← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 55. Luyện tập chungToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 55. Luyện tập chung
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Phòng 8 × 6 × 3,5 m. Thể tích phòng và diện tích cần sơn (4 tường trừ 1 cửa 1 × 2,1 m và 2 cửa sổ 1,5 × 1,2 m) là?
AThể tích 168 m³; sơn 92,3 m²
BThể tích 168 m³; sơn 98 m²
CThể tích 144 m³; sơn 92,3 m²
DThể tích 168 m³; sơn 96 m²
Đáp án: A. Thể tích 168 m³; sơn 92,3 m²
Kỹ năng: Vận dụng
V = 8 × 6 × 3,5 = 168 m³; 4 tường = (8 + 6) × 2 × 3,5 = 98; trừ cửa 2,1 và 2 cửa sổ 3,6; 98 − 2,1 − 3,6 = 92,3 m².
2Câu 2: Hình lập phương có diện tích toàn phần 600 cm². Cạnh và thể tích là?
ACạnh 10 cm; thể tích 1 000 cm³
BCạnh 10 cm; thể tích 100 cm³
CCạnh 100 cm; thể tích 1 000 cm³
DCạnh 6 cm; thể tích 216 cm³
Đáp án: A. Cạnh 10 cm; thể tích 1 000 cm³
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích 1 mặt = 600 : 6 = 100 = 10 × 10 nên cạnh 10 cm; V = 10 × 10 × 10 = 1 000 cm³.
3Câu 3: Bể 2 × 1,5 × 1,2 m chứa nước 75% bể, lấy ra 650 dm³. Thể tích nước còn lại là?
A2,05 m³
B2,7 m³
C1,4 m³
D3,6 m³
Đáp án: A. 2,05 m³
Kỹ năng: Vận dụng
V bể = 3,6 m³; nước = 3,6 × 75% = 2,7 m³; lấy ra 650 dm³ = 0,65 m³; còn 2,7 − 0,65 = 2,05 m³.
4Câu 4: Vật ghép từ HHCN 1,2 × 0,8 × 0,5 m và HHCN 0,6 × 0,4 × 0,3 m. Thể tích vật là?
A0,552 m³
B0,48 m³
C0,072 m³
D0,6 m³
Đáp án: A. 0,552 m³
Kỹ năng: Vận dụng
0,48 + 0,072 = 0,552 m³.
5Câu 5: So sánh lập phương cạnh 6 cm và HHCN 9 × 4 × 6 cm về thể tích và diện tích toàn phần:
AThể tích bằng nhau; HHCN Stp lớn hơn 12 cm²
BThể tích bằng nhau; Stp bằng nhau
CHHCN thể tích lớn hơn; Stp lớn hơn
DLập phương Stp lớn hơn 12 cm²
Đáp án: A. Thể tích bằng nhau; HHCN Stp lớn hơn 12 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
Cả hai V = 216 cm³; Stp lập phương = 216, Stp HHCN = 228, hơn 12 cm².
6Câu 6: Chia hình lập phương cạnh 6 cm thành các khối lập phương cạnh 2 cm. Số khối, thể tích mỗi khối và tổng thể tích là?
A27 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 216 cm³
B9 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 72 cm³
C27 khối; mỗi khối 2 cm³; tổng 54 cm³
D8 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 64 cm³
Đáp án: A. 27 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 216 cm³
Kỹ năng: Vận dụng
Mỗi cạnh chia 3 phần: 3 × 3 × 3 = 27 khối; mỗi khối 2 × 2 × 2 = 8 cm³; tổng 27 × 8 = 216 cm³.
7Câu 7: Kho 15 × 8 × 4 m chứa hàng bằng 65% thể tích kho. Thể tích phần trống là?
A168 m³
B312 m³
C480 m³
D120 m³
Đáp án: A. 168 m³
Kỹ năng: Vận dụng
V kho = 480 m³; trống 35%: 480 × 35% = 168 m³.
8Câu 8: Hộp 49 × 31 × 20 cm. Ước lượng, thể tích chính xác và độ chênh là?
AƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
BƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 300 cm³
CƯớc lượng 29 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 1 380 cm³
DƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 000 cm³; chênh 0 cm³
Đáp án: A. Ước lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
Kỹ năng: Vận dụng
Ước lượng 50 × 30 × 20 = 30 000; chính xác 49 × 31 × 20 = 30 380; chênh 380 cm³.
9Câu 9: Bể dài 1,2 m, rộng 0,8 m. Khi đổ thêm nước, mực nước dâng thêm 0,25 m. Thể tích nước thêm là?
A0,24 m³
B0,96 m³
C0,3 m³
D2,4 m³
Đáp án: A. 0,24 m³
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích đáy = 1,2 × 0,8 = 0,96; thể tích thêm = 0,96 × 0,25 = 0,24 m³.
10Câu 10: Ghép 64 khối lập phương cạnh 2 cm thành một hình lập phương lớn. Cạnh, thể tích và diện tích toàn phần là?
ACạnh 8 cm; thể tích 512 cm³; Stp 384 cm²
BCạnh 4 cm; thể tích 512 cm³; Stp 384 cm²
CCạnh 8 cm; thể tích 128 cm³; Stp 384 cm²
DCạnh 8 cm; thể tích 512 cm³; Stp 512 cm²
Đáp án: A. Cạnh 8 cm; thể tích 512 cm³; Stp 384 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
64 = 4 × 4 × 4 khối nên mỗi cạnh 4 khối = 8 cm; V = 8 × 8 × 8 = 512 cm³; Stp = 8 × 8 × 6 = 384 cm².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-55-luyen-tap-chung