← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 57: Quy đồng mẫu số các phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 57: Quy đồng mẫu số các phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Quy đồng mẫu số hai phân số là:
ABiến đổi hai phân số thành hai phân số có cùng tử số
BBiến đổi hai phân số thành hai phân số bằng chúng và có cùng mẫu số
CCộng tử số với mẫu số
DĐổi chỗ tử số và mẫu số
Đáp án: B. Biến đổi hai phân số thành hai phân số bằng chúng và có cùng mẫu số
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu số là biến đổi hai phân số đã cho thành hai phân số bằng chúng nhưng có cùng mẫu số.
2Câu 2: Quy đồng mẫu số hai phân số 1213, ta được:
A2636
B3626
C1616
D2535
Đáp án: B. 3626
Kỹ năng: Cả bài
12 = 3613 = 26.
3Câu 3: Quy đồng mẫu số hai phân số 25310, ta được:
A410310
B210310
C415315
D25610
Đáp án: A. 410310
Kỹ năng: Cả bài
25 = 410; giữ nguyên 310.
4Câu 4: Quy đồng mẫu số hai phân số 3458, ta được:
A3858
B6858
C612512
D3161016
Đáp án: B. 6858
Kỹ năng: Cả bài
34 = 68; giữ nguyên 58.
5Câu 5: Quy đồng mẫu số hai phân số 1316, ta được:
A1616
B2616
C2919
D3616
Đáp án: B. 2616
Kỹ năng: Cả bài
13 = 26; giữ nguyên 16.
6Câu 6: Mẫu số chung thích hợp của hai phân số 3245 là:
A7
B8
C10
D12
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số 2 và 5 có mẫu số chung nhỏ nhất là 10.
7Câu 7: Điền số thích hợp: 23 = □/12
A6
B8
C9
D10
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
23 = (2×4)/(3×4) = 812 nên tử số cần điền là 8.
8Câu 8: Điền số thích hợp: 35 = □/20
A9
B10
C12
D15
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35 = (3×4)/(5×4) = 1220 nên tử số cần điền là 12.
9Câu 9: Quy đồng mẫu số hai phân số 4723, ta được:
A12211421
B821621
C421221
D12101410
Đáp án: A. 12211421
Kỹ năng: Cả bài
47 = 122123 = 1421.
10Câu 10: Kết quả quy đồng đúng của 1423 là:
A312812
B412612
C112212
D3787
Đáp án: A. 312812
Kỹ năng: Cả bài
14 = 31223 = 812.
11Câu 11: Quy đồng mẫu số hai phân số 5679, ta được:
A10181418
B15181418
C15151415
D518718
Đáp án: B. 15181418
Kỹ năng: Cả bài
56 = 151879 = 1418.
12Câu 12: Quy đồng mẫu số hai phân số 38512, ta được:
A6241024
B9241024
C9201020
D324524
Đáp án: B. 9241024
Kỹ năng: Cả bài
38 = 924512 = 1024.
13Câu 13: Quy đồng mẫu số hai phân số 710215, ta được:
A2130430
B1430630
C730230
D2125425
Đáp án: A. 2130430
Kỹ năng: Cả bài
710 = 2130215 = 430.
14Câu 14: Quy đồng mẫu số hai phân số 4956, ta được:
A8181518
B12181018
C418518
D8151515
Đáp án: A. 8181518
Kỹ năng: Cả bài
49 = 81856 = 1518.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 34 = □/28
A18
B20
C21
D24
Đáp án: C. 21
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
34 = (3×7)/(4×7) = 2128 nên tử số cần điền là 21.
16Câu 16: Sau khi quy đồng 27514 thành 414514, phân số lớn hơn là:
A27
B514
CHai phân số bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B. 514
Kỹ năng: Cả bài
414 < 514 nên phân số lớn hơn là 514.
17Câu 17: Quy đồng mẫu số hai phân số 512718, ta được:
A15361436
B10362136
C15301430
D536736
Đáp án: A. 15361436
Kỹ năng: Cả bài
512 = 1536718 = 1436.
18Câu 18: Đẳng thức nào dưới đây không đúng?
A23 = 812
B34 = 912
C25 = 820
D25 = 815
Đáp án: D. 25 = 815
Kỹ năng: Cả bài
25 = 615, không bằng 815 nên đẳng thức này sai.
19Câu 19: Mẫu số chung nhỏ nhất thích hợp của hai phân số 38712 là:
A16
B20
C24
D96
Đáp án: C. 24
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số 8 và 12 có bội chung nhỏ nhất là 24.
20Câu 20: Điền số thích hợp: 58 = 20/□
A24
B28
C32
D40
Đáp án: C. 32
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
58 = (5×4)/(8×4) = 2032 nên mẫu số cần điền là 32.
21Câu 21: Quy đồng mẫu số hai phân số 7121118, ta được:
A21362236
B14363336
C21302230
D7361136
Đáp án: A. 21362236
Kỹ năng: Cả bài
712 = 21361118 = 2236.
22Câu 22: Quy đồng mẫu số hai phân số 514921, ta được:
A15421842
B10422742
C15351835
D542942
Đáp án: A. 15421842
Kỹ năng: Cả bài
514 = 1542921 = 1842.
23Câu 23: Quy đồng mẫu số hai phân số 1115720, ta được:
A33602860
B44602160
C44352135
D1160760
Đáp án: B. 44602160
Kỹ năng: Cả bài
1115 = 4460720 = 2160.
24Câu 24: Quy đồng mẫu số hai phân số 316524, ta được:
A6481048
B9481048
C9401040
D348548
Đáp án: B. 9481048
Kỹ năng: Cả bài
316 = 948524 = 1048.
25Câu 25: Điền số thích hợp: 79 = 35/□
A36
B40
C45
D54
Đáp án: C. 45
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
79 = (7×5)/(9×5) = 3545 nên mẫu số cần điền là 45.
26Câu 26: Quy đồng mẫu số hai phân số 415725, ta được:
A12752175
B20752175
C20402140
D475775
Đáp án: B. 20752175
Kỹ năng: Cả bài
415 = 2075725 = 2175.
27Câu 27: Quy đồng mẫu số hai phân số 7181130 với mẫu số chung là 90, ta được:
A21903390
B35903390
C35905590
D14902290
Đáp án: B. 35903390
Kỹ năng: Cả bài
718 = 35901130 = 3390.
28Câu 28: Sau khi quy đồng 512718 thành 15361436, hai tử số mới hơn kém nhau:
A1 đơn vị
B2 đơn vị
C3 đơn vị
D4 đơn vị
Đáp án: A. 1 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
15 − 14 = 1 đơn vị.
29Câu 29: Lan đã tô màu 38 băng giấy thứ nhất và 512 băng giấy thứ hai có kích thước bằng nhau. Quy đồng thành 9241024. Lan tô màu nhiều hơn ở:
ABăng giấy thứ nhất
BBăng giấy thứ hai
CHai băng giấy bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B. Băng giấy thứ hai
Kỹ năng: Cả bài
1024 > 924 nên Lan tô màu nhiều hơn ở băng giấy thứ hai.
30Câu 30: Quy đồng 35710 với mẫu số chung là 20. Tổng của hai tử số mới là:
A20
B24
C26
D28
Đáp án: C. 26
Kỹ năng: Cả bài
35 = 1220710 = 1420; tổng hai tử số mới = 12 + 14 = 26.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-57-quy-dong-mau-so-cac-phan-so