← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhậtToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bằng ___ mặt đáy nhân với chiều cao.
AChu vi
BDiện tích
CNửa chu vi
DĐường chéo
2Câu 2: Hình hộp chữ nhật có kích thước 8 cm × 5 cm × 3 cm. Diện tích xung quanh là:
A78 cm²
B40 cm²
C120 cm²
D158 cm²
3Câu 3: Hình hộp chữ nhật có kích thước 8 cm × 5 cm × 3 cm. Diện tích toàn phần là:
A158 cm²
B78 cm²
C118 cm²
D198 cm²
4Câu 4: Hình hộp chữ nhật có kích thước 10 cm × 6 cm × 4 cm. Diện tích xung quanh là:
A128 cm²
B120 cm²
C60 cm²
D248 cm²
5Câu 5: Hình hộp chữ nhật có kích thước 10 cm × 6 cm × 4 cm. Diện tích toàn phần là:
A248 cm²
B128 cm²
C188 cm²
D308 cm²
6Câu 6: Mặt đáy hình hộp chữ nhật dài 7 cm, rộng 4 cm. Diện tích mặt đáy là:
A28 cm²
B11 cm²
C22 cm²
D14 cm²
7Câu 7: Mặt đáy hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 5 cm. Chu vi mặt đáy là:
A28 cm
B14 cm
C45 cm
D18 cm
8Câu 8: Hình hộp chữ nhật có chu vi đáy 30 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích xung quanh là:
A120 cm²
B34 cm²
C60 cm²
D240 cm²
9Câu 9: Đúng hay Sai: "Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là tổng diện tích bốn mặt bên".
AĐúng
BSai
10Câu 10: Đơn vị nào thích hợp để đo diện tích toàn phần một hộp bánh?
Acm
Bcm²
Ccm³
Dkg
11Câu 11: Hình hộp chữ nhật 12,5 cm × 8 cm × 6 cm. Tính diện tích xung quanh và toàn phần.
ASxq 246 cm²; Stp 446 cm²
BSxq 246 cm²; Stp 346 cm²
CSxq 123 cm²; Stp 323 cm²
DSxq 446 cm²; Stp 246 cm²
12Câu 12: Hình hộp chữ nhật 1,2 m × 0,8 m × 0,5 m. Tính diện tích xung quanh và toàn phần.
ASxq 2 m²; Stp 3,92 m²
BSxq 2 m²; Stp 2,96 m²
CSxq 1 m²; Stp 2,92 m²
DSxq 3,92 m²; Stp 2 m²
13Câu 13: Hình hộp chữ nhật 80 cm × 5 dm × 30 cm. Tính diện tích xung quanh và toàn phần.
ASxq 7 800 cm²; Stp 15 800 cm²
BSxq 7 800 cm²; Stp 11 800 cm²
CSxq 3 900 cm²; Stp 7 900 cm²
DSxq 15 800 cm²; Stp 7 800 cm²
14Câu 14: Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 8 cm, có diện tích xung quanh 216 cm². Chiều cao là:
A6 cm
B8 cm
C12 cm
D5 cm
15Câu 15: Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, cao 5 cm, có diện tích xung quanh 160 cm². Chiều rộng là:
A6 cm
B8 cm
C5 cm
D16 cm
16Câu 16: Hộp không nắp 12 cm × 8 cm × 5 cm. Diện tích bìa cần dùng (4 mặt bên và 1 đáy) là:
A296 cm²
B200 cm²
C392 cm²
D216 cm²
17Câu 17: Bể kính không nắp 1,2 m × 0,6 m × 0,8 m. Diện tích kính cần dùng (4 mặt và 1 đáy) là:
A3,6 m²
B2,88 m²
C4,32 m²
D2,16 m²
18Câu 18: Hộp 25 cm × 15 cm × 20 cm, dán nhãn phủ kín 4 mặt bên. Diện tích nhãn là:
A1 600 cm²
B2 350 cm²
C750 cm²
D800 cm²
19Câu 19: Hộp A 8 × 6 × 5 cm và hộp B 10 × 4 × 5 cm. So sánh diện tích xung quanh của hai hộp.
ABằng nhau
BHộp A lớn hơn
CHộp B lớn hơn
DKhông so sánh được
20Câu 20: Thùng 1,5 m × 1 m × 0,8 m, sơn toàn bộ mặt ngoài 2 lớp. Mỗi lít sơn phủ 7 m². Cần bao nhiêu lít sơn?
A2 lít
B1 lít
C3 lít
D4 lít
21Câu 21: Phòng 8 m × 6 m × 3,5 m, sơn 4 bức tường, trừ một cửa ra vào 1 m × 2,1 m và hai cửa sổ 1,5 m × 1,2 m. Diện tích cần sơn là:
A92,3 m²
B98 m²
C94,1 m²
D96,2 m²
22Câu 22: Bể không nắp 1,5 m × 0,8 m × 0,6 m. Diện tích cần dùng (4 mặt và đáy) là:
A3,96 m²
B2,76 m²
C5,16 m²
D4,56 m²
23Câu 23: Hộp kín 1,2 m × 0,8 m × 0,5 m, làm bằng bìa và thêm 10% diện tích cho mép nối. Diện tích bìa cần dùng là:
A4,312 m²
B3,92 m²
C4,2 m²
D3,528 m²
24Câu 24: Mặt đáy hình hộp chữ nhật có dài : rộng = 3 : 2, chu vi đáy 40 cm, chiều cao 5 cm. Tính Sxq và Stp.
ASxq 200 cm²; Stp 392 cm²
BSxq 200 cm²; Stp 296 cm²
CSxq 100 cm²; Stp 292 cm²
DSxq 392 cm²; Stp 200 cm²
25Câu 25: Hình hộp chữ nhật dài 8 cm, rộng 6 cm, có diện tích toàn phần 376 cm². Chiều cao là:
A10 cm
B8 cm
C12 cm
D6 cm
26Câu 26: Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 6 cm, có diện tích toàn phần 352 cm². Chiều cao là:
A7,25 cm
B7,5 cm
C8 cm
D6,5 cm
27Câu 27: Hộp A kín 10 × 8 × 6 cm và hộp B kín 8 × 5 × 4 cm. Tổng diện tích bìa làm hai hộp là:
A560 cm²
B376 cm²
C184 cm²
D736 cm²
28Câu 28: Hộp quà kín 30 × 20 × 10 cm, thêm 10% diện tích để gấp mép. Diện tích giấy cần dùng là:
A2 420 cm²
B2 200 cm²
C2 420 cm³
D2 000 cm²
29Câu 29: Bể không nắp 2 m × 1,5 m × 1,2 m, lát gạch 4 mặt trong và đáy, mỗi viên phủ 0,25 m². Cần ít nhất bao nhiêu viên?
A46 viên
B45 viên
C45,6 viên
D44 viên
30Câu 30: Phòng 6 m × 4 m × 3,5 m, sơn 4 tường và trần, trừ cửa 0,9 m × 2,1 m và hai cửa sổ 1,5 m × 1,2 m. Mỗi lít sơn phủ 8 m². Cần ít nhất bao nhiêu lít?
A12 lít
B11 lít
C12 m²
D88,51 lít
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-50-dien-tich-xung-quanh-va-dien-tich-toan-phan-cua-hinh-hop-chu-nhat