← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 6: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 🐠 Bể cá đang trống, không có con cá nào. Có bao nhiêu con cá trong bể?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
Bể trống nên có 0 con cá.
2Câu 2: Có bao nhiêu con cá? 🐟
🐟
Trả lời:
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 con cá.
3Câu 3: 🐱🐱 Có mấy con mèo? Chọn số thích hợp:
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 con mèo.
4Câu 4: Có bao nhiêu chiếc thuyền? 🚤🚤🚤
🚤🚤🚤
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 chiếc thuyền.
5Câu 5: 🌴🌴🌴🌴 Số nào chỉ số cây dừa?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 cây dừa.
6Câu 6: Có bao nhiêu chiếc diều? 🪁🪁🪁🪁🪁
🪁🪁🪁🪁🪁
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Có 5 chiếc diều.
7Câu 7: Số nào được đọc là "ba"?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
Số 3 đọc là "ba".
8Câu 8: Có 4 bông hoa 🌸🌸🌸🌸 đặt cạnh thẻ số 4. Thẻ số 4 có phù hợp với số bông hoa không?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
4 bông hoa → thẻ số 4, phù hợp.
9Câu 9: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – – 3 – 4 – 5
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 1 và 3 là 2.
10Câu 10: Nối số với nhóm phù hợp:
0
2
5
Giỏ trống
Hai con cá
Năm quả bóng
Đáp án: 0 → Giỏ trống ; 2 → Hai con cá ; 5 → Năm quả bóng
Kỹ năng: Nối đúng cặp
0 → giỏ trống, 2 → hai con cá, 5 → năm quả bóng.
11Câu 11: Có bao nhiêu con trâu? 🐃🐃🐃🐃🐃🐃
🐃🐃🐃🐃🐃🐃
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 con trâu.
12Câu 12: 🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳 Có mấy cây xanh? Chọn số thích hợp:
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 cây xanh.
13Câu 13: Có bao nhiêu con cá? 🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟
🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟🐟
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Có 8 con cá.
14Câu 14: 🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱🐱 Số nào chỉ số chú mèo?
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Có 9 chú mèo.
15Câu 15: Có bao nhiêu bông hoa? 🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 bông hoa.
16Câu 16: Số nào được đọc là "tám"?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
Số 8 đọc là "tám".
17Câu 17: Số nào được đọc là "mười"?
A8
B9
C10
D0
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Cả bài
Số 10 đọc là "mười".
18Câu 18: Có 7 món đồ chơi 🧸 nhưng gắn thẻ số 8. Thẻ số 8 có phù hợp không?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Có 7 món → thẻ đúng là 7.
19Câu 19: Điền số còn thiếu: 6 – 7 – 8 – – 10
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 8 và 10 là 9.
20Câu 20: Chọn tất cả các nhóm có đúng 8 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
A8 quả bóng
B7 con cá
C8 ngôi sao
D9 chiếc bánh
E8 bông hoa
Đáp án: A. 8 quả bóng ; C. 8 ngôi sao ; E. 8 bông hoa
Kỹ năng: Cả bài
A, C, E đều có 8 đồ vật.
21Câu 21: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – – 4 – 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 2 và 4 là 3.
22Câu 22: Điền số còn thiếu: 5 – 6 – – 8 – 9 – 10
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 6 và 8 là 7.
23Câu 23: Điền hai số còn thiếu: 0 – – 2 – 3 – – 5
Đáp án: 1 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
24Câu 24: Điền hai số còn thiếu: 10 – – 8 – – 6
Đáp án: 9 ; 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
25Câu 25: Số đứng ngay sau số 4 là số nào?
A3
B4
C5
D6
Đáp án: C. 5
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 4 là 5.
26Câu 26: Số đứng ngay trước số 8 là số nào?
A6
B7
C8
D9
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 8 là 7.
27Câu 27: Số nào nằm giữa số 6 và số 8? 6 – – 8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 6 và 8 là 7.
28Câu 28: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 5 – 2 – 0 – 4 – 1 – 3
A. 5B. 2C. 0D. 4E. 1F. 3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 0 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
29Câu 29: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 7 – 10 – 6 – 9 – 8
A. 7B. 10C. 6D. 9E. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10 → 9 → 8 → 7 → 6
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 10 – 9 – 8 – 7 – 6.
30Câu 30: Dãy số 0 – 1 – 3 – 2 – 4 – 5 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 3 và số 2
BSố 1 và số 3
CSố 4 và số 5
Đáp án: A. Số 3 và số 2
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 3 và 2 để được 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
31Câu 31: Điền dấu thích hợp: 1 ⬜ 2
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 bé hơn 2.
32Câu 32: Điền dấu thích hợp: 6 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 lớn hơn 5.
33Câu 33: Điền dấu thích hợp: 4 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bằng 4.
34Câu 34: Điền dấu thích hợp: 8 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 lớn hơn 7.
35Câu 35: Điền dấu thích hợp: 10 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 lớn hơn 5.
36Câu 36: Điền số thích hợp để: 3 < ⬜
A2
B3
C4
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 lớn hơn 3.
37Câu 37: Điền số thích hợp để: ⬜ > 8
A7
B8
C9
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 lớn hơn 8.
38Câu 38: Điền số thích hợp để: 6 = ⬜
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 bằng 6.
39Câu 39: Phép so sánh 2 > 3 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép đúng là 2 < 3.
40Câu 40: Chọn tất cả các phép so sánh đúng:(chọn nhiều đáp án)
A7 > 5
B3 = 3
C4 > 8
D0 < 2
E9 < 6
Đáp án: A. 7 > 5 ; B. 3 = 3 ; D. 0 < 2
Kỹ năng: Cả bài
7 > 5, 3 = 3, 0 < 2 đúng.
41Câu 41: Có bao nhiêu ngôi nhà? 🏠🏠🏠
🏠🏠🏠
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 ngôi nhà.
42Câu 42: Có bao nhiêu cây xanh? 🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳
🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳🌳
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Có 10 cây xanh.
43Câu 43: Có bao nhiêu mặt trời? ☀️
☀️
Trả lời:
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 mặt trời.
44Câu 44: Có bao nhiêu con trâu? 🐃🐃🐃🐃🐃🐃
🐃🐃🐃🐃🐃🐃
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 con trâu.
45Câu 45: Có bao nhiêu đám mây? ☁️☁️☁️☁️
☁️☁️☁️☁️
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 đám mây.
46Câu 46: Trong tranh có 10 cây xanh và 6 con trâu. Chọn câu đúng:
ASố cây ít hơn số trâu
BSố cây nhiều hơn số trâu
CSố cây bằng số trâu
Đáp án: B. Số cây nhiều hơn số trâu
Kỹ năng: Cả bài
10 nhiều hơn 6.
47Câu 47: So sánh số ngôi nhà (3) và số đám mây (4): 3 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
3 bé hơn 4.
48Câu 48: Trong tranh: 3 nhà, 10 cây, 1 mặt trời, 6 trâu, 4 mây. Nhóm nào có số lượng nhiều nhất?
ANgôi nhà
BCây xanh
CĐám mây
DCon trâu
Đáp án: B. Cây xanh
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Cây xanh có 10 — nhiều nhất.
49Câu 49: Trong tranh: 3 nhà, 10 cây, 1 mặt trời, 6 trâu, 4 mây. Nhóm nào có số lượng ít nhất?
AMặt trời
BNgôi nhà
CĐám mây
DCon trâu
Đáp án: A. Mặt trời
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Mặt trời có 1 — ít nhất.
50Câu 50: So sánh số con trâu (6) và số cây (10): 6 ⬜ 10
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
6 bé hơn 10.
51Câu 51: 1 và 2 được mấy?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
1 và 2 được 3.
52Câu 52: 2 và 3 được mấy?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
2 và 3 được 5.
53Câu 53: 4 và 2 được mấy?
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
4 và 2 được 6.
54Câu 54: Số 5 gồm 1 và mấy?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
1 và 4 được 5.
55Câu 55: Số 6 gồm 2 và mấy?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
2 và 4 được 6.
56Câu 56: Số 7 gồm 3 và mấy?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
3 và 4 được 7.
57Câu 57: Số 8 gồm 5 và mấy?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
5 và 3 được 8.
58Câu 58: Điền số thích hợp: ⬜ và 4 được 9.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 và 4 được 9.
59Câu 59: Điền số thích hợp: 10 gồm 6 và
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 và 4 được 10.
60Câu 60: Chọn tất cả các cách tách đúng của số 6:(chọn nhiều đáp án)
A6 gồm 1 và 5
B6 gồm 2 và 4
C6 gồm 3 và 3
D6 gồm 4 và 3
E6 gồm 5 và 1
Đáp án: A. 6 gồm 1 và 5 ; B. 6 gồm 2 và 4 ; C. 6 gồm 3 và 3 ; E. 6 gồm 5 và 1
Kỹ năng: Cả bài
A, B, C, E tách 6 đúng; "4 và 3" được 7.
61Câu 61: Trong tranh có các số vẽ chồng lên nhau: 1, 2, 3, 4. Hãy chọn tất cả các số xuất hiện:(chọn nhiều đáp án)
A1
B2
C3
D4
Đáp án: A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4
Kỹ năng: Cả bài
Cả bốn số 1, 2, 3, 4 đều xuất hiện.
62Câu 62: Trên đoàn tàu: 2 – 3 – 4. Số nằm giữa 2 và 4 là số nào?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 2 và 4 là 3.
63Câu 63: Điền số trên đoàn tàu: 3 – – 5
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 3 và 5 là 4.
64Câu 64: Điền số trên đoàn tàu: 4 – – 6
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 4 và 6 là 5.
65Câu 65: Điền số trên đoàn tàu: 7 – – 9
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 7 và 9 là 8.
66Câu 66: Điền số trên đoàn tàu: 8 – – 10
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 8 và 10 là 9.
67Câu 67: Điền số trên đoàn tàu: 0 – – 2
Đáp án: 1
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 0 và 2 là 1.
68Câu 68: Bạn Nam viết: 8 < 7. Bạn Nam viết đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép đúng là 8 > 7.
69Câu 69: Bạn Lan nói: "6 gồm 2 và 5." Bạn Lan nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
2 và 5 được 7; số 6 gồm 2 và 4.
70Câu 70: Dãy số 6 – 8 – 7 – 9 – 10 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 8 và số 7
BSố 6 và số 8
CSố 9 và số 10
Đáp án: A. Số 8 và số 7
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 8 và 7 để được 6 – 7 – 8 – 9 – 10.
71Câu 71: Trong các số 3, 8, 5, 6, số nào lớn nhất?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
8 lớn nhất.
72Câu 72: Trong các số 7, 2, 10, 5, số nào bé nhất?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
2 bé nhất.
73Câu 73: Hàng A có 7 món đồ chơi, Hàng B có 6 món đồ chơi. Hàng nào có nhiều đồ chơi hơn?
AHàng A
BHàng B
CBằng nhau
Đáp án: A. Hàng A
Kỹ năng: Cả bài
7 nhiều hơn 6.
74Câu 74: Trong sân bay có 6 máy bay ✈️ và 5 xe ô tô 🚗. Chọn câu đúng:
ASố ô tô ít hơn số máy bay
BSố ô tô bằng số máy bay
CSố ô tô nhiều hơn số máy bay
Đáp án: A. Số ô tô ít hơn số máy bay
Kỹ năng: Cả bài
5 ô tô ít hơn 6 máy bay.
75Câu 75: Bốn cốc có số hạt: Cốc A: 3, Cốc B: 1, Cốc C: 4, Cốc D: 5. Cốc nào có nhiều hạt nhất?
ACốc A
BCốc B
CCốc C
DCốc D
Đáp án: D. Cốc D
Kỹ năng: Cả bài
Cốc D có 5 hạt — nhiều nhất.
76Câu 76: Với bốn cốc trên (A: 3, B: 1, C: 4, D: 5 hạt), cốc nào có ít hạt nhất?
ACốc A
BCốc B
CCốc C
DCốc D
Đáp án: B. Cốc B
Kỹ năng: Cả bài
Cốc B có 1 hạt — ít nhất.
77Câu 77: Có 6 con vật gồm 2 con mèo và một số con chó. Có bao nhiêu con chó?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
6 gồm 2 và 4 nên có 4 con chó.
78Câu 78: Có 9 con vật gồm 3 con chó và một số con mèo. Có bao nhiêu con mèo?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
9 gồm 3 và 6 nên có 6 con mèo.
79Câu 79: Điền các dấu thích hợp: 3 ⬜ 5 ⬜ 8
A3 < 5 < 8
B3 > 5 > 8
C3 < 5 > 8
Đáp án: A. 3 < 5 < 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 < 5 và 5 < 8.
80Câu 80: Điền các dấu thích hợp: 10 ⬜ 7 ⬜ 4
A10 > 7 > 4
B10 < 7 < 4
C10 > 7 < 4
Đáp án: A. 10 > 7 > 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 > 7 và 7 > 4.
81Câu 81: Sáu bể cá lần lượt có 3, 5, 1, 0, 2, 4 con cá. Bể nào không có con cá nào?
ABể có 0 con cá
BBể có 1 con cá
CBể có 3 con cá
Đáp án: A. Bể có 0 con cá
Kỹ năng: Cả bài
Bể có 0 con cá là bể trống.
82Câu 82: Các chậu hoa lần lượt có 1, 3, 2, 5, 4 bông hoa. Chậu nào có nhiều hoa nhất?
AChậu có 5 bông hoa
BChậu có 4 bông hoa
CChậu có 3 bông hoa
Đáp án: A. Chậu có 5 bông hoa
Kỹ năng: Cả bài
5 là nhiều nhất.
83Câu 83: Với các chậu hoa trên (1, 3, 2, 5, 4 bông), chậu nào có ít hoa nhất?
AChậu có 1 bông hoa
BChậu có 2 bông hoa
CChậu có 3 bông hoa
Đáp án: A. Chậu có 1 bông hoa
Kỹ năng: Cả bài
1 là ít nhất.
84Câu 84: Chọn tất cả các số lớn hơn 5:(chọn nhiều đáp án)
A3
B6
C8
D5
E10
Đáp án: B. 6 ; C. 8 ; E. 10
Kỹ năng: Cả bài
6, 8, 10 đều lớn hơn 5.
85Câu 85: Chọn tất cả các số bé hơn 4:(chọn nhiều đáp án)
A0
B2
C3
D4
E7
Đáp án: A. 0 ; B. 2 ; C. 3
Kỹ năng: Cả bài
0, 2, 3 đều bé hơn 4.
86Câu 86: Điền dấu thích hợp: 9 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 bằng 9.
87Câu 87: Điền số: ⬜ và 3 được 8.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 và 3 được 8.
88Câu 88: Chọn câu đúng:
A7 gồm 2 và 5
B7 gồm 2 và 6
C7 gồm 3 và 5
Đáp án: A. 7 gồm 2 và 5
Kỹ năng: Cả bài
2 và 5 được 7.
89Câu 89: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 9 – 4 – 7 – 2 – 10
A. 9B. 4C. 7D. 2E. 10
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2 → 4 → 7 → 9 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 2 – 4 – 7 – 9 – 10.
90Câu 90: Một bức tranh có 8 con cá, 6 con mèo, 4 chiếc thuyền. Câu nào đúng?
ASố cá ít hơn số mèo
BSố mèo nhiều hơn số cá
CSố thuyền ít hơn số mèo
DSố cá bằng số thuyền
Đáp án: C. Số thuyền ít hơn số mèo
Kỹ năng: Cả bài
4 thuyền ít hơn 6 mèo.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-6-luyen-tap-chung