← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình khai triển lập phương (A, B, C, D một hàng; E trên B; F dưới B). Mặt A tô đỏ; khi gấp thành hình lập phương, mặt nào đối diện với mặt đỏ?
AMặt B
BMặt C
CMặt D
DMặt F
Đáp án: B. Mặt C
Kỹ năng: Vận dụng
Trên hàng A-B-C-D, mặt A cách C một mặt nên A đối diện C.
2Câu 2: Hình khai triển lập phương (A, B, C, D một hàng; E trên B; F dưới B). Nếu mặt E là mặt trên thì mặt nào là mặt dưới?
AMặt B
BMặt D
CMặt F
DMặt A
Đáp án: C. Mặt F
Kỹ năng: Vận dụng
E và F là cặp mặt đối diện nên nếu E là mặt trên thì F là mặt dưới.
3Câu 3: Hình khai triển lập phương (A, B, C, D một hàng; E trên B; F dưới B). Nếu B là mặt trước, E là mặt trên thì mặt sau, mặt phải, mặt trái lần lượt là?
ASau D; phải C; trái A
BSau A; phải C; trái D
CSau D; phải A; trái C
DSau C; phải A; trái D
Đáp án: A. Sau D; phải C; trái A
Kỹ năng: Vận dụng
B đối D nên mặt sau là D; theo hàng A-B-C-D thì bên phải B là C, bên trái B là A.
4Câu 4: Khai triển hình hộp chữ nhật: P, Q, R, S xếp một hàng; T trên Q, U dưới Q. Các cặp mặt đối diện là?
AP và R; Q và S; T và U
BP và Q; R và S; T và U
CP và S; Q và R; T và U
DP và T; Q và U; R và S
Đáp án: A. P và R; Q và S; T và U
Kỹ năng: Vận dụng
Trên hàng P-Q-R-S thì P đối R, Q đối S; còn T đối U.
5Câu 5: Tấm bìa 30 cm × 20 cm (= 600 cm²) cắt khai triển hình hộp chữ nhật 10 × 6 × 4 cm (diện tích 2 × (60 + 40 + 24) = 248 cm²). Bìa còn thừa bao nhiêu?
A248 cm²
B352 cm²
C600 cm²
D300 cm²
Đáp án: B. 352 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
Bìa thừa = 600 − 248 = 352 cm².
6Câu 6: Khai triển hình trụ: hình chữ nhật dài 31,4 cm rộng 12 cm, hai hình tròn đường kính 10 cm. Có gấp được thành hình trụ không?
ACó, vì chu vi đáy = 10 × 3,14 = 31,4 cm bằng chiều dài HCN; chiều cao 12 cm
BKhông, vì chu vi đáy khác chiều dài hình chữ nhật
CCó, nhưng chiều cao là 31,4 cm
DKhông, vì thiếu một hình tròn
Đáp án: A. Có, vì chu vi đáy = 10 × 3,14 = 31,4 cm bằng chiều dài HCN; chiều cao 12 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Chu vi đáy = 10 × 3,14 = 31,4 cm bằng chiều dài hình chữ nhật nên gấp được, chiều cao 12 cm.
7Câu 7: Hình trụ bán kính đáy 4 cm, cao 10 cm. Tổng diện tích khai triển (2 đáy 100,48 cm² và xung quanh 251,2 cm²) là bao nhiêu?
A251,2 cm²
B351,68 cm²
C301,44 cm²
D200,96 cm²
Đáp án: B. 351,68 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
Tổng = 100,48 + 251,2 = 351,68 cm².
8Câu 8: Hai hình khai triển khác nhau đều gồm 6 hình vuông cạnh 3 cm. So sánh tổng diện tích của chúng?
ABằng nhau (đều 54 cm²)
BHình thứ nhất lớn hơn
CHình thứ hai lớn hơn
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Bằng nhau (đều 54 cm²)
Kỹ năng: Vận dụng
Đều có 6 hình vuông cạnh 3 cm nên tổng diện tích đều là 3×3×6 = 54 cm², bằng nhau.
9Câu 9: Hình khai triển lập phương có thêm mép dán. Các mép dán có được tính là mặt của hình lập phương không?
A
BKhông
Đáp án: B. Không
Kỹ năng: Vận dụng
Mép dán chỉ dùng để dán các cạnh, không phải là mặt của hình lập phương.
10Câu 10: So sánh: khai triển lập phương 6 hình vuông cạnh 6 cm (= 216 cm²) và khai triển hình trụ bán kính 3 cm cao 6 cm (= 169,56 cm²)?
AHình khai triển lập phương lớn hơn 46,44 cm²
BHình khai triển hình trụ lớn hơn 46,44 cm²
CHai hình bằng nhau
DHình lập phương lớn hơn 216 cm²
Đáp án: A. Hình khai triển lập phương lớn hơn 46,44 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
Hiệu = 216 − 169,56 = 46,44 cm² nên khai triển lập phương lớn hơn 46,44 cm².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-49-hinh-khai-trien-cua-hinh-lap-phuong-hinh-hop-chu-nhat-va-hinh-tru