← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhậtToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với ___
AChiều cao
BChu vi
CDiện tích đáy
D2
2Câu 2: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 3 cm. Thể tích là:
A120 cm³
B40 cm³
C16 cm³
D240 cm³
3Câu 3: Hình hộp chữ nhật 10 cm × 6 cm × 4 cm có thể tích là:
A240 cm³
B60 cm³
C120 cm³
D200 cm³
4Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 28 cm², chiều cao 5 cm. Thể tích là:
A140 cm³
B33 cm³
C56 cm³
D23 cm³
5Câu 5: Hình hộp chữ nhật 1,2 m × 0,8 m × 0,5 m có thể tích là:
A0,48 m³
B0,96 m³
C2,5 m³
D4,8 m³
6Câu 6: Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích một hộp bánh?
Acm
Bcm²
Ccm³
Dkg
7Câu 7: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 240 cm³, diện tích đáy 40 cm². Chiều cao là:
A6 cm
B4 cm
C8 cm
D200 cm
8Câu 8: Hình hộp chữ nhật có thể tích 360 cm³, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm. Chiều dài là:
A12 cm
B10 cm
C30 cm
D60 cm
9Câu 9: Hình A kích thước 8 × 5 × 3 cm, hình B kích thước 6 × 5 × 4 cm. So sánh thể tích hai hình:
ABằng nhau
BHình A lớn hơn
CHình B lớn hơn
DKhông so sánh được
10Câu 10: Một hình hộp chữ nhật được xếp bởi các khối lập phương đơn vị: 4 hàng, mỗi hàng 3 khối, xếp 2 tầng. Có tất cả bao nhiêu khối?
A24 khối
B9 khối
C12 khối
D48 khối
11Câu 11: Hình hộp chữ nhật 12,5 cm × 8 cm × 6 cm có thể tích là:
A600 cm³
B26,5 cm³
C100 cm³
D1 200 cm³
12Câu 12: Hình hộp chữ nhật 1,5 m × 0,8 m × 1,2 m có thể tích là:
A1,44 m³
B3,5 m³
C1,2 m³
D2,88 m³
13Câu 13: Hình hộp chữ nhật dài 80 cm, rộng 5 dm, cao 30 cm. Thể tích là:
A120 000 cm³
B12 000 cm³
C1 200 cm³
D160 cm³
14Câu 14: Hình hộp chữ nhật có thể tích 2,4 m³, chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m. Chiều cao là:
A2,5 m
B2 m
C1,5 m
D0,4 m
15Câu 15: Hình hộp chữ nhật có thể tích 3 600 cm³, dài 12 cm, rộng 10 cm. Chiều cao là:
A30 cm
B25 cm
C36 cm
D300 cm
16Câu 16: Bể kính hình hộp chữ nhật 1,2 m × 0,6 m × 0,8 m có thể tích là:
A0,576 m³
B0,96 m³
C2,6 m³
D1,44 m³
17Câu 17: Một thùng hình hộp chữ nhật 50 cm × 40 cm × 30 cm có thể tích là:
A60 000 cm³ (60 dm³)
B6 000 cm³ (6 dm³)
C120 000 cm³ (120 dm³)
D600 cm³
18Câu 18: Một xe chở 24 hộp giống nhau, mỗi hộp có thể tích 0,125 m³. Tổng thể tích các hộp là:
A3 m³
B2,4 m³
C0,3 m³
D12 m³
19Câu 19: Hình A kích thước 10 × 8 × 6 cm, hình B kích thước 12 × 5 × 8 cm. So sánh thể tích:
ABằng nhau
BHình A lớn hơn
CHình B lớn hơn
DKhông so sánh được
20Câu 20: Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 6 m, rộng 4 m, cao 3,5 m. Thể tích không khí trong phòng là:
A84 m³
B24 m³
C13,5 m³
D48 m³
21Câu 21: Một bể nước hình hộp chữ nhật 2 m × 1,5 m × 1,2 m. Lượng nước bằng 75% thể tích bể. Hỏi có bao nhiêu m³ nước?
A2,7 m³
B3,6 m³
C2,4 m³
D0,9 m³
22Câu 22: Một bể hình hộp chữ nhật 1,5 m × 0,8 m × 0,6 m. Thể tích bể là:
A0,72 m³ (720 dm³)
B0,48 m³ (480 dm³)
C2,9 m³
D7,2 m³
23Câu 23: Một hộp 60 cm × 40 cm × 30 cm. Hỏi xếp được bao nhiêu khối lập phương cạnh 1 dm (1 dm³) đầy hộp?
A72 khối
B48 khối
C36 khối
D24 khối
24Câu 24: Hình hộp chữ nhật có thể tích 2,4 m³, dài 2 m, rộng 1,5 m. Chiều cao là:
A0,8 m
B1,2 m
C0,6 m
D1,6 m
25Câu 25: Mặt đáy hình hộp chữ nhật có tỉ số dài : rộng = 3 : 2, chu vi đáy 20 cm, chiều cao 8 cm. Thể tích là:
A192 cm³
B160 cm³
C240 cm³
D96 cm³
26Câu 26: Một khối lớn ghép từ 8 hộp nhỏ giống nhau, mỗi hộp 10 cm × 5 cm × 4 cm. Thể tích khối lớn là:
A1 600 cm³
B200 cm³
C800 cm³
D2 000 cm³
27Câu 27: Một bể có thể tích 4,5 m³, ban đầu chứa 60% nước, sau đó lấy ra 650 dm³ nước. Hỏi còn lại bao nhiêu m³ nước?
A2,05 m³
B2,7 m³
C3,85 m³
D1,4 m³
28Câu 28: Một phòng học 8 m × 6 m × 3,5 m có 28 học sinh. Trung bình mỗi học sinh có bao nhiêu m³ không khí?
A6 m³
B5 m³
C7 m³
D4,8 m³
29Câu 29: Một vật ghép từ hai hộp: hộp thứ nhất 1,2 m × 0,8 m × 0,5 m, hộp thứ hai 0,5 m × 0,4 m × 0,3 m. Tổng thể tích là:
A0,54 m³
B0,48 m³
C0,6 m³
D0,42 m³
30Câu 30: Một kho 15 m × 8 m × 4 m, hàng hóa chiếm 65% thể tích. Hỏi phần còn trống là bao nhiêu m³?
A168 m³
B312 m³
C480 m³
D120 m³
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-52-the-tich-cua-hinh-hop-chu-nhat