← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 55: Tính chất cơ bản của phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 55: Tính chất cơ bản của phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Khi nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì:
AGiá trị của phân số tăng lên
BGiá trị của phân số giảm đi
CGiá trị của phân số không thay đổi
DPhân số luôn bằng 1
Đáp án: C. Giá trị của phân số không thay đổi
Kỹ năng: Cả bài
Nhân cả tử và mẫu với cùng một số khác 0 thì được phân số bằng phân số đã cho — giá trị không đổi.
2Câu 2: Phân số nào bằng 12?
A14
B24
C23
D34
Đáp án: B. 24
Kỹ năng: Cả bài
12 = (1×2)/(2×2) = 24.
3Câu 3: Phân số nào bằng 23?
A45
B46
C56
D68
Đáp án: B. 46
Kỹ năng: Cả bài
23 = (2×2)/(3×2) = 46.
4Câu 4: Nhân cả tử số và mẫu số của 35 với 2, ta được:
A57
B310
C65
D610
Đáp án: D. 610
Kỹ năng: Cả bài
35 = (3×2)/(5×2) = 610.
5Câu 5: Chia cả tử số và mẫu số của 812 cho 4, ta được:
A23
B46
C48
D68
Đáp án: A. 23
Kỹ năng: Cả bài
812 = (8:4)/(12:4) = 23.
6Câu 6: Phân số nào bằng 47?
A69
B814
C1214
D1621
Đáp án: B. 814
Kỹ năng: Cả bài
47 = (4×2)/(7×2) = 814.
7Câu 7: Điền số thích hợp: 56 = □/12
A8
B9
C10
D11
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
56 = (5×2)/(6×2) = 1012 nên tử số cần điền là 10.
8Câu 8: Điền số thích hợp: 34 = 9/□
A10
B11
C12
D16
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
34 = (3×3)/(4×3) = 912 nên mẫu số cần điền là 12.
9Câu 9: Phân số nào bằng 36?
A12
B23
C34
D56
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
36 = (3:3)/(6:3) = 12.
10Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A25 = 47
B25 = 410
C25 = 610
D25 = 815
Đáp án: B. 25 = 410
Kỹ năng: Cả bài
25 = (2×2)/(5×2) = 410.
11Câu 11: Để chuyển từ 79 thành 2127, ta đã:
ACộng cả tử số và mẫu số với 14
BNhân cả tử số và mẫu số với 3
CNhân cả tử số và mẫu số với 7
DChia cả tử số và mẫu số cho 3
Đáp án: B. Nhân cả tử số và mẫu số với 3
Kỹ năng: Cả bài
79 = (7×3)/(9×3) = 2127 — nhân cả tử và mẫu với 3.
12Câu 12: Chia cả tử số và mẫu số của 1824 cho 6, ta được:
A23
B34
C45
D68
Đáp án: B. 34
Kỹ năng: Cả bài
1824 = (18:6)/(24:6) = 34.
13Câu 13: Cặp phân số nào dưới đây bằng nhau?
A461015
B3568
C27412
D591016
Đáp án: A. 461015
Kỹ năng: Cả bài
46 = 231015 = 23 nên hai phân số bằng nhau.
14Câu 14: Điền số thích hợp: 35 = □/20
A9
B10
C12
D15
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35 = (3×4)/(5×4) = 1220 nên tử số cần điền là 12.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 1421 = 2/□
A3
B4
C5
D7
Đáp án: A. 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1421 = (14:7)/(21:7) = 23 nên mẫu số cần điền là 3.
16Câu 16: Điền số thích hợp: 58 = 25/□
A30
B35
C40
D45
Đáp án: C. 40
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
58 = (5×5)/(8×5) = 2540 nên mẫu số cần điền là 40.
17Câu 17: Phân số nào dưới đây không bằng 34?
A68
B912
C1216
D1215
Đáp án: D. 1215
Kỹ năng: Cả bài
1215 = 45, khác 34; các phân số còn lại đều bằng 34.
18Câu 18: Phân số bằng 25 và có mẫu số là 20 là:
A420
B620
C820
D1020
Đáp án: C. 820
Kỹ năng: Cả bài
25 = (2×4)/(5×4) = 820.
19Câu 19: Một hình được chia thành 6 phần bằng nhau và tô màu 3 phần. Phân số chỉ phần tô màu bằng phân số nào?
A13
B12
C23
D34
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
36 = 12.
20Câu 20: Vì sao 68 = 34?
AVì cộng cả tử số và mẫu số với 2
BVì trừ cả tử số và mẫu số đi 3
CVì chia cả tử số và mẫu số cho 2
DVì đổi chỗ tử số và mẫu số
Đáp án: C. Vì chia cả tử số và mẫu số cho 2
Kỹ năng: Cả bài
68 = (6:2)/(8:2) = 34 — chia cả tử và mẫu cho 2.
21Câu 21: Điền số thích hợp: 1218 = □/3
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1218 = (12:6)/(18:6) = 23 nên tử số cần điền là 2.
22Câu 22: Điền số thích hợp: 1525 = □/10
A4
B5
C6
D8
Đáp án: C. 6
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1525 = 35 = (3×2)/(5×2) = 610 nên tử số cần điền là 6.
23Câu 23: Điền số thích hợp: 47 = 20/□
A28
B30
C35
D40
Đáp án: C. 35
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
47 = (4×5)/(7×5) = 2035 nên mẫu số cần điền là 35.
24Câu 24: Điền số thích hợp: 1830 = □/5
A2
B3
C4
D6
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1830 = (18:6)/(30:6) = 35 nên tử số cần điền là 3.
25Câu 25: Điền số thích hợp: 23 = 812 = 16/□
A12
B14
C16
D24
Đáp án: D. 24
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
23 = (2×8)/(3×8) = 1624 nên mẫu số cần điền là 24.
26Câu 26: Một phân số bằng 56 và có tử số là 35. Mẫu số của phân số đó là:
A40
B42
C45
D48
Đáp án: B. 42
Kỹ năng: Cả bài
35 = 5 × 7 nên mẫu số là 6 × 7 = 42.
27Câu 27: Cặp phân số nào dưới đây bằng nhau?
A691421
B581520
C471218
D310920
Đáp án: A. 691421
Kỹ năng: Cả bài
69 = 231421 = 23 nên hai phân số bằng nhau.
28Câu 28: Nhân cả tử số và mẫu số của 711 với 5. Tổng của tử số và mẫu số mới là:
A55
B70
C80
D90
Đáp án: D. 90
Kỹ năng: Cả bài
Phân số mới: (7×5)/(11×5) = 3555; tổng = 35 + 55 = 90.
29Câu 29: Chia cả tử số và mẫu số của 2436 cho 12, ta được:
A12
B23
C34
D46
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
2436 = (24:12)/(36:12) = 23.
30Câu 30: Một băng giấy được chia thành 4 phần bằng nhau, tô màu 3 phần. Sau đó, mỗi phần lại được chia thành 2 phần bằng nhau. Phân số chỉ phần đã tô màu lúc này là:
A38
B48
C68
D88
Đáp án: C. 68
Kỹ năng: Cả bài
Ban đầu phần tô màu là 34 = (3×2)/(4×2) = 68.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-55-tinh-chat-co-ban-cua-phan-so