← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 58: So sánh phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 58: So sánh phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 3757
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai phân số cùng mẫu số 7; tử số 3 bé hơn 5 nên 37 < 57.
2Câu 2: Điền dấu thích hợp: 4947
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hai phân số cùng tử số 4; mẫu số 9 lớn hơn 7 nên 49 < 47.
3Câu 3: Phân số nào dưới đây bé hơn 1?
A85
B77
C58
D96
Đáp án: C. 58
Kỹ năng: Cả bài
58 có tử số bé hơn mẫu số nên bé hơn 1.
4Câu 4: Phân số nào dưới đây bằng 1?
A57
B77
C87
D78
Đáp án: B. 77
Kỹ năng: Cả bài
77 có tử số bằng mẫu số nên bằng 1.
5Câu 5: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A49
B66
C58
D97
Đáp án: D. 97
Kỹ năng: Cả bài
97 có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.
6Câu 6: Điền dấu thích hợp: 25 … 1
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
25 có tử số bé hơn mẫu số nên bé hơn 1.
7Câu 7: Điền dấu thích hợp: 88 … 1
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
88 có tử số bằng mẫu số nên bằng 1.
8Câu 8: Phân số lớn nhất trong các phân số 16; 14; 13; 12 là:
A16
B14
C13
D12
Đáp án: D. 12
Kỹ năng: Cả bài
Các phân số cùng tử số 1; mẫu số bé nhất là 2 nên 12 lớn nhất.
9Câu 9: Phân số bé nhất trong các phân số 38; 58; 78; 88 là:
A38
B58
C78
D88
Đáp án: A. 38
Kỹ năng: Cả bài
Các phân số cùng mẫu số 8; tử số bé nhất là 3 nên 38 bé nhất.
10Câu 10: Điền dấu thích hợp: 611911
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cùng mẫu số 11; tử số 6 bé hơn 9 nên 611 < 911.
11Câu 11: So sánh hai phân số: 2334
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
23 = 81234 = 912; vì 8 < 9 nên 23 < 34.
12Câu 12: So sánh hai phân số: 5679
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
56 = 151879 = 1418; vì 15 > 14 nên 56 > 79.
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 35610
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35 = 610 nên hai phân số bằng nhau.
14Câu 14: So sánh hai phân số: 71258
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
712 = 142458 = 1524; vì 14 < 15 nên 712 < 58.
15Câu 15: Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A12; 23; 34
B34; 23; 12
C23; 12; 34
D12; 34; 23
Đáp án: A. 12; 23; 34
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
12 < 23 < 34 nên dãy 12; 23; 34 tăng dần.
16Câu 16: Phân số lớn nhất trong các phân số 45; 710; 34; 56 là:
A45
B710
C34
D56
Đáp án: D. 56
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu số 60: 4860; 4260; 4560; 5060; lớn nhất là 56.
17Câu 17: Phân số bé nhất trong các phân số 512; 25; 38; 12 là:
A512
B25
C38
D12
Đáp án: C. 38
Kỹ năng: Cả bài
38 = 0,375 là bé nhất so với 512; 25; 12.
18Câu 18: Điền dấu thích hợp: 118 … 1
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
118 có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 1515 … 1
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1515 có tử số bằng mẫu số nên bằng 1.
20Câu 20: So sánh hai phân số: 89910
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
89 = 8090910 = 8190; vì 80 < 81 nên 89 < 910.
21Câu 21: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: □/12 > 34
A8
B9
C10
D12
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
34 = 912; số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 9 là 10.
22Câu 22: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 56 < □/12
A9
B10
C11
D12
Đáp án: C. 11
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
56 = 1012; tử số nhỏ nhất lớn hơn 10 là 11.
23Câu 23: Tìm số tự nhiên lớn nhất có thể điền vào ô trống: □/15 < 23
A8
B9
C10
D11
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
23 = 1015; tử số lớn nhất nhỏ hơn 10 là 9.
24Câu 24: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 78 < □/16
A13
B14
C15
D16
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
78 = 1416; tử số nhỏ nhất lớn hơn 14 là 15.
25Câu 25: Điền dấu thích hợp: 172458
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
58 = 1524; vì 17 > 15 nên 1724 > 58.
26Câu 26: Điền dấu thích hợp: 131879
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
79 = 1418; vì 13 < 14 nên 1318 < 79.
27Câu 27: Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A1112; 56; 34; 23
B23; 34; 56; 1112
C56; 1112; 23; 34
D1112; 34; 56; 23
Đáp án: A. 1112; 56; 34; 23
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Quy đồng mẫu số 12: 1112; 1012; 912; 812 — giảm dần.
28Câu 28: Lan ăn 38 chiếc bánh, Mai ăn 512 chiếc bánh cùng loại và có kích thước bằng nhau. Bạn nào ăn nhiều hơn?
ALan ăn nhiều hơn
BMai ăn nhiều hơn
CHai bạn ăn bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B. Mai ăn nhiều hơn
Kỹ năng: Cả bài
38 = 924512 = 1024; vì 10 > 9 nên Mai ăn nhiều hơn.
29Câu 29: Lớp 4A có 35 số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Lớp 4B có 47 số học sinh tham gia. Lớp nào có phần học sinh tham gia lớn hơn?
ALớp 4A
BLớp 4B
CHai lớp bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Lớp 4A
Kỹ năng: Cả bài
35 = 213547 = 2035; vì 21 > 20 nên lớp 4A lớn hơn.
30Câu 30: Hai đoạn đường dài lần lượt là 710 km và 23 km. Đoạn đường nào dài hơn?
AĐoạn đường dài 710 km
BĐoạn đường dài 23 km
CHai đoạn đường bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Đoạn đường dài 710 km
Kỹ năng: Cả bài
710 = 213023 = 2030; vì 21 > 20 nên đoạn 710 km dài hơn.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-58-so-sanh-phan-so