← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 50: Biểu đồ cộtToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 50: Biểu đồ cột
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tên của biểu đồ cột cho biết:
ANội dung được biểu diễn trên biểu đồ
BChiều cao của tất cả các cột
CMàu sắc của các cột
DSố phép tính cần thực hiện
Đáp án: A. Nội dung được biểu diễn trên biểu đồ
Kỹ năng: Cả bài
Tên biểu đồ cho biết nội dung (chủ đề) mà biểu đồ biểu diễn.
2Câu 2: Trong biểu đồ cột đứng, trục ngang thường ghi:
ACác đối tượng được thống kê
BKết quả của phép tính
CĐơn vị đo độ dài
DThời gian làm bài
Đáp án: A. Các đối tượng được thống kê
Kỹ năng: Cả bài
Trục ngang ghi tên các đối tượng được thống kê (lớp, ngày, tổ...).
3Câu 3: Trong biểu đồ cột đứng, độ cao của mỗi cột biểu thị:
ATên của biểu đồ
BGiá trị số liệu tương ứng
CMàu của đối tượng
DThứ tự các phép tính
Đáp án: B. Giá trị số liệu tương ứng
Kỹ năng: Cả bài
Cột càng cao thì số liệu càng lớn — độ cao biểu thị giá trị số liệu.
4Câu 4: Hai cột có độ cao bằng nhau cho biết:
AHai số liệu bằng nhau
BHai số liệu hơn kém nhau 1 đơn vị
CHai số liệu đều bằng 0
DKhông thể so sánh hai số liệu
Đáp án: A. Hai số liệu bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Hai cột cao bằng nhau biểu thị hai số liệu bằng nhau.
5Câu 5: Biểu đồ số cây bốn lớp (mỗi ■ là 1 cây) — 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10. Lớp 4B trồng được bao nhiêu cây?
A6 cây
B7 cây
C9 cây
D10 cây
Đáp án: C. 9 cây
Kỹ năng: Cả bài
Cột lớp 4B có 9 ô ■ nên trồng được 9 cây.
6Câu 6: Với biểu đồ số cây 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10, lớp nào trồng được nhiều cây nhất?
ALớp 4A
BLớp 4B
CLớp 4C
DLớp 4D
Đáp án: D. Lớp 4D
Kỹ năng: Cả bài
Lớp 4D có cột cao nhất với 10 cây.
7Câu 7: Với biểu đồ số cây 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10, lớp nào trồng được ít cây nhất?
ALớp 4A
BLớp 4B
CLớp 4C
DLớp 4D
Đáp án: A. Lớp 4A
Kỹ năng: Cả bài
Lớp 4A có cột thấp nhất với 6 cây.
8Câu 8: Với biểu đồ số cây 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10, lớp 4D trồng nhiều hơn lớp 4C bao nhiêu cây?
A2 cây
B3 cây
C4 cây
D5 cây
Đáp án: B. 3 cây
Kỹ năng: Cả bài
10 − 7 = 3 cây.
9Câu 9: Với biểu đồ số cây 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10, cả bốn lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?
A30 cây
B31 cây
C32 cây
D33 cây
Đáp án: C. 32 cây
Kỹ năng: Cả bài
6 + 9 + 7 + 10 = 32 cây.
10Câu 10: Với biểu đồ số cây 4A: 6; 4B: 9; 4C: 7; 4D: 10, có bao nhiêu lớp trồng được từ 8 cây trở lên?
A1 lớp
B2 lớp
C3 lớp
D4 lớp
Đáp án: B. 2 lớp
Kỹ năng: Cả bài
Lớp 4B (9 cây) và lớp 4D (10 cây) — có 2 lớp.
11Câu 11: Biểu đồ số vở bán 5 ngày (mỗi ■ là 5 quyển): T2: 4 ô; T3: 6 ô; T4: 5 ô; T5: 7 ô; T6: 8 ô. Thứ Hai bán được bao nhiêu quyển vở?
A15 quyển
B20 quyển
C25 quyển
D30 quyển
Đáp án: B. 20 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Thứ Hai có 4 ô, mỗi ô 5 quyển: 4 × 5 = 20 quyển.
12Câu 12: Với biểu đồ trên (mỗi ■ là 5 quyển, T5 có 7 ô), thứ Năm bán được bao nhiêu quyển vở?
A30 quyển
B35 quyển
C40 quyển
D45 quyển
Đáp án: B. 35 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Thứ Năm có 7 ô: 7 × 5 = 35 quyển.
13Câu 13: Với biểu đồ số vở (T2:20; T3:30; T4:25; T5:35; T6:40), cửa hàng bán được nhiều vở nhất vào ngày nào?
AThứ Hai
BThứ Ba
CThứ Năm
DThứ Sáu
Đáp án: D. Thứ Sáu
Kỹ năng: Cả bài
Thứ Sáu bán 40 quyển — nhiều nhất.
14Câu 14: Với biểu đồ số vở (T2:20; T3:30; T4:25; T5:35; T6:40), thứ Ba và thứ Tư bán được tất cả bao nhiêu quyển vở?
A45 quyển
B50 quyển
C55 quyển
D60 quyển
Đáp án: C. 55 quyển
Kỹ năng: Cả bài
30 + 25 = 55 quyển.
15Câu 15: Với biểu đồ số vở (T2:20; T3:30; T4:25; T5:35; T6:40), thứ Sáu bán nhiều hơn thứ Hai bao nhiêu quyển vở?
A10 quyển
B15 quyển
C20 quyển
D25 quyển
Đáp án: C. 20 quyển
Kỹ năng: Cả bài
40 − 20 = 20 quyển.
16Câu 16: Với biểu đồ số vở (T2:20; T3:30; T4:25; T5:35; T6:40), trong năm ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu quyển vở?
A140 quyển
B145 quyển
C150 quyển
D155 quyển
Đáp án: C. 150 quyển
Kỹ năng: Cả bài
20 + 30 + 25 + 35 + 40 = 150 quyển.
17Câu 17: Với biểu đồ số vở (T2:20; T3:30; T4:25; T5:35; T6:40), có bao nhiêu ngày bán được từ 30 quyển vở trở lên?
A2 ngày
B3 ngày
C4 ngày
D5 ngày
Đáp án: B. 3 ngày
Kỹ năng: Cả bài
Thứ Ba (30), thứ Năm (35), thứ Sáu (40) — có 3 ngày.
18Câu 18: Với biểu đồ số vở (thứ Sáu bán 40 quyển), thứ Bảy cửa hàng bán nhiều hơn thứ Sáu 10 quyển. Thứ Bảy cửa hàng bán được:
A40 quyển
B45 quyển
C50 quyển
D55 quyển
Đáp án: C. 50 quyển
Kỹ năng: Cả bài
40 + 10 = 50 quyển.
19Câu 19: Với biểu đồ số vở (tổng 5 ngày là 150 quyển), trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được:
A25 quyển
B30 quyển
C35 quyển
D40 quyển
Đáp án: B. 30 quyển
Kỹ năng: Cả bài
150 : 5 = 30 quyển.
20Câu 20: Với biểu đồ số vở (thứ Tư bán 25 quyển), mỗi quyển vở giá 8 000 đồng. Số tiền cửa hàng thu được trong thứ Tư là:
A160 000 đồng
B180 000 đồng
C200 000 đồng
D240 000 đồng
Đáp án: C. 200 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
25 × 8 000 = 200 000 đồng.
21Câu 21: Biểu đồ giấy vụn bốn tuần (mỗi ■ là 10 kg): T1:120; T2:150; T3:90; T4:140 kg. Cả bốn tuần thu gom được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam giấy?
A450 kg
B480 kg
C500 kg
D520 kg
Đáp án: C. 500 kg
Kỹ năng: Cả bài
120 + 150 + 90 + 140 = 500 kg.
22Câu 22: Với biểu đồ giấy vụn (T1:120; T2:150; T3:90; T4:140 kg), tuần nhiều nhất hơn tuần ít nhất bao nhiêu ki-lô-gam giấy?
A40 kg
B50 kg
C60 kg
D70 kg
Đáp án: C. 60 kg
Kỹ năng: Cả bài
Nhiều nhất 150, ít nhất 90; hiệu = 150 − 90 = 60 kg.
23Câu 23: Với biểu đồ giấy vụn (T1:120; T2:150; T3:90; T4:140 kg), hai tuần đầu thu gom nhiều hơn hai tuần cuối bao nhiêu ki-lô-gam giấy?
A20 kg
B30 kg
C40 kg
D50 kg
Đáp án: C. 40 kg
Kỹ năng: Cả bài
Hai tuần đầu 120+150 = 270; hai tuần cuối 90+140 = 230; hiệu = 40 kg.
24Câu 24: Với biểu đồ giấy vụn (tổng 500 kg), muốn tổng khối lượng giấy thu gom được đạt 600 kg thì cần thu gom thêm:
A50 kg
B80 kg
C100 kg
D120 kg
Đáp án: C. 100 kg
Kỹ năng: Cả bài
600 − 500 = 100 kg.
25Câu 25: Với biểu đồ giấy vụn (tổng 500 kg trong 4 tuần), trung bình mỗi tuần thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy?
A100 kg
B115 kg
C125 kg
D150 kg
Đáp án: C. 125 kg
Kỹ năng: Cả bài
500 : 4 = 125 kg.
26Câu 26: Với biểu đồ giấy vụn (T1:120; T2:150; T3:90; T4:140 kg), nếu tuần 3 thu gom thêm 30 kg thì số giấy tuần 3 bằng số giấy của tuần nào?
ATuần 1
BTuần 2
CTuần 4
DKhông bằng tuần nào
Đáp án: A. Tuần 1
Kỹ năng: Cả bài
90 + 30 = 120 kg, bằng số giấy của tuần 1.
27Câu 27: Biểu đồ số sản phẩm bốn tổ. Ba tổ đã biết làm được 55, 65 và 70 sản phẩm. Cả bốn tổ làm được 250 sản phẩm. Tổ còn lại làm được:
A50 sản phẩm
B55 sản phẩm
C60 sản phẩm
D65 sản phẩm
Đáp án: C. 60 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
250 − 55 − 65 − 70 = 60 sản phẩm.
28Câu 28: Một biểu đồ có mỗi khoảng trên trục dọc biểu thị 20 học sinh. Một cột cao 4 khoảng biểu thị:
A40 học sinh
B60 học sinh
C80 học sinh
D100 học sinh
Đáp án: C. 80 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
20 × 4 = 80 học sinh.
29Câu 29: Trên biểu đồ, tổ A làm được 35 sản phẩm. Tổ B làm nhiều hơn tổ A 10 sản phẩm. Tổ C làm ít hơn tổ B 5 sản phẩm. Tổ C làm được:
A35 sản phẩm
B40 sản phẩm
C45 sản phẩm
D50 sản phẩm
Đáp án: B. 40 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
Tổ B = 35 + 10 = 45; Tổ C = 45 − 5 = 40 sản phẩm.
30Câu 30: Biểu đồ số học sinh bốn lớp: 4A: 24; 4B: 30; 4C: 18; 4D: 28 học sinh. Mỗi học sinh được phát 3 quyển vở. Cần tất cả bao nhiêu quyển vở?
A100 quyển
B200 quyển
C300 quyển
D400 quyển
Đáp án: C. 300 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Tổng học sinh: 24+30+18+28 = 100; số vở: 100 × 3 = 300 quyển.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-50-bieu-do-cot