← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tính: 27 + 37
A57
B514
C67
D17
Đáp án: A. 57
Kỹ năng: Cả bài
Cùng mẫu số, cộng tử: 27 + 37 = 57.
2Câu 2: Tính: 7929
A99
B59
C518
D918
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Cả bài
Cùng mẫu số, trừ tử: 7929 = 59.
3Câu 3: Tính: 35 × 27
A512
B635
C612
D535
Đáp án: B. 635
Kỹ năng: Cả bài
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu: 3×2=6, 5×7=35 nên bằng 635.
4Câu 4: Tính: 49 : 23
A827
B23
C69
D46
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
Chia là nhân với phân số đảo ngược: 49 × 32 = 1218 = 23.
5Câu 5: Tính: 14 + 23
A37
B1112
C512
D312
Đáp án: B. 1112
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 12: 312 + 812 = 1112.
6Câu 6: Tính: 5614
A42
B712
C112
D524
Đáp án: B. 712
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 12: 1012312 = 712.
7Câu 7: Tính: 78 × 421
A16
B28168
C742
D26
Đáp án: A. 16
Kỹ năng: Cả bài
78 × 421 = 28168, rút gọn được 16.
8Câu 8: Tính: 35 : 910
A2750
B23
C32
D3045
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
35 × 109 = 3045, rút gọn được 23.
9Câu 9: Tìm số thích hợp: □ + 29 = 79
A99
B59
C49
D518
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Cả bài
Lấy 7929 = 59 nên số cần tìm là 59.
10Câu 10: Tìm số thích hợp: □ × 34 = 12
A38
B23
C12
D46
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
Lấy 12 : 34 = 12 × 43 = 46 = 23 nên số cần tìm là 23.
11Câu 11: Tính: 23 + 512
A715
B1312
C712
D1315
Đáp án: B. 1312
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 12: 812 + 512 = 1312.
12Câu 12: Tính: 78512
A24
B1124
C220
D1224
Đáp án: B. 1124
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 24: 21241024 = 1124.
13Câu 13: Tính: 56 × 920
A45120
B38
C1426
D58
Đáp án: B. 38
Kỹ năng: Cả bài
56 × 920 = 45120, rút gọn được 38.
14Câu 14: Tính: 710 : 1415
A34
B98150
C12
D76
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
710 × 1514 = 105140, rút gọn được 34.
15Câu 15: Tính: (35 + 14) × 23
A1730
B1720
C48
D3430
Đáp án: A. 1730
Kỹ năng: Cả bài
35 + 14 = 1720, rồi 1720 × 23 = 3460 = 1730.
16Câu 16: Tính: 56 − (13 + 14)
A14
B712
C312
D12
Đáp án: A. 14
Kỹ năng: Cả bài
13 + 14 = 712, rồi 56712 = 1012712 = 312 = 14.
17Câu 17: Tìm x biết: x + 715 = 45
A13
B1115
C515
D15
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Cả bài
x = 45715 = 1215715 = 515 = 13.
18Câu 18: Tìm x biết: x − 38 = 512
A1924
B220
C820
D124
Đáp án: A. 1924
Kỹ năng: Cả bài
x = 512 + 38 = 1024 + 924 = 1924.
19Câu 19: Tìm x biết: x × 56 = 1021
A47
B50126
C23
D60105
Đáp án: A. 47
Kỹ năng: Cả bài
x = 1021 : 56 = 1021 × 65 = 60105 = 47.
20Câu 20: Tìm x biết: x : 35 = 79
A715
B3527
C2145
D915
Đáp án: A. 715
Kỹ năng: Cả bài
x = 79 × 35 = 2145 = 715.
21Câu 21: Tính: 712 + 51819
A34
B2739
C14
D1318
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 36: 2136 + 1036436 = 2736 = 34.
22Câu 22: Tính: 56 − (3413)
A512
B14
C23
D712
Đáp án: A. 512
Kỹ năng: Cả bài
3413 = 512, rồi 56512 = 1012512 = 512.
23Câu 23: Tính: (25 + 310) : (7814)
A2825
B710
C58
D1
Đáp án: A. 2825
Kỹ năng: Cả bài
25 + 310 = 710; 7814 = 58; rồi 710 : 58 = 710 × 85 = 5650 = 2825.
24Câu 24: Tính: 37 × 1415 + 25
A45
B25
C67
D815
Đáp án: A. 45
Kỹ năng: Cả bài
37 × 1415 = 42105 = 25, rồi 25 + 25 = 45.
25Câu 25: Tìm x biết: (x + 14) × 23 = 56
A1
B56
C34
D12
Đáp án: A. 1
Kỹ năng: Cả bài
x + 14 = 56 : 23 = 56 × 32 = 1512 = 54, rồi x = 5414 = 1.
26Câu 26: Tìm x biết: (x − 25) : 37 = 49
A62105
B49
C25
D1263
Đáp án: A. 62105
Kỹ năng: Cả bài
x − 25 = 49 × 37 = 1263 = 421, rồi x = 421 + 25 = 20105 + 42105 = 62105.
27Câu 27: Một quyển sách 120 trang. Buổi sáng đọc 25 số trang, buổi chiều đọc 13 số trang. Hỏi còn lại bao nhiêu trang chưa đọc?
A32 trang
B40 trang
C48 trang
D88 trang
Đáp án: A. 32 trang
Kỹ năng: Cả bài
Sáng: 120×25 = 48 trang; chiều: 120×13 = 40 trang; đã đọc 88 trang; còn lại 120 − 88 = 32 trang.
28Câu 28: Một mảnh đất 2400 m². Trồng rau 38 diện tích, trồng cây 512 diện tích, phần còn lại làm đường. Diện tích làm đường là bao nhiêu?
A500 m²
B900 m²
C1000 m²
D400 m²
Đáp án: A. 500 m²
Kỹ năng: Cả bài
Rau và cây chiếm 38 + 512 = 1924; phần đường là 524; 2400 × 524 = 500 m².
29Câu 29: Một người đi 60 km. Giờ đầu đi 25 quãng đường, giờ sau đi 23 quãng đường còn lại. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-mét?
A12 km
B24 km
C36 km
D48 km
Đáp án: A. 12 km
Kỹ năng: Cả bài
Giờ đầu: 60×25 = 24 km, còn 36 km; giờ sau: 36×23 = 24 km; còn lại 36 − 24 = 12 km.
30Câu 30: Một kho có 900 kg gạo. Buổi sáng bán 29 số gạo, buổi chiều bán 37 số gạo còn lại. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A400 kg
B500 kg
C300 kg
D700 kg
Đáp án: A. 400 kg
Kỹ năng: Cả bài
Sáng bán 900×29 = 200 kg, còn 700 kg; chiều bán 700×37 = 300 kg; còn lại 700 − 300 = 400 kg.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-5-on-tap-cac-phep-tinh-voi-phan-so