← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khốiToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hộp 49 × 31 × 20 cm. Hãy ước lượng, tính chính xác và cho biết chênh lệch.
AƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
BƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 dm³
CƯớc lượng 24 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 6 380 cm³
DƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 000 cm³; chênh 0 cm³
Đáp án: A. Ước lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ước lượng 50 × 30 × 20 = 30 000; chính xác 49 × 31 × 20 = 30 380; chênh 380 cm³.
2Câu 2: Thùng 60 × 40 × 30 cm có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A72 000 cm³ (72 dm³)
B7 200 cm³ (7,2 dm³)
C72 000 cm³ (720 dm³)
D720 000 cm³ (720 dm³)
Đáp án: A. 72 000 cm³ (72 dm³)
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thể tích = 60 × 40 × 30 = 72 000 cm³ = 72 dm³.
3Câu 3: Bể cá kích thước 80 × 40 × 50 cm có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A160 dm³
B16 dm³
C1 600 dm³
D160 000 dm³
Đáp án: A. 160 dm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thể tích = 80 × 40 × 50 = 160 000 cm³ = 160 dm³.
4Câu 4: Bể cá 160 dm³ được đổ nước tới 75% dung tích. Lượng nước là bao nhiêu?
A120 dm³
B40 dm³
C75 dm³
D130 dm³
Đáp án: A. 120 dm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Lượng nước = 160 × 75% = 120 dm³.
5Câu 5: Khối lập phương cạnh 0,8 m có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A0,512 m³ (512 dm³)
B0,64 m³ (640 dm³)
C0,256 m³ (256 dm³)
D0,512 m³ (51,2 dm³)
Đáp án: A. 0,512 m³ (512 dm³)
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thể tích = 0,8 × 0,8 × 0,8 = 0,512 m³ = 512 dm³.
6Câu 6: Hộp A: 40 × 30 × 20 cm và hộp B: 50 × 20 × 25 cm. Hộp nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
AHộp B lớn hơn 1 000 cm³
BHộp A lớn hơn 1 000 cm³
CHai hộp bằng nhau
DHộp B lớn hơn 100 cm³
Đáp án: A. Hộp B lớn hơn 1 000 cm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
A = 24 000; B = 25 000; hộp B lớn hơn 25 000 − 24 000 = 1 000 cm³.
7Câu 7: Có 24 hộp, mỗi hộp thể tích 0,015 m³. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A0,36 m³
B3,6 m³
C0,036 m³
D0,24 m³
Đáp án: A. 0,36 m³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng = 24 × 0,015 = 0,36 m³.
8Câu 8: Kho chứa 12 m³, hàng chiếm 65% dung tích. Phần trống là bao nhiêu?
A4,2 m³
B7,8 m³
C4,2 dm³
D3,5 m³
Đáp án: A. 4,2 m³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phần trống chiếm 35%: 12 × 35% = 4,2 m³.
9Câu 9: Hình hộp chữ nhật có thể tích 1,2 m³, dài 1,5 m, rộng 0,8 m. Chiều cao là bao nhiêu?
A1 m
B1,2 m
C0,8 m
D1,5 m
Đáp án: A. 1 m
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cao = 1,2 : (1,5 × 0,8) = 1,2 : 1,2 = 1 m.
10Câu 10: Thùng 6 × 4 × 3 dm được xếp đầy bằng các khối lập phương 1 dm³. Cần bao nhiêu khối?
A72 khối
B36 khối
C13 khối
D24 khối
Đáp án: A. 72 khối
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thể tích thùng = 6 × 4 × 3 = 72 dm³, mỗi khối 1 dm³ nên cần 72 khối.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-54-thuc-hanh-tinh-toan-va-uoc-luong-the-tich-mot-so-hinh-khoi