← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 48. Luyện tập chung về thể tích và đơn vị đo thể tíchToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 48. Luyện tập chung về thể tích và đơn vị đo thể tích
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số 305 cm³ được đọc là:
ABa trăm linh năm xăng-ti-mét khối
BBa trăm năm xăng-ti-mét khối
CBa nghìn linh năm xăng-ti-mét khối
DBa trăm linh năm đề-xi-mét khối
2Câu 2: Viết kí hiệu của "Bảy mét khối hai mươi lăm đề-xi-mét khối":
A7 m³ 25 dm³
B7 m³ 250 dm³
C725 dm³
D7 dm³ 25 m³
3Câu 3: Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích một căn phòng?
Acm³
Bdm³
C
D
4Câu 4: 6 dm³ = ... cm³
A6 000
B600
C60 000
D60
5Câu 5: 3 m³ = ... dm³
A3 000
B300
C30 000
D300 000
6Câu 6: 4 500 cm³ = ... dm³
A4,5
B45
C0,45
D450
7Câu 7: 2,75 m³ = ... dm³
A2 750
B275
C27 500
D27,5
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 2 500 cm³ ... 2,4 dm³
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
9Câu 9: 3 dm³ 125 cm³ = ... cm³
A3 125
B3 000 125
C325
D31 250
10Câu 10: Một hình được xếp từ 24 khối lập phương cạnh 1 cm³. Thể tích của hình là:
A24 cm³
B12 cm³
C48 cm³
D24 dm³
11Câu 11: 5 608 dm³ = ... (m³ và dm³)
A5 m³ 608 dm³
B56 m³ 8 dm³
C5 m³ 68 dm³
D58 m³ 6 dm³
12Câu 12: 4 250 000 cm³ = ... m³
A4,25
B42,5
C0,425
D425
13Câu 13: 2 m³ 350 dm³ = ... dm³
A2 350
B2 035
C20 350
D235
14Câu 14: 3,6 m³ + 750 dm³ = ... m³
A4,35
B3,675
C11,1
D4,05
15Câu 15: 5 dm³ − 1 850 cm³ = ... cm³
A3 150
B4 815
C3 500
D1 350
16Câu 16: Điền dấu thích hợp: 0,85 m³ ... 875 dm³
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
17Câu 17: Một vật gồm ba phần: 2,4 dm³ + 850 cm³ + 1,25 dm³. Thể tích vật là:
A4,5 dm³
B4,475 dm³
C12,55 dm³
D3,65 dm³
18Câu 18: Một xe chở 12 kiện hàng, mỗi kiện 0,25 m³. Tổng thể tích các kiện là:
A3 m³
B3,25 m³
C48 m³
D1,2 m³
19Câu 19: Khối hộp xếp 3 tầng, mỗi tầng 4 hàng, mỗi hàng 5 khối lập phương 1 dm³. Thể tích khối hộp là:
A60 dm³ (0,06 m³)
B60 dm³ (0,6 m³)
C12 dm³
D60 m³
20Câu 20: Hai thùng có tổng thể tích 8,4 m³, tỉ số thể tích là 3 : 4. Thể tích mỗi thùng là:
A3,6 m³ và 4,8 m³
B3 m³ và 4 m³
C4 m³ và 4,4 m³
D2,8 m³ và 5,6 m³
21Câu 21: Một bể 12 m³ chứa nước bằng 35% thể tích bể. Lượng nước trong bể là:
A4,2 m³ (4 200 dm³)
B3,5 m³
C4,2 dm³
D8,4 m³
22Câu 22: Một bể có 7,5 m³ nước, đổ thêm 2 250 dm³. Lượng nước trong bể là:
A9,75 m³
B7,725 m³
C30 m³
D5,25 m³
23Câu 23: Một vật ghép từ 2,4 m³ và 1 750 000 cm³. Thể tích vật là:
A4,15 m³
B2,575 m³
C19,5 m³
D4,4 m³
24Câu 24: Hai thùng hơn kém nhau 1,8 m³, tỉ số thể tích nhỏ : lớn = 2 : 5. Thể tích mỗi thùng là:
A1,2 m³ và 3 m³
B2 m³ và 5 m³
C1,8 m³ và 3,6 m³
D0,6 m³ và 2,4 m³
25Câu 25: Bể 8 m³, nước ban đầu bằng 30% thể tích, lấy ra 650 dm³. Lượng nước còn lại là:
A1,75 m³
B2,4 m³
C3,05 m³
D1,9 m³
26Câu 26: Một kiện hàng gồm 36 hộp, mỗi hộp 125 cm³. Thể tích kiện hàng là:
A4 500 cm³ (4,5 dm³)
B4 500 cm³ (45 dm³)
C450 cm³
D36 125 cm³
27Câu 27: Một vật gồm ba phần: 1,2 m³ + 650 dm³ + 350 000 cm³. Thể tích vật là:
A2,2 m³
B2,2 dm³
C1,85 m³
D3,5 m³
28Câu 28: Bể 12 m³, nước bằng 65% thể tích, lấy ra 1 800 dm³. Lượng nước còn lại là:
A6 m³
B7,8 m³
C9,6 m³
D5,4 m³
29Câu 29: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A 2,4 m³; B 2 350 dm³; C 2 450 000 cm³.
AB, A, C
BA, B, C
CC, A, B
DA, C, B
30Câu 30: Kho 15 m³; hàng thứ nhất chiếm 32% thể tích, hàng thứ hai là 2 800 dm³. Thể tích còn trống là:
A7,4 m³
B7,6 m³
C4,8 m³
D12,2 m³
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-48-luyen-tap-chung-ve-the-tich-va-don-vi-do-the-tich