← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 49: Dãy số liệu thống kêToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 49: Dãy số liệu thống kê
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Dãy số quyển vở bán được từ thứ Hai đến thứ Sáu là 25; 30; 28; 35; 32. Cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu quyển vở trong 5 ngày?
A140 quyển
B145 quyển
C150 quyển
D155 quyển
2Câu 2: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32, ngày bán được nhiều nhất hơn ngày bán được ít nhất bao nhiêu quyển?
A5 quyển
B7 quyển
C10 quyển
D15 quyển
3Câu 3: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32, có bao nhiêu ngày cửa hàng bán được nhiều hơn 30 quyển vở?
A1 ngày
B2 ngày
C3 ngày
D4 ngày
4Câu 4: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32 (thứ Hai đến thứ Sáu), cửa hàng bán được ít vở nhất vào:
AThứ Hai
BThứ Ba
CThứ Tư
DThứ Sáu
5Câu 5: Trong dãy số liệu 12; 15; 12; 18; 15; 12, số 12 xuất hiện:
A1 lần
B2 lần
C3 lần
D4 lần
6Câu 6: Số xuất hiện nhiều lần nhất trong dãy 7; 8; 9; 9; 10; 9; 8 là:
A7
B8
C9
D10
7Câu 7: Dãy số liệu 10; 12; 13; 15 được bổ sung thêm số 14. Dãy mới có:
A4 số liệu
B5 số liệu
C6 số liệu
D14 số liệu
8Câu 8: Sắp xếp dãy số liệu 18; 12; 15; 11; 14 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A11; 12; 14; 15; 18
B11; 14; 12; 15; 18
C18; 15; 14; 12; 11
D12; 11; 14; 18; 15
9Câu 9: Dãy số liệu 20; 25; □; 30 có tổng bằng 100. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A20
B25
C30
D35
10Câu 10: Trong dãy số liệu 6; 8; 10; 12; 14, có bao nhiêu số lớn hơn hoặc bằng 10?
A2 số
B3 số
C4 số
D5 số
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-49-day-so-lieu-thong-ke