← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 53: Khái niệm phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 53: Khái niệm phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Một hình được chia thành 5 phần bằng nhau, tô màu 3 phần. Phân số chỉ phần đã tô màu là:
A35
B53
C25
D52
Đáp án: A. 35
Kỹ năng: Cả bài
Chia 5 phần bằng nhau, tô 3 phần: tử số 3, mẫu số 5 nên phân số là 35.
2Câu 2: Phân số 27 được đọc là:
AHai chia bảy
BHai phần bảy
CBảy phần hai
DHai nhân bảy
Đáp án: B. Hai phần bảy
Kỹ năng: Cả bài
Phân số 27 đọc là "hai phần bảy".
3Câu 3: Trong phân số 49, tử số là:
A4
B5
C9
D13
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
Tử số là số ở trên gạch ngang: 4.
4Câu 4: Trong phân số 49, mẫu số là:
A4
B5
C9
D13
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số là số ở dưới gạch ngang: 9.
5Câu 5: Trong một phân số, mẫu số cho biết:
ASố phần bằng nhau mà đơn vị được chia thành
BSố phần đã lấy
CTổng của tử số và mẫu số
DSố phần còn lại
Đáp án: A. Số phần bằng nhau mà đơn vị được chia thành
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số cho biết đơn vị được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau.
6Câu 6: Trong một phân số biểu thị phần đã lấy, tử số cho biết:
ASố phần bằng nhau của đơn vị
BSố phần đã lấy
CSố phần chưa lấy
DKích thước của mỗi phần
Đáp án: B. Số phần đã lấy
Kỹ năng: Cả bài
Tử số cho biết số phần đã lấy (đã tô màu).
7Câu 7: Phân số 12 được đọc là:
AMột phần hai
BHai phần một
CMột chia một
DHai phần hai
Đáp án: A. Một phần hai
Kỹ năng: Cả bài
Phân số 12 đọc là "một phần hai".
8Câu 8: Phân số nào có tử số là 5 và mẫu số là 8?
A85
B58
C53
D38
Đáp án: B. 58
Kỹ năng: Cả bài
Tử số 5 ở trên, mẫu số 8 ở dưới: phân số là 58.
9Câu 9: Một hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 1 phần. Phần tô màu được biểu thị bởi phân số:
A15
B16
C56
D61
Đáp án: B. 16
Kỹ năng: Cả bài
Chia 6 phần, tô 1 phần: phân số là 16.
10Câu 10: Một chiếc bánh được chia thành 4 phần bằng nhau, đã lấy 3 phần. Phân số chỉ số bánh đã lấy là:
A14
B34
C43
D44
Đáp án: B. 34
Kỹ năng: Cả bài
Chia 4 phần, lấy 3 phần: phân số là 34.
11Câu 11: Phân số 710 được đọc là:
ABảy phần mười
BMười phần bảy
CBảy mươi
DBảy chia mười phần
Đáp án: A. Bảy phần mười
Kỹ năng: Cả bài
Phân số 710 đọc là "bảy phần mười".
12Câu 12: "Chín phần mười hai" được viết là:
A129
B912
C921
D1221
Đáp án: B. 912
Kỹ năng: Cả bài
Chín phần mười hai: tử số 9, mẫu số 12, viết là 912.
13Câu 13: Phân số có tử số là 6, mẫu số là 11 được viết là:
A116
B611
C65
D511
Đáp án: B. 611
Kỹ năng: Cả bài
Tử số 6 ở trên, mẫu số 11 ở dưới: phân số là 611.
14Câu 14: Phân số 58 cho biết:
AĐơn vị được chia thành 5 phần, lấy 8 phần
BĐơn vị được chia thành 8 phần bằng nhau, lấy 5 phần
CĐơn vị được chia thành 13 phần bằng nhau
DĐơn vị được chia thành 8 phần, không lấy phần nào
Đáp án: B. Đơn vị được chia thành 8 phần bằng nhau, lấy 5 phần
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số 8 là số phần chia, tử số 5 là số phần đã lấy.
15Câu 15: Một hình được chia thành 12 phần bằng nhau, trong đó có 7 phần được tô màu. Phân số chỉ phần tô màu là:
A512
B712
C127
D75
Đáp án: B. 712
Kỹ năng: Cả bài
Chia 12 phần, tô 7 phần: phân số là 712.
16Câu 16: Một hình được chia thành 9 phần bằng nhau, có 4 phần được tô màu. Phân số chỉ phần không tô màu là:
A49
B59
C95
D45
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Cả bài
Số phần không tô màu: 9 − 4 = 5; phân số là 59.
17Câu 17: Trong một giỏ có 10 quả, gồm 3 quả táo và 7 quả cam. Phân số chỉ số quả táo trong giỏ là:
A37
B310
C710
D103
Đáp án: B. 310
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 quả táo trên tổng 10 quả: phân số là 310.
18Câu 18: Một hộp có 15 viên bi, trong đó có 6 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ là:
A615
B915
C156
D69
Đáp án: A. 615
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 viên bi đỏ trên tổng 15 viên: phân số là 615.
19Câu 19: Phân số nào biểu thị toàn bộ một hình được chia thành 4 phần bằng nhau?
A14
B24
C34
D44
Đáp án: D. 44
Kỹ năng: Cả bài
Toàn bộ hình là lấy cả 4 phần: phân số 44.
20Câu 20: Cách viết nào dưới đây không phải phân số hợp lệ?
A35
B79
C40
D16
Đáp án: C. 40
Kỹ năng: Cả bài
Phân số 40 không hợp lệ vì mẫu số phải khác 0.
21Câu 21: Một phân số có tử số là 3. Tổng của tử số và mẫu số là 11. Phân số đó là:
A37
B38
C83
D311
Đáp án: B. 38
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số = 11 − 3 = 8; phân số là 38.
22Câu 22: Một hình được chia thành 12 phần bằng nhau. Số phần tô màu ít hơn số phần không tô màu 2 phần. Phân số chỉ phần tô màu là:
A412
B512
C612
D712
Đáp án: B. 512
Kỹ năng: Cả bài
Số phần tô màu = (12 − 2) : 2 = 5; phân số là 512.
23Câu 23: Một vườn có 20 bông hoa, trong đó có 8 bông hoa màu vàng. Phân số chỉ số hoa không phải màu vàng là:
A820
B1020
C1220
D2012
Đáp án: C. 1220
Kỹ năng: Cả bài
Số hoa không phải màu vàng: 20 − 8 = 12; phân số là 1220.
24Câu 24: Một lớp có 24 học sinh, trong đó có 9 học sinh nữ. Phân số chỉ số học sinh nam là:
A924
B1524
C159
D2415
Đáp án: B. 1524
Kỹ năng: Cả bài
Số học sinh nam: 24 − 9 = 15; phân số là 1524.
25Câu 25: Một băng giấy được chia thành 10 phần bằng nhau, đã tô màu 3 phần. Nếu tô thêm 2 phần nữa thì phân số chỉ phần đã tô màu là:
A310
B410
C510
D710
Đáp án: C. 510
Kỹ năng: Cả bài
Số phần tô màu: 3 + 2 = 5; phân số là 510.
26Câu 26: Một phân số có mẫu số là 12 và tử số bé hơn mẫu số 4 đơn vị. Phân số đó là:
A412
B812
C128
D1612
Đáp án: B. 812
Kỹ năng: Cả bài
Tử số = 12 − 4 = 8; phân số là 812.
27Câu 27: Một ngày có 24 giờ. Lan dành 6 giờ để học và làm bài. Phân số chỉ thời gian Lan học và làm bài trong một ngày là:
A618
B624
C1824
D246
Đáp án: B. 624
Kỹ năng: Cả bài
6 giờ trên tổng 24 giờ: phân số là 624.
28Câu 28: Một giá sách có 18 quyển sách, trong đó có 6 quyển truyện. Phân số chỉ số quyển truyện là:
A612
B618
C1218
D186
Đáp án: B. 618
Kỹ năng: Cả bài
6 quyển truyện trên tổng 18 quyển: phân số là 618.
29Câu 29: Một hình được chia thành 9 phần bằng nhau và cả 9 phần đều được tô màu. Phân số chỉ phần tô màu là:
A19
B89
C99
D91
Đáp án: C. 99
Kỹ năng: Cả bài
Tô cả 9 phần trên 9 phần: phân số là 99.
30Câu 30: Một lớp có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh đeo kính. Phân số chỉ số học sinh không đeo kính là:
A1232
B2032
C2012
D3220
Đáp án: B. 2032
Kỹ năng: Cả bài
Số học sinh không đeo kính: 32 − 12 = 20; phân số là 2032.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-53-khai-niem-phan-so