PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 48: Ôn tập chương VIII — Toán lớp 4
Toán lớp 4Bài 48: Ôn tập chương VIII
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Kết quả của phép tính 23 415 × 4 là:
A92 660
B93 560
C93 660
D94 660
2Câu 2: Kết quả của phép tính 86 400 : 6 là:
A12 400
B13 400
C14 400
D15 400
3Câu 3: Đẳng thức nào thể hiện tính chất giao hoán của phép nhân?
Aa × b = b × a
Ba + b = b − a
Ca × b = a + b
Da − b = b − a
4Câu 4: Đẳng thức nào thể hiện tính chất kết hợp của phép nhân?
A(a + b) + c = a + (b + c)
B(a × b) × c = a × (b × c)
C(a − b) − c = a − (b − c)
Da × b = a + b
5Câu 5: Kết quả của phép tính 420 × 100 là:
A4 200
B42 000
C420 000
D4 200 000
6Câu 6: Kết quả của phép tính 630 000 : 1000 là:
A63
B630
C6 300
D63 000
7Câu 7: Kết quả của phép tính 325 × 24 là:
A6 800
B7 200
C7 800
D8 200
8Câu 8: Kết quả của phép tính 9 600 : 32 là:
A30
B300
C3 000
D30 000
9Câu 9: Trung bình cộng của 18, 24 và 30 là:
A22
B23
C24
D26
10Câu 10: Có 6 hộp đựng đều 48 chiếc bút. Hỏi 9 hộp như thế đựng bao nhiêu chiếc bút?
A64 chiếc
B72 chiếc
C80 chiếc
D96 chiếc
11Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 8 × 25 × 4
A10 000
B50 000
C100 000
D1 000 000
12Câu 12: Cách tính nào thuận tiện nhất đối với phép tính 48 × 25?
A(50 − 2) × 25
B(48 + 25) × 2
C48 × (20 − 5)
D48 + 25 × 2
13Câu 13: Kết quả của phép tính 2 408 × 36 là:
A85 688
B86 688
C86 868
D87 688
14Câu 14: Kết quả của phép tính 152 640 : 48 là:
A3 080
B3 180
C3 280
D3 480
15Câu 15: Kết quả của phép chia 98 765 : 24 là:
A4 105 dư 5
B4 115 dư 5
C4 115 dư 15
D4 125 dư 5
16Câu 16: Tìm x: x × 35 = 122 500
A2 500
B3 000
C3 500
D4 500
17Câu 17: Tìm x: x : 24 = 1 250
A25 000
B30 000
C35 000
D40 000
18Câu 18: Ước lượng tích 398 × 51 bằng cách thay các thừa số bằng số tròn thích hợp:
AKhoảng 2 000
BKhoảng 10 000
CKhoảng 20 000
DKhoảng 40 000
19Câu 19: Một nhà máy sản xuất lần lượt 1 250, 1 350, 1 400 và 1 600 sản phẩm trong bốn ngày. Trung bình mỗi ngày sản xuất:
A1 350 sản phẩm
B1 400 sản phẩm
C1 450 sản phẩm
D1 500 sản phẩm
20Câu 20: Có 12 máy giống nhau sản xuất được 8 400 sản phẩm trong một ngày. Hỏi 18 máy như thế sản xuất được bao nhiêu sản phẩm trong một ngày?
A10 500 sản phẩm
B11 200 sản phẩm
C12 600 sản phẩm
D14 400 sản phẩm
21Câu 21: Tính bằng cách thuận tiện: 9 999 × 99
A980 901
B989 901
C990 901
D999 901
22Câu 22: Kết quả của phép tính 999 999 : 99 là:
A1 101
B10 001
C10 101
D11 101
23Câu 23: Giá trị của biểu thức 2 500 × 24 − 18 000 là:
A32 000
B40 000
C42 000
D60 000
24Câu 24: Giá trị của biểu thức 720 000 : 48 + 12 500 là:
A15 000
B25 000
C27 500
D32 500
25Câu 25: Trung bình cộng của bốn số là 125. Ba số đầu là 100, 120 và 130. Số thứ tư là:
A140
B145
C150
D155
26Câu 26: Trong 4 ngày đầu, trung bình mỗi ngày bán 120 sản phẩm. Trong 2 ngày tiếp theo, trung bình mỗi ngày bán 150 sản phẩm. Trung bình mỗi ngày trong cả 6 ngày:
A125 sản phẩm
B130 sản phẩm
C135 sản phẩm
D140 sản phẩm
27Câu 27: Có 18 hộp đựng đều 2 160 chiếc bút chì. Hỏi 25 hộp như thế đựng bao nhiêu chiếc bút chì?
A2 500 chiếc
B2 800 chiếc
C3 000 chiếc
D3 200 chiếc
28Câu 28: Có 15 công nhân trồng đều được 1 050 cây trong một ngày. Hỏi 24 công nhân có năng suất như thế trồng được bao nhiêu cây trong một ngày?
A1 560 cây
B1 680 cây
C1 750 cây
D1 800 cây
29Câu 29: Mua 20 gói bánh cùng loại hết 300 000 đồng. Hỏi mua 35 gói bánh như thế hết bao nhiêu tiền?
A450 000 đồng
B500 000 đồng
C525 000 đồng
D550 000 đồng
30Câu 30: Một thư viện có 24 giá sách, mỗi giá 1 250 quyển. Thư viện nhận thêm 5 000 quyển rồi chia đều toàn bộ cho 7 điểm trường. Mỗi điểm trường nhận được:
A4 000 quyển
B5 000 quyển
C6 000 quyển
D7 000 quyển
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!