← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 5: Mấy và mấyToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 5: Mấy và mấy
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bạn Nam nói: "3 và 2 được 5." Bạn Nam nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
3 và 2 được 5 nên đúng.
2Câu 2: Bạn Lan nói: "5 gồm 1 và 3." Bạn Lan nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
5 gồm 1 và 4, không phải 1 và 3.
3Câu 3: Bạn Mai nói: "6 gồm 3 và 3." Bạn Mai nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
3 và 3 được 6 nên đúng.
4Câu 4: Bạn An nói: "7 gồm 2 và 6." Bạn An nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
2 và 6 được 8, không phải 7.
5Câu 5: Câu nào SAI?
A4 gồm 2 và 2
B5 gồm 3 và 2
C6 gồm 4 và 3
Đáp án: C. 6 gồm 4 và 3
Kỹ năng: Vận dụng
4 và 3 được 7, không phải 6.
6Câu 6: Câu nào đúng?
A8 gồm 5 và 3
B8 gồm 5 và 2
C8 gồm 4 và 5
Đáp án: A. 8 gồm 5 và 3
Kỹ năng: Vận dụng
5 và 3 được 8.
7Câu 7: Điền số để câu đúng: 6 gồm 1 và ⬜. Bạn Bình điền số 4. Bạn Bình đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Số đúng là 5 (1 và 5 được 6).
8Câu 8: "2 và 4 được 6" và "4 và 2 được 6" — Hai câu trên đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Đổi chỗ hai số vẫn được 6.
9Câu 9: "7 gồm 5 và 2" và "7 gồm 2 và 5" — Hai cách nói này có đúng không?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Đổi chỗ hai phần vẫn đúng.
10Câu 10: Câu nào đúng?
A3 và 3 được 5
B3 và 3 được 6
C3 và 3 được 7
Đáp án: B. 3 và 3 được 6
Kỹ năng: Vận dụng
3 và 3 được 6.
11Câu 11: Điền số: ⬜ và 2 được 5
A1
B2
C3
Đáp án: C. 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 và 2 được 5.
12Câu 12: Điền số: 1 và ⬜ được 4.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 và 3 được 4.
13Câu 13: Điền số: ⬜ và 4 được 6.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 và 4 được 6.
14Câu 14: Điền số: 5 gồm 2 và
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 và 3 được 5.
15Câu 15: Điền số: 6 gồm và 1
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 và 1 được 6.
16Câu 16: Điền số: 7 gồm 3 và ⬜
A3
B4
C5
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 và 4 được 7.
17Câu 17: Điền số: 8 gồm và 5
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 và 5 được 8.
18Câu 18: Điền số: ⬜ và 3 được 8.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 và 3 được 8.
19Câu 19: Điền số: 6 gồm 4 và
Đáp án: 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 và 2 được 6.
20Câu 20: Điền số: 7 gồm ⬜ và 6
A1
B2
C3
Đáp án: A. 1
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 và 6 được 7.
21Câu 21: Có 2 viên bi đỏ 🔴🔴 và 1 viên bi vàng 🟡. Có tất cả mấy viên bi?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
2 và 1 được 3.
22Câu 22: Số 3 gồm 2 và mấy?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Vận dụng
2 và 1 được 3.
23Câu 23: Có 4 con cá hồng 🐠🐠🐠🐠 và 2 con cá xanh 🐟🐟. Có tất cả mấy con cá?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Vận dụng
4 và 2 được 6.
24Câu 24: Số 6 gồm 2 và mấy?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
2 và 4 được 6.
25Câu 25: Có 3 bánh tròn 🍪🍪🍪 và 5 bánh vuông 🍬🍬🍬🍬🍬. Có tất cả mấy chiếc bánh?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Vận dụng
3 và 5 được 8.
26Câu 26: Số 8 gồm 3 và mấy?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
3 và 5 được 8.
27Câu 27: Chọn tất cả các cách tách đúng của số 5:(chọn nhiều đáp án)
A5 gồm 1 và 4
B5 gồm 2 và 3
C5 gồm 5 và 1
D5 gồm 3 và 2
Đáp án: A. 5 gồm 1 và 4 ; B. 5 gồm 2 và 3 ; D. 5 gồm 3 và 2
Kỹ năng: Vận dụng
A, B, D đều tách 5 đúng; "5 và 1" được 6.
28Câu 28: Chọn câu SAI:
A4 gồm 1 và 3
B6 gồm 3 và 3
C7 gồm 4 và 4
Đáp án: C. 7 gồm 4 và 4
Kỹ năng: Vận dụng
4 và 4 được 8, không phải 7.
29Câu 29: Điền số thích hợp: 8 gồm 4 và
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 và 4 được 8.
30Câu 30: Điền số thích hợp: ⬜ và 2 được 7.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 và 2 được 7.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-5-may-va-may