← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 58: So sánh phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 58: So sánh phân số
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: □/12 > 34
A8
B9
C10
D12
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
34 = 912; số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 9 là 10.
2Câu 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 56 < □/12
A9
B10
C11
D12
Đáp án: C. 11
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
56 = 1012; tử số nhỏ nhất lớn hơn 10 là 11.
3Câu 3: Tìm số tự nhiên lớn nhất có thể điền vào ô trống: □/15 < 23
A8
B9
C10
D11
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
23 = 1015; tử số lớn nhất nhỏ hơn 10 là 9.
4Câu 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 78 < □/16
A13
B14
C15
D16
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
78 = 1416; tử số nhỏ nhất lớn hơn 14 là 15.
5Câu 5: Điền dấu thích hợp: 172458
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
58 = 1524; vì 17 > 15 nên 1724 > 58.
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 131879
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
79 = 1418; vì 13 < 14 nên 1318 < 79.
7Câu 7: Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A1112; 56; 34; 23
B23; 34; 56; 1112
C56; 1112; 23; 34
D1112; 34; 56; 23
Đáp án: A. 1112; 56; 34; 23
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Quy đồng mẫu số 12: 1112; 1012; 912; 812 — giảm dần.
8Câu 8: Lan ăn 38 chiếc bánh, Mai ăn 512 chiếc bánh cùng loại và có kích thước bằng nhau. Bạn nào ăn nhiều hơn?
ALan ăn nhiều hơn
BMai ăn nhiều hơn
CHai bạn ăn bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B. Mai ăn nhiều hơn
Kỹ năng: Vận dụng
38 = 924512 = 1024; vì 10 > 9 nên Mai ăn nhiều hơn.
9Câu 9: Lớp 4A có 35 số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Lớp 4B có 47 số học sinh tham gia. Lớp nào có phần học sinh tham gia lớn hơn?
ALớp 4A
BLớp 4B
CHai lớp bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Lớp 4A
Kỹ năng: Vận dụng
35 = 213547 = 2035; vì 21 > 20 nên lớp 4A lớn hơn.
10Câu 10: Hai đoạn đường dài lần lượt là 710 km và 23 km. Đoạn đường nào dài hơn?
AĐoạn đường dài 710 km
BĐoạn đường dài 23 km
CHai đoạn đường bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Đoạn đường dài 710 km
Kỹ năng: Vận dụng
710 = 213023 = 2030; vì 21 > 20 nên đoạn 710 km dài hơn.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-58-so-sanh-phan-so