← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 6: Luyện tập chung
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 🐠 Bể cá đang trống, không có con cá nào. Có bao nhiêu con cá trong bể?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Nhận biết
Bể trống nên có 0 con cá.
2Câu 2: Có bao nhiêu con cá? 🐟
🐟
Trả lời:
Đáp án: 1
Kỹ năng: Nhận biết
Có 1 con cá.
3Câu 3: 🐱🐱 Có mấy con mèo? Chọn số thích hợp:
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Nhận biết
Có 2 con mèo.
4Câu 4: Có bao nhiêu chiếc thuyền? 🚤🚤🚤
🚤🚤🚤
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
Có 3 chiếc thuyền.
5Câu 5: 🌴🌴🌴🌴 Số nào chỉ số cây dừa?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Nhận biết
Có 4 cây dừa.
6Câu 6: Có bao nhiêu chiếc diều? 🪁🪁🪁🪁🪁
🪁🪁🪁🪁🪁
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
Có 5 chiếc diều.
7Câu 7: Số nào được đọc là "ba"?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Nhận biết
Số 3 đọc là "ba".
8Câu 8: Có 4 bông hoa 🌸🌸🌸🌸 đặt cạnh thẻ số 4. Thẻ số 4 có phù hợp với số bông hoa không?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
4 bông hoa → thẻ số 4, phù hợp.
9Câu 9: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4 – 5
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 1 và 3 là 2.
10Câu 10: Nối số với nhóm phù hợp:
0
2
5
Giỏ trống
Hai con cá
Năm quả bóng
Đáp án: 0 → Giỏ trống ; 2 → Hai con cá ; 5 → Năm quả bóng
Kỹ năng: Nối đúng cặp
0 → giỏ trống, 2 → hai con cá, 5 → năm quả bóng.
11Câu 11: Có bao nhiêu con trâu? 🐃🐃🐃🐃🐃🐃
🐃🐃🐃🐃🐃🐃
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Có 6 con trâu.
12Câu 12: 🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳 Có mấy cây xanh? Chọn số thích hợp:
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Nhận biết
Có 7 cây xanh.
13Câu 13: Có bao nhiêu con cá? 🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟
🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
Có 8 con cá.
14Câu 14: 🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱 Số nào chỉ số chú mèo?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Nhận biết
Có 9 chú mèo.
15Câu 15: Có bao nhiêu bông hoa? 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
Có 10 bông hoa.
16Câu 16: Số nào được đọc là "tám"?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Nhận biết
Số 8 đọc là "tám".
17Câu 17: Số nào được đọc là "mười"?
A8
B9
C10
D0
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Nhận biết
Số 10 đọc là "mười".
18Câu 18: Có 7 món đồ chơi 🧸 nhưng gắn thẻ số 8. Thẻ số 8 có phù hợp không?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Có 7 món → thẻ đúng là 7.
19Câu 19: Điền số còn thiếu: 6 – 7 – 8 – – 10
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 8 và 10 là 9.
20Câu 20: Chọn tất cả các nhóm có đúng 8 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
A8 quả bóng
B7 con cá
C8 ngôi sao
D9 chiếc bánh
E8 bông hoa
Đáp án: A. 8 quả bóng ; C. 8 ngôi sao ; E. 8 bông hoa
Kỹ năng: Nhận biết
A, C, E đều có 8 đồ vật.
21Câu 21: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – – 4 – 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 2 và 4 là 3.
22Câu 22: Điền số còn thiếu: 5 – 6 – – 8 – 9 – 10
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 6 và 8 là 7.
23Câu 23: Điền hai số còn thiếu: 0 – – 2 – 3 – – 5
Đáp án: 1 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
24Câu 24: Điền hai số còn thiếu: 10 – – 8 – – 6
Đáp án: 9 ; 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
25Câu 25: Số đứng ngay sau số 4 là số nào?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: C. 5
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay sau 4 là 5.
26Câu 26: Số đứng ngay trước số 8 là số nào?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Nhận biết
Ngay trước 8 là 7.
27Câu 27: Số nào nằm giữa số 6 và số 8? 6 – – 8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
Giữa 6 và 8 là 7.
28Câu 28: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 5 – 2 – 0 – 4 – 1 – 3
A. 5B. 2C. 0D. 4E. 1F. 3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 0 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
29Câu 29: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 7 – 10 – 6 – 9 – 8
A. 7B. 10C. 6D. 9E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 9 → 8 → 7 → 6
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
30Câu 30: Dãy số 0 – 1 – 3 – 2 – 4 – 5 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 3 và số 2
BSố 1 và số 3
CSố 4 và số 5
Đáp án: A. Số 3 và số 2
Kỹ năng: Nhận biết
Đổi 3 và 2 để được 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-6-luyen-tap-chung