← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 49: Dãy số liệu thống kêToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 49: Dãy số liệu thống kê
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bốn tổ trồng được lần lượt 12 cây, 15 cây, 9 cây và 14 cây. Dãy số liệu biểu thị số cây của bốn tổ là:
A12; 15; 9; 14
B12; 15; 14
C15; 9; 14; 12; 10
D12 + 15 + 9 + 14
Đáp án: A. 12; 15; 9; 14
Kỹ năng: Cả bài
Dãy số liệu ghi đúng số cây của cả bốn tổ theo thứ tự: 12; 15; 9; 14.
2Câu 2: Dãy số liệu 8; 10; 7; 9; 6 gồm bao nhiêu số liệu?
A4 số liệu
B5 số liệu
C6 số liệu
D10 số liệu
Đáp án: B. 5 số liệu
Kỹ năng: Cả bài
Đếm các số: 8; 10; 7; 9; 6 — có 5 số liệu.
3Câu 3: Số lớn nhất trong dãy số liệu 12; 18; 15; 20; 17 là:
A12
B17
C18
D20
Đáp án: D. 20
Kỹ năng: Cả bài
So sánh các số, số lớn nhất là 20.
4Câu 4: Số bé nhất trong dãy số liệu 25; 19; 23; 21; 20 là:
A19
B20
C21
D25
Đáp án: A. 19
Kỹ năng: Cả bài
So sánh các số, số bé nhất là 19.
5Câu 5: Trong dãy số liệu 5; 6; 7; 6; 8; 6, số 6 xuất hiện bao nhiêu lần?
A1 lần
B2 lần
C3 lần
D4 lần
Đáp án: C. 3 lần
Kỹ năng: Cả bài
Số 6 xuất hiện ở vị trí thứ 2, 4 và 6 — tất cả 3 lần.
6Câu 6: Bốn bạn An, Bình, Chi và Dũng lần lượt hái được 9; 12; 10; 8 quả táo. Bạn Chi hái được:
A8 quả
B9 quả
C10 quả
D12 quả
Đáp án: C. 10 quả
Kỹ năng: Cả bài
Chi đứng thứ ba, ứng với số 10 quả.
7Câu 7: Trong dãy số liệu 6; 11; 14; 9; 12, có bao nhiêu số lớn hơn 10?
A2 số
B3 số
C4 số
D5 số
Đáp án: B. 3 số
Kỹ năng: Cả bài
Các số lớn hơn 10 là 11, 14 và 12 — có 3 số.
8Câu 8: Số liệu đầu tiên trong dãy 15; 12; 18; 20; 16 là:
A12
B15
C16
D20
Đáp án: B. 15
Kỹ năng: Cả bài
Số liệu đầu tiên là số đứng đầu dãy: 15.
9Câu 9: Hiệu giữa số lớn nhất và số bé nhất trong dãy 7; 13; 10; 9; 12 là:
A4
B5
C6
D20
Đáp án: C. 6
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất 13, số bé nhất 7; hiệu = 13 − 7 = 6.
10Câu 10: Cho dãy số liệu 4; 7; 7; 9; 5. Khẳng định nào đúng?
ASố 4 xuất hiện hai lần
BSố 7 xuất hiện hai lần
CSố 9 là số bé nhất
DDãy gồm 6 số liệu
Đáp án: B. Số 7 xuất hiện hai lần
Kỹ năng: Cả bài
Số 7 xuất hiện 2 lần; số 4 và 9 mỗi số 1 lần; dãy có 5 số liệu.
11Câu 11: Dãy số quyển vở bán được từ thứ Hai đến thứ Sáu là 25; 30; 28; 35; 32. Cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu quyển vở trong 5 ngày?
A140 quyển
B145 quyển
C150 quyển
D155 quyển
Đáp án: C. 150 quyển
Kỹ năng: Cả bài
25 + 30 + 28 + 35 + 32 = 150 quyển.
12Câu 12: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32, ngày bán được nhiều nhất hơn ngày bán được ít nhất bao nhiêu quyển?
A5 quyển
B7 quyển
C10 quyển
D15 quyển
Đáp án: C. 10 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Nhiều nhất 35, ít nhất 25; hiệu = 35 − 25 = 10 quyển.
13Câu 13: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32, có bao nhiêu ngày cửa hàng bán được nhiều hơn 30 quyển vở?
A1 ngày
B2 ngày
C3 ngày
D4 ngày
Đáp án: B. 2 ngày
Kỹ năng: Cả bài
Các số lớn hơn 30 là 35 và 32 — có 2 ngày.
14Câu 14: Với dãy 25; 30; 28; 35; 32 (thứ Hai đến thứ Sáu), cửa hàng bán được ít vở nhất vào:
AThứ Hai
BThứ Ba
CThứ Tư
DThứ Sáu
Đáp án: A. Thứ Hai
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất là 25 ứng với thứ Hai.
15Câu 15: Trong dãy số liệu 12; 15; 12; 18; 15; 12, số 12 xuất hiện:
A1 lần
B2 lần
C3 lần
D4 lần
Đáp án: C. 3 lần
Kỹ năng: Cả bài
Số 12 xuất hiện ở vị trí 1, 3 và 6 — tất cả 3 lần.
16Câu 16: Số xuất hiện nhiều lần nhất trong dãy 7; 8; 9; 9; 10; 9; 8 là:
A7
B8
C9
D10
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Số 9 xuất hiện 3 lần, nhiều hơn các số khác.
17Câu 17: Dãy số liệu 10; 12; 13; 15 được bổ sung thêm số 14. Dãy mới có:
A4 số liệu
B5 số liệu
C6 số liệu
D14 số liệu
Đáp án: B. 5 số liệu
Kỹ năng: Cả bài
Thêm 1 số vào dãy 4 số được dãy 5 số liệu.
18Câu 18: Sắp xếp dãy số liệu 18; 12; 15; 11; 14 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A11; 12; 14; 15; 18
B11; 14; 12; 15; 18
C18; 15; 14; 12; 11
D12; 11; 14; 18; 15
Đáp án: A. 11; 12; 14; 15; 18
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Xếp từ bé đến lớn: 11; 12; 14; 15; 18.
19Câu 19: Dãy số liệu 20; 25; □; 30 có tổng bằng 100. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A20
B25
C30
D35
Đáp án: B. 25
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
100 − 20 − 25 − 30 = 25.
20Câu 20: Trong dãy số liệu 6; 8; 10; 12; 14, có bao nhiêu số lớn hơn hoặc bằng 10?
A2 số
B3 số
C4 số
D5 số
Đáp án: B. 3 số
Kỹ năng: Cả bài
Các số ≥ 10 là 10, 12 và 14 — có 3 số.
21Câu 21: Số điểm của một đội trong năm vòng thi là 12; 15; 9; 18; 16. Có bao nhiêu vòng đội đạt từ 15 điểm trở lên?
A2 vòng
B3 vòng
C4 vòng
D5 vòng
Đáp án: B. 3 vòng
Kỹ năng: Cả bài
Các số ≥ 15 là 15, 18 và 16 — có 3 vòng.
22Câu 22: Nhóm A: 8; 10; 12; 9 và Nhóm B: 7; 11; 13; 10. Số liệu lớn nhất của cả hai nhóm là:
A11, thuộc nhóm B
B12, thuộc nhóm A
C13, thuộc nhóm B
D13, thuộc nhóm A
Đáp án: C. 13, thuộc nhóm B
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất trong tất cả các số là 13, thuộc nhóm B.
23Câu 23: Dãy số liệu 45; 50; □; 55; 60 có tổng bằng 260. Số còn thiếu là:
A45
B50
C55
D60
Đáp án: B. 50
Kỹ năng: Cả bài
260 − (45 + 50 + 55 + 60) = 260 − 210 = 50.
24Câu 24: Cho dãy số liệu 14; 18; 12; 20; 16. Nếu thay số bé nhất bằng 22 thì số lớn nhất của dãy mới là:
A18
B20
C22
D24
Đáp án: C. 22
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất 12 được thay bằng 22; dãy mới có số lớn nhất là 22.
25Câu 25: Số xuất hiện nhiều lần nhất trong dãy 5; 7; 5; 8; 7; 5; 9; 7; 5 là:
A5
B7
C8
D9
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Cả bài
Số 5 xuất hiện 4 lần, số 7 xuất hiện 3 lần — số 5 nhiều nhất.
26Câu 26: Cho dãy số liệu 10; 12; 10; 14; 12. Bổ sung thêm hai số 10 và 12. Trong dãy mới, số 10 xuất hiện:
A2 lần
B3 lần
C4 lần
D5 lần
Đáp án: B. 3 lần
Kỹ năng: Cả bài
Ban đầu số 10 có 2 lần, thêm 1 số 10 nữa thành 3 lần.
27Câu 27: Dãy lượng mưa năm ngày là 18; 22; 15; 25; 20 (mm). Tổng lượng mưa trong năm ngày là:
A90 mm
B95 mm
C100 mm
D110 mm
Đáp án: C. 100 mm
Kỹ năng: Cả bài
18 + 22 + 15 + 25 + 20 = 100 mm.
28Câu 28: Với dãy lượng mưa 18; 22; 15; 25; 20 (mm), có bao nhiêu ngày lượng mưa dưới 20 mm?
A1 ngày
B2 ngày
C3 ngày
D4 ngày
Đáp án: B. 2 ngày
Kỹ năng: Cả bài
Hai số nhỏ hơn 20 là 18 và 15 — có 2 ngày.
29Câu 29: Tổ A: 12; 15; 18; 14 và Tổ B: 13; 16; 17; 15. Tổ B làm được nhiều hơn tổ A bao nhiêu sản phẩm?
A1 sản phẩm
B2 sản phẩm
C3 sản phẩm
D4 sản phẩm
Đáp án: B. 2 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
Tổ A: 12+15+18+14 = 59; Tổ B: 13+16+17+15 = 61; hiệu = 61 − 59 = 2 sản phẩm.
30Câu 30: Dãy số liệu 24; □; 30; 27 có tổng bằng 108. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A24
B25
C27
D30
Đáp án: C. 27
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
108 − 24 − 30 − 27 = 27.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-49-day-so-lieu-thong-ke