← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 49: Dãy số liệu thống kêToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 49: Dãy số liệu thống kê
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Số điểm của một đội trong năm vòng thi là 12; 15; 9; 18; 16. Có bao nhiêu vòng đội đạt từ 15 điểm trở lên?
A2 vòng
B3 vòng
C4 vòng
D5 vòng
2Câu 2: Nhóm A: 8; 10; 12; 9 và Nhóm B: 7; 11; 13; 10. Số liệu lớn nhất của cả hai nhóm là:
A11, thuộc nhóm B
B12, thuộc nhóm A
C13, thuộc nhóm B
D13, thuộc nhóm A
3Câu 3: Dãy số liệu 45; 50; □; 55; 60 có tổng bằng 260. Số còn thiếu là:
A45
B50
C55
D60
4Câu 4: Cho dãy số liệu 14; 18; 12; 20; 16. Nếu thay số bé nhất bằng 22 thì số lớn nhất của dãy mới là:
A18
B20
C22
D24
5Câu 5: Số xuất hiện nhiều lần nhất trong dãy 5; 7; 5; 8; 7; 5; 9; 7; 5 là:
A5
B7
C8
D9
6Câu 6: Cho dãy số liệu 10; 12; 10; 14; 12. Bổ sung thêm hai số 10 và 12. Trong dãy mới, số 10 xuất hiện:
A2 lần
B3 lần
C4 lần
D5 lần
7Câu 7: Dãy lượng mưa năm ngày là 18; 22; 15; 25; 20 (mm). Tổng lượng mưa trong năm ngày là:
A90 mm
B95 mm
C100 mm
D110 mm
8Câu 8: Với dãy lượng mưa 18; 22; 15; 25; 20 (mm), có bao nhiêu ngày lượng mưa dưới 20 mm?
A1 ngày
B2 ngày
C3 ngày
D4 ngày
9Câu 9: Tổ A: 12; 15; 18; 14 và Tổ B: 13; 16; 17; 15. Tổ B làm được nhiều hơn tổ A bao nhiêu sản phẩm?
A1 sản phẩm
B2 sản phẩm
C3 sản phẩm
D4 sản phẩm
10Câu 10: Dãy số liệu 24; □; 30; 27 có tổng bằng 108. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A24
B25
C27
D30
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-49-day-so-lieu-thong-ke