← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khốiToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn đơn vị đo thể tích thích hợp cho: hộp phấn, tủ lạnh, căn phòng.
AHộp phấn: cm³; tủ lạnh: dm³; phòng: m³
BHộp phấn: m³; tủ lạnh: dm³; phòng: cm³
CHộp phấn: dm³; tủ lạnh: cm³; phòng: m³
DCả ba đều dùng cm³
Đáp án: A. Hộp phấn: cm³; tủ lạnh: dm³; phòng: m³
Kỹ năng: Cả bài
Vật nhỏ dùng cm³, vật vừa dùng dm³, vật lớn (căn phòng) dùng m³.
2Câu 2: Một hộp hình chữ nhật kích thước 8 × 5 × 3 cm có thể tích bao nhiêu?
A120 cm³
B16 cm³
C40 cm³
D160 cm³
Đáp án: A. 120 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 8 × 5 × 3 = 120 cm³.
3Câu 3: Khối lập phương cạnh 4 cm có thể tích bao nhiêu?
A64 cm³
B16 cm³
C12 cm³
D48 cm³
Đáp án: A. 64 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích khối lập phương = 4 × 4 × 4 = 64 cm³.
4Câu 4: Ước lượng thể tích hộp bút kích thước 20 × 8 × 4 cm.
A640 cm³
B320 cm³
C160 cm³
D64 cm³
Đáp án: A. 640 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 20 × 8 × 4 = 640 cm³.
5Câu 5: Hộp giày kích thước 30 × 20 × 12 cm có thể tích gần nhất với giá trị nào?
A720 cm³
B7 200 cm³
C72 000 cm³
D720 000 cm³
Đáp án: B. 7 200 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 30 × 20 × 12 = 7 200 cm³.
6Câu 6: Một hộp xếp được 4 hàng, mỗi hàng 3 khối, xếp 2 tầng. Có bao nhiêu khối lập phương đơn vị?
A24 khối
B12 khối
C9 khối
D18 khối
Đáp án: A. 24 khối
Kỹ năng: Cả bài
Số khối = 4 × 3 × 2 = 24 khối.
7Câu 7: Thùng hình chữ nhật 6 × 4 × 3 dm có thể tích bao nhiêu?
A72 dm³
B13 dm³
C24 dm³
D36 dm³
Đáp án: A. 72 dm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 6 × 4 × 3 = 72 dm³.
8Câu 8: Một cái tủ kích thước 0,8 × 0,5 × 1,5 m có thể tích bao nhiêu?
A0,6 m³
B0,4 m³
C1,2 m³
D0,06 m³
Đáp án: A. 0,6 m³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 0,8 × 0,5 × 1,5 = 0,6 m³.
9Câu 9: Hộp kích thước 40 × 30 × 20 cm có thể tích bao nhiêu?
A24 000 cm³
B2 400 cm³
C240 000 cm³
D12 000 cm³
Đáp án: A. 24 000 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 40 × 30 × 20 = 24 000 cm³.
10Câu 10: Đúng hay Sai: "Hộp 5 × 4 × 3 dm có thể tích 60 dm³"?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 5 × 4 × 3 = 60 dm³, nên khẳng định Đúng.
11Câu 11: Hộp 49 × 31 × 20 cm. Hãy ước lượng, tính chính xác và cho biết chênh lệch.
AƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
BƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 dm³
CƯớc lượng 24 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 6 380 cm³
DƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 30 000 cm³; chênh 0 cm³
Đáp án: A. Ước lượng 30 000 cm³; chính xác 30 380 cm³; chênh 380 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng 50 × 30 × 20 = 30 000; chính xác 49 × 31 × 20 = 30 380; chênh 380 cm³.
12Câu 12: Thùng 60 × 40 × 30 cm có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A72 000 cm³ (72 dm³)
B7 200 cm³ (7,2 dm³)
C72 000 cm³ (720 dm³)
D720 000 cm³ (720 dm³)
Đáp án: A. 72 000 cm³ (72 dm³)
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 60 × 40 × 30 = 72 000 cm³ = 72 dm³.
13Câu 13: Bể cá kích thước 80 × 40 × 50 cm có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A160 dm³
B16 dm³
C1 600 dm³
D160 000 dm³
Đáp án: A. 160 dm³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 80 × 40 × 50 = 160 000 cm³ = 160 dm³.
14Câu 14: Bể cá 160 dm³ được đổ nước tới 75% dung tích. Lượng nước là bao nhiêu?
A120 dm³
B40 dm³
C75 dm³
D130 dm³
Đáp án: A. 120 dm³
Kỹ năng: Cả bài
Lượng nước = 160 × 75% = 120 dm³.
15Câu 15: Khối lập phương cạnh 0,8 m có thể tích bao nhiêu (đổi ra dm³)?
A0,512 m³ (512 dm³)
B0,64 m³ (640 dm³)
C0,256 m³ (256 dm³)
D0,512 m³ (51,2 dm³)
Đáp án: A. 0,512 m³ (512 dm³)
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 0,8 × 0,8 × 0,8 = 0,512 m³ = 512 dm³.
16Câu 16: Hộp A: 40 × 30 × 20 cm và hộp B: 50 × 20 × 25 cm. Hộp nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
AHộp B lớn hơn 1 000 cm³
BHộp A lớn hơn 1 000 cm³
CHai hộp bằng nhau
DHộp B lớn hơn 100 cm³
Đáp án: A. Hộp B lớn hơn 1 000 cm³
Kỹ năng: Cả bài
A = 24 000; B = 25 000; hộp B lớn hơn 25 000 − 24 000 = 1 000 cm³.
17Câu 17: Có 24 hộp, mỗi hộp thể tích 0,015 m³. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A0,36 m³
B3,6 m³
C0,036 m³
D0,24 m³
Đáp án: A. 0,36 m³
Kỹ năng: Cả bài
Tổng = 24 × 0,015 = 0,36 m³.
18Câu 18: Kho chứa 12 m³, hàng chiếm 65% dung tích. Phần trống là bao nhiêu?
A4,2 m³
B7,8 m³
C4,2 dm³
D3,5 m³
Đáp án: A. 4,2 m³
Kỹ năng: Cả bài
Phần trống chiếm 35%: 12 × 35% = 4,2 m³.
19Câu 19: Hình hộp chữ nhật có thể tích 1,2 m³, dài 1,5 m, rộng 0,8 m. Chiều cao là bao nhiêu?
A1 m
B1,2 m
C0,8 m
D1,5 m
Đáp án: A. 1 m
Kỹ năng: Cả bài
Cao = 1,2 : (1,5 × 0,8) = 1,2 : 1,2 = 1 m.
20Câu 20: Thùng 6 × 4 × 3 dm được xếp đầy bằng các khối lập phương 1 dm³. Cần bao nhiêu khối?
A72 khối
B36 khối
C13 khối
D24 khối
Đáp án: A. 72 khối
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích thùng = 6 × 4 × 3 = 72 dm³, mỗi khối 1 dm³ nên cần 72 khối.
21Câu 21: Phòng 7,8 × 5,9 × 3,1 m. Hãy ước lượng, tính chính xác và cho biết chênh lệch.
AƯớc lượng 144 m³; chính xác 142,662 m³; chênh 1,338 m³
BƯớc lượng 144 m³; chính xác 142,662 m³; chênh 2,338 m³
CƯớc lượng 140 m³; chính xác 142,662 m³; chênh 2,662 m³
DƯớc lượng 144 m³; chính xác 144 m³; chênh 0 m³
Đáp án: A. Ước lượng 144 m³; chính xác 142,662 m³; chênh 1,338 m³
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng 8 × 6 × 3 = 144; chính xác 7,8 × 5,9 × 3,1 = 142,662; chênh 1,338 m³.
22Câu 22: Bể 0,6 × 0,4 × 0,5 m, nước cao 80% chiều cao (0,4 m). Thể tích nước là bao nhiêu?
A0,096 m³ (96 dm³)
B0,12 m³ (120 dm³)
C0,096 m³ (9,6 dm³)
D0,048 m³ (48 dm³)
Đáp án: A. 0,096 m³ (96 dm³)
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích nước = 0,6 × 0,4 × 0,4 = 0,096 m³ = 96 dm³.
23Câu 23: Vật ghép từ hai hình hộp: 1,2 × 0,8 × 0,5 m và 0,6 × 0,4 × 0,3 m. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A0,552 m³
B0,48 m³
C0,072 m³
D0,624 m³
Đáp án: A. 0,552 m³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 0,48 + 0,072 = 0,552 m³.
24Câu 24: Khối gỗ lập phương cạnh 1,2 m bị khoét một lỗ hộp 0,8 × 0,6 × 0,5 m. Phần gỗ còn lại là bao nhiêu?
A1,488 m³
B1,728 m³
C1,248 m³
D0,24 m³
Đáp án: A. 1,488 m³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích còn lại = 1,728 − 0,24 = 1,488 m³.
25Câu 25: Hộp 12 × 8 × 6 cm được xếp đầy bằng các khối lập phương cạnh 2 cm. Cần bao nhiêu khối?
A72 khối
B24 khối
C36 khối
D144 khối
Đáp án: A. 72 khối
Kỹ năng: Cả bài
Theo mỗi cạnh: 6 × 4 × 3 = 72 khối.
26Câu 26: Kiện hàng 39,5 × 29,8 × 20,2 cm. Hãy ước lượng, tính chính xác và cho biết chênh lệch.
AƯớc lượng 24 000 cm³; chính xác 23 777,42 cm³; chênh 222,58 cm³
BƯớc lượng 24 000 cm³; chính xác 23 777,42 cm³; chênh 322,58 cm³
CƯớc lượng 24 000 cm³; chính xác 23 777,42 cm³; chênh 222,58 dm³
DƯớc lượng 30 000 cm³; chính xác 23 777,42 cm³; chênh 6 222,58 cm³
Đáp án: A. Ước lượng 24 000 cm³; chính xác 23 777,42 cm³; chênh 222,58 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng 40 × 30 × 20 = 24 000; chính xác 39,5 × 29,8 × 20,2 = 23 777,42; chênh 222,58 cm³.
27Câu 27: Kho trống 15 m³, mỗi kiện hàng 0,24 m³. Xếp được bao nhiêu kiện và còn trống bao nhiêu?
A62 kiện; còn trống 0,12 m³
B63 kiện; còn trống 0,12 m³
C62 kiện; còn trống 0,24 m³
D62,5 kiện; còn trống 0 m³
Đáp án: A. 62 kiện; còn trống 0,12 m³
Kỹ năng: Cả bài
15 : 0,24 = 62,5 nên xếp được 62 kiện; 62 × 0,24 = 14,88; còn trống 15 − 14,88 = 0,12 m³.
28Câu 28: Khối lập phương có diện tích toàn phần 600 cm² (cạnh 10 cm). Thể tích là bao nhiêu?
A1 000 cm³
B600 cm³
C100 cm³
D800 cm³
Đáp án: A. 1 000 cm³
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh 10 cm nên thể tích = 10 × 10 × 10 = 1 000 cm³.
29Câu 29: Bể dài 1,2 m, rộng 0,8 m (đáy 0,96 m²). Khi nước dâng thêm 0,25 m thì thể tích nước tăng bao nhiêu?
A0,24 m³
B0,96 m³
C0,3 m³
D0,2 m³
Đáp án: A. 0,24 m³
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích tăng = 0,96 × 0,25 = 0,24 m³.
30Câu 30: Va-li 70 × 45 × 25 cm (78,75 dm³). Xếp 4 va-li vào khoang 0,4 m³ thì còn trống bao nhiêu?
A0,085 m³
B0,315 m³
C0,085 dm³
D0,04 m³
Đáp án: A. 0,085 m³
Kỹ năng: Cả bài
4 va-li = 4 × 78,75 = 315 dm³ = 0,315 m³; khoang 0,4 m³; còn trống 0,4 − 0,315 = 0,085 m³.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-54-thuc-hanh-tinh-toan-va-uoc-luong-the-tich-mot-so-hinh-khoi