← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính: 12 + 13 = ?
A56
B25
C15
D512
Đáp án: A. 56
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 6: 36 + 26 = 56.
2Câu 2: Tính: 23 + 14 = ?
A1112
B37
C312
D812
Đáp án: A. 1112
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 12: 812 + 312 = 1112.
3Câu 3: Tính: 35 + 12 = ?
A1110
B47
C410
D610
Đáp án: A. 1110
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 10: 610 + 510 = 1110 = 1 110.
4Câu 4: Tính: 5614 = ?
A712
B42
C12
D1012
Đáp án: A. 712
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 12: 1012312 = 712.
5Câu 5: Tính: 7813 = ?
A1324
B65
C624
D2124
Đáp án: A. 1324
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 24: 2124824 = 1324.
6Câu 6: Tính: 4512 = ?
A310
B33
C35
D810
Đáp án: A. 310
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 10: 810510 = 310.
7Câu 7: Số thích hợp điền vào ô trống: 13 + □ = 56
A12
B13
C36
D23
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
□ = 5613 = 5626 = 36 = 12.
8Câu 8: Số thích hợp điền vào ô trống: □ − 14 = 512
A23
B13
C712
D12
Đáp án: A. 23
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
□ = 512 + 14 = 512 + 312 = 812 = 23.
9Câu 9: Tính: 25 + 13 = ?
A38
B315
C1115
D715
Đáp án: C. 1115
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 15: 615 + 515 = 1115.
10Câu 10: Điền dấu thích hợp: 12 + 1634
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
12 + 16 = 36 + 16 = 46 = 23; mà 23 < 34.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-6-cong-tru-hai-phan-so-khac-mau-so