← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Ôn tập chương IToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 6: Ôn tập chương I
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A34 999; 35 049; 35 409; 35 490
B35 049; 34 999; 35 409; 35 490
C35 490; 35 409; 35 049; 34 999
D34 999; 35 409; 35 049; 35 490
2Câu 2: Điền số thích hợp: 15 000; 20 000; 25 000; …; 35 000
A26 000
B28 000
C30 000
D40 000
3Câu 3: Tổng của hai số lẻ là:
ASố chẵn
BSố lẻ
CSố tròn nghìn
DSố có tận cùng là 5
4Câu 4: Tính giá trị của biểu thức a + 1250 − 500 với a = 2750.
A3 000
B3 500
C4 000
D4 500
5Câu 5: Tính giá trị của biểu thức m × 5 + 400 với m = 320.
A1 600
B1 800
C2 000
D2 400
6Câu 6: Tìm x: x + 18750 = 50000
A30 250
B31 250
C32 250
D68 750
7Câu 7: Tìm x: 6 × x = 42600
A6 100
B7 000
C7 100
D8 100
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 24500 + 17250 … 50000 − 8250
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
9Câu 9: Một cửa hàng có 6 hộp bút, mỗi hộp 125 chiếc. Cửa hàng nhập thêm 430 chiếc rồi bán 285 chiếc. Cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút?
A795 chiếc
B895 chiếc
C995 chiếc
D1 180 chiếc
10Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 35 m. Chu vi khu vườn là bao nhiêu mét?
A215 m
B340 m
C430 m
D450 m
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-6-on-tap-chuong-i