← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính: 27 + 37
A57
B514
C67
D17
Đáp án: A. 57
Kỹ năng: Nhận biết
Cùng mẫu số, cộng tử: 27 + 37 = 57.
2Câu 2: Tính: 7929
A99
B59
C518
D918
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Nhận biết
Cùng mẫu số, trừ tử: 7929 = 59.
3Câu 3: Tính: 35 × 27
A512
B635
C612
D535
Đáp án: B. 635
Kỹ năng: Nhận biết
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu: 3×2=6, 5×7=35 nên bằng 635.
4Câu 4: Tính: 49 : 23
A827
B23
C69
D46
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Nhận biết
Chia là nhân với phân số đảo ngược: 49 × 32 = 1218 = 23.
5Câu 5: Tính: 14 + 23
A37
B1112
C512
D312
Đáp án: B. 1112
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 12: 312 + 812 = 1112.
6Câu 6: Tính: 5614
A42
B712
C112
D524
Đáp án: B. 712
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng mẫu 12: 1012312 = 712.
7Câu 7: Tính: 78 × 421
A16
B28168
C742
D26
Đáp án: A. 16
Kỹ năng: Nhận biết
78 × 421 = 28168, rút gọn được 16.
8Câu 8: Tính: 35 : 910
A2750
B23
C32
D3045
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Nhận biết
35 × 109 = 3045, rút gọn được 23.
9Câu 9: Tìm số thích hợp: □ + 29 = 79
A99
B59
C49
D518
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Nhận biết
Lấy 7929 = 59 nên số cần tìm là 59.
10Câu 10: Tìm số thích hợp: □ × 34 = 12
A38
B23
C12
D46
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Nhận biết
Lấy 12 : 34 = 12 × 43 = 46 = 23 nên số cần tìm là 23.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-5-on-tap-cac-phep-tinh-voi-phan-so