân số chỉ diện tích trồng cây ăn quả là:
A720
B920
C1120
D1320
Đáp án: B. 920
Kỹ năng: Cả bài
Trồng hoa và rau: 310 + 14 = 620 + 520 = 1120; còn lại: 1 − 1120 = 20201120 = 920.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-61-phep-tru-phan-so