← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 53. Thể tích của hình lập phươngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 53. Thể tích của hình lập phương
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Muốn tính thể tích hình lập phương, ta lấy cạnh nhân cạnh rồi nhân với ___.
ACạnh
BChiều cao
C2
DDiện tích một mặt
2Câu 2: Hình lập phương có cạnh 2 cm. Tính thể tích.
A8 cm³
B6 cm³
C4 cm³
D12 cm³
3Câu 3: Hình lập phương có cạnh 3 cm. Tính thể tích.
A27 cm³
B9 cm³
C18 cm³
D12 cm³
4Câu 4: Hình lập phương có cạnh 4 cm. Tính thể tích.
A64 cm³
B16 cm³
C48 cm³
D12 cm³
5Câu 5: Hình lập phương có cạnh 5 cm. Tính thể tích.
A125 cm³
B25 cm³
C75 cm³
D100 cm³
6Câu 6: Hình lập phương có cạnh 6 cm. Tính thể tích.
A216 cm³
B36 cm³
C108 cm³
D144 cm³
7Câu 7: Hình lập phương có cạnh 10 dm. Tính thể tích.
A1 000 dm³ (1 m³)
B100 dm³
C10 dm³
D1 000 000 dm³
8Câu 8: Hình lập phương có thể tích 125 cm³. Cạnh của hình bằng bao nhiêu?
A5 cm
B25 cm
C15 cm
D10 cm
9Câu 9: Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích một hộp lập phương nhỏ?
Acm
Bcm²
Ccm³
Dkg
10Câu 10: Xếp các khối lập phương đơn vị, mỗi cạnh của hình lập phương lớn có 3 khối. Hỏi cần bao nhiêu khối lập phương đơn vị?
A27 khối
B9 khối
C18 khối
D12 khối
11Câu 11: Hình lập phương có cạnh 1,5 m. Tính thể tích.
A3,375 m³
B4,5 m³
C2,25 m³
D6,75 m³
12Câu 12: Hình lập phương có cạnh 2,4 dm. Tính thể tích.
A13,824 dm³
B5,76 dm³
C7,2 dm³
D9,6 dm³
13Câu 13: Hình lập phương có cạnh 50 cm. Tính thể tích.
A125 000 cm³ (125 dm³)
B2 500 cm³
C15 000 cm³
D12 500 cm³
14Câu 14: Hình lập phương có thể tích 343 cm³. Cạnh của hình bằng bao nhiêu?
A7 cm
B6 cm
C8 cm
D9 cm
15Câu 15: Hình lập phương có thể tích 0,512 m³. Cạnh của hình bằng bao nhiêu?
A0,8 m
B0,6 m
C0,9 m
D0,7 m
16Câu 16: Một hộp lập phương có cạnh 25 cm. Tính thể tích của hộp.
A15 625 cm³ (15,625 dm³)
B625 cm³
C7 500 cm³
D5 625 cm³
17Câu 17: Hai khối lập phương có cạnh lần lượt là 4 cm và 6 cm. Tính tổng thể tích hai khối.
A280 cm³
B100 cm³
C200 cm³
D300 cm³
18Câu 18: Ghép 64 khối lập phương nhỏ cạnh 2 cm thành một khối lập phương lớn. Cạnh và thể tích khối lớn là bao nhiêu?
ACạnh 8 cm; thể tích 512 cm³
BCạnh 6 cm; thể tích 216 cm³
CCạnh 4 cm; thể tích 64 cm³
DCạnh 8 cm; thể tích 256 cm³
19Câu 19: Một bể lập phương cạnh 1,2 m. Người ta đổ nước bằng 75% thể tích bể. Tính thể tích nước.
A1,296 m³
B1,728 m³
C0,864 m³
D1,44 m³
20Câu 20: So sánh thể tích hình lập phương cạnh 5 cm và hình hộp chữ nhật kích thước 10 × 5 × 2,5 cm.
ABằng nhau
BHình lập phương lớn hơn
CHình hộp chữ nhật lớn hơn
DKhông so sánh được
21Câu 21: Hình lập phương có thể tích 2,197 m³. Cạnh của hình bằng bao nhiêu?
A1,3 m
B1,2 m
C1,4 m
D1,5 m
22Câu 22: Một bể lập phương cạnh 1,5 m chứa nước bằng 60% thể tích bể. Tính thể tích nước.
A2,025 m³
B3,375 m³
C1,35 m³
D2,25 m³
23Câu 23: Một thùng lập phương có cạnh 80 cm. Tính thể tích của thùng.
A512 000 cm³ (512 dm³)
B6 400 cm³
C51 200 cm³
D256 000 cm³
24Câu 24: Một khối gỗ lập phương cạnh 6 cm được cắt thành các khối lập phương nhỏ cạnh 2 cm. Thể tích khối gỗ và số khối nhỏ là bao nhiêu?
AThể tích 216 cm³; 27 khối nhỏ
BThể tích 216 cm³; 9 khối nhỏ
CThể tích 108 cm³; 27 khối nhỏ
DThể tích 216 cm³; 18 khối nhỏ
25Câu 25: Hai hình lập phương có tỉ số cạnh lớn : nhỏ = 3 : 2, cạnh lớn dài 9 cm. Tính thể tích mỗi hình.
AHình lớn 729 cm³; hình nhỏ 216 cm³
BHình lớn 729 cm³; hình nhỏ 512 cm³
CHình lớn 243 cm³; hình nhỏ 216 cm³
DHình lớn 729 cm³; hình nhỏ 343 cm³
26Câu 26: Một hình lập phương có diện tích toàn phần 600 cm². Tính cạnh và thể tích của hình.
ACạnh 10 cm; thể tích 1 000 cm³
BCạnh 10 cm; thể tích 600 cm³
CCạnh 100 cm; thể tích 1 000 cm³
DCạnh 6 cm; thể tích 216 cm³
27Câu 27: Một bể lập phương cạnh 2 m chứa nước bằng 65% thể tích bể, sau đó lấy ra 1,2 m³ nước. Tính thể tích nước còn lại.
A4 m³
B5,2 m³
C3,4 m³
D4,8 m³
28Câu 28: Một thùng lập phương có thể tích 1 m³. Hỏi xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp lập phương thể tích 0,008 m³?
A125 hộp
B100 hộp
C80 hộp
D200 hộp
29Câu 29: Một khối lập phương cạnh 12 cm được cắt thành các khối lập phương cạnh 3 cm. Hỏi cắt được bao nhiêu khối nhỏ?
A64 khối
B16 khối
C48 khối
D27 khối
30Câu 30: Một kho hàng lập phương cạnh 4 m, hàng hóa chiếm 65% thể tích kho. Tính thể tích còn trống.
A22,4 m³
B41,6 m³
C35 m³
D16 m³
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-53-the-tich-cua-hinh-lap-phuong