← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 55. Luyện tập chungToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 55. Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy?
ADài × rộng
BDài × cao
CDài × rộng × cao
DChu vi đáy × cao
2Câu 2: Công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a là?
Aa × a × a
Ba × a × 6
Ca × a × 4
Da × 4
3Câu 3: Thể tích hình hộp chữ nhật có kích thước 8 × 5 × 3 cm là?
A120 cm³
B130 cm³
C16 cm³
D40 cm³
4Câu 4: Thể tích hình lập phương cạnh 4 cm là?
A64 cm³
B16 cm³
C12 cm³
D48 cm³
5Câu 5: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật 10 × 6 × 4 cm là?
A128 cm²
B240 cm²
C64 cm²
D160 cm²
6Câu 6: Diện tích toàn phần hình lập phương cạnh 5 cm là?
A150 cm²
B125 cm²
C100 cm²
D30 cm²
7Câu 7: Đổi 2,5 m³ = ? dm³
A2 500 dm³
B250 dm³
C25 000 dm³
D25 dm³
8Câu 8: Đổi 3 500 cm³ = ? dm³
A3,5 dm³
B35 dm³
C0,35 dm³
D350 dm³
9Câu 9: So sánh 0,8 m³ và 750 dm³:
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
10Câu 10: Hình gồm 3 tầng, mỗi tầng 4 hàng, mỗi hàng 5 khối. Có bao nhiêu khối lập phương đơn vị?
A60 khối
B12 khối
C20 khối
D15 khối
11Câu 11: Thể tích hình hộp chữ nhật 12,5 × 8 × 6 cm là?
A600 cm³
B480 cm³
C300 cm³
D750 cm³
12Câu 12: Thể tích hình lập phương cạnh 1,2 m là?
A1,728 m³
B1,44 m³
C3,6 m³
D1,2 m³
13Câu 13: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 80 cm, rộng 5 dm, cao 30 cm là?
A120 000 cm³ (120 dm³)
B12 000 cm³
C1 200 cm³
D60 000 cm³
14Câu 14: Hình hộp chữ nhật 1,5 × 0,8 × 0,6 m. Diện tích xung quanh và toàn phần là?
ASxq 2,76 m²; Stp 5,16 m²
BSxq 5,16 m²; Stp 2,76 m²
CSxq 2,3 m²; Stp 4,7 m²
DSxq 2,76 m²; Stp 4,4 m²
15Câu 15: Hình lập phương cạnh 0,7 m. Diện tích xung quanh và toàn phần là?
ASxq 1,96 m²; Stp 2,94 m²
BSxq 2,94 m²; Stp 1,96 m²
CSxq 1,96 m²; Stp 3,92 m²
DSxq 0,49 m²; Stp 2,94 m²
16Câu 16: Hình hộp chữ nhật thể tích 2,4 m³, dài 1,2 m, rộng 0,8 m. Chiều cao là?
A2,5 m
B2 m
C3 m
D1,5 m
17Câu 17: Hình lập phương có thể tích 729 cm³. Cạnh của nó là?
A9 cm
B8 cm
C7 cm
D27 cm
18Câu 18: Bể 1,5 × 0,8 × 0,6 m chứa nước bằng 75% thể tích bể. Thể tích nước là?
A0,54 m³ (540 dm³)
B0,72 m³
C0,45 m³
D0,54 dm³
19Câu 19: Hộp không nắp 12 × 8 × 5 cm. Diện tích bìa cần dùng là?
A296 cm²
B392 cm²
C200 cm²
D480 cm²
20Câu 20: Có 24 hộp, mỗi hộp thể tích 0,125 m³. Tổng thể tích là?
A3 m³
B2,4 m³
C30 m³
D1,25 m³
21Câu 21: Phòng 8 × 6 × 3,5 m. Thể tích phòng và diện tích cần sơn (4 tường trừ 1 cửa 1 × 2,1 m và 2 cửa sổ 1,5 × 1,2 m) là?
AThể tích 168 m³; sơn 92,3 m²
BThể tích 168 m³; sơn 98 m²
CThể tích 144 m³; sơn 92,3 m²
DThể tích 168 m³; sơn 96 m²
22Câu 22: Hình lập phương có diện tích toàn phần 600 cm². Cạnh và thể tích là?
ACạnh 10 cm; thể tích 1 000 cm³
BCạnh 10 cm; thể tích 100 cm³
CCạnh 100 cm; thể tích 1 000 cm³
DCạnh 6 cm; thể tích 216 cm³
23Câu 23: Bể 2 × 1,5 × 1,2 m chứa nước 75% bể, lấy ra 650 dm³. Thể tích nước còn lại là?
A2,05 m³
B2,7 m³
C1,4 m³
D3,6 m³
24Câu 24: Vật ghép từ HHCN 1,2 × 0,8 × 0,5 m và HHCN 0,6 × 0,4 × 0,3 m. Thể tích vật là?
A0,552 m³
B0,48 m³
C0,072 m³
D0,6 m³
25Câu 25: So sánh lập phương cạnh 6 cm và HHCN 9 × 4 × 6 cm về thể tích và diện tích toàn phần:
AThể tích bằng nhau; HHCN Stp lớn hơn 12 cm²
BThể tích bằng nhau; Stp bằng nhau
CHHCN thể tích lớn hơn; Stp lớn hơn
DLập phương Stp lớn hơn 12 cm²
26Câu 26: Chia hình lập phương cạnh 6 cm thành các khối lập phương cạnh 2 cm. Số khối, thể tích mỗi khối và tổng thể tích là?
A27 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 216 cm³
B9 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 72 cm³
C27 khối; mỗi khối 2 cm³; tổng 54 cm³
D8 khối; mỗi khối 8 cm³; tổng 64 cm³
27Câu 27: Kho 15 × 8 × 4 m chứa hàng bằng 65% thể tích kho. Thể tích phần trống là?
A168 m³
B312 m³
C480 m³
D120 m³
28Câu 28: Hộp 49 × 31 × 20 cm. Ước lượng, thể tích chính xác và độ chênh là?
AƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
BƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 300 cm³
CƯớc lượng 29 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 1 380 cm³
DƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 000 cm³; chênh 0 cm³
29Câu 29: Bể dài 1,2 m, rộng 0,8 m. Khi đổ thêm nước, mực nước dâng thêm 0,25 m. Thể tích nước thêm là?
A0,24 m³
B0,96 m³
C0,3 m³
D2,4 m³
30Câu 30: Ghép 64 khối lập phương cạnh 2 cm thành một hình lập phương lớn. Cạnh, thể tích và diện tích toàn phần là?
ACạnh 8 cm; thể tích 512 cm³; Stp 384 cm²
BCạnh 4 cm; thể tích 512 cm³; Stp 384 cm²
CCạnh 8 cm; thể tích 128 cm³; Stp 384 cm²
DCạnh 8 cm; thể tích 512 cm³; Stp 512 cm²
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-55-luyen-tap-chung