← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 48. Luyện tập chung về thể tích và đơn vị đo thể tíchToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 48. Luyện tập chung về thể tích và đơn vị đo thể tích
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Một bể 12 m³ chứa nước bằng 35% thể tích bể. Lượng nước trong bể là:
A4,2 m³ (4 200 dm³)
B3,5 m³
C4,2 dm³
D8,4 m³
2Câu 2: Một bể có 7,5 m³ nước, đổ thêm 2 250 dm³. Lượng nước trong bể là:
A9,75 m³
B7,725 m³
C30 m³
D5,25 m³
3Câu 3: Một vật ghép từ 2,4 m³ và 1 750 000 cm³. Thể tích vật là:
A4,15 m³
B2,575 m³
C19,5 m³
D4,4 m³
4Câu 4: Hai thùng hơn kém nhau 1,8 m³, tỉ số thể tích nhỏ : lớn = 2 : 5. Thể tích mỗi thùng là:
A1,2 m³ và 3 m³
B2 m³ và 5 m³
C1,8 m³ và 3,6 m³
D0,6 m³ và 2,4 m³
5Câu 5: Bể 8 m³, nước ban đầu bằng 30% thể tích, lấy ra 650 dm³. Lượng nước còn lại là:
A1,75 m³
B2,4 m³
C3,05 m³
D1,9 m³
6Câu 6: Một kiện hàng gồm 36 hộp, mỗi hộp 125 cm³. Thể tích kiện hàng là:
A4 500 cm³ (4,5 dm³)
B4 500 cm³ (45 dm³)
C450 cm³
D36 125 cm³
7Câu 7: Một vật gồm ba phần: 1,2 m³ + 650 dm³ + 350 000 cm³. Thể tích vật là:
A2,2 m³
B2,2 dm³
C1,85 m³
D3,5 m³
8Câu 8: Bể 12 m³, nước bằng 65% thể tích, lấy ra 1 800 dm³. Lượng nước còn lại là:
A6 m³
B7,8 m³
C9,6 m³
D5,4 m³
9Câu 9: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A 2,4 m³; B 2 350 dm³; C 2 450 000 cm³.
AB, A, C
BA, B, C
CC, A, B
DA, C, B
10Câu 10: Kho 15 m³; hàng thứ nhất chiếm 32% thể tích, hàng thứ hai là 2 800 dm³. Thể tích còn trống là:
A7,4 m³
B7,6 m³
C4,8 m³
D12,2 m³
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-48-luyen-tap-chung-ve-the-tich-va-don-vi-do-the-tich