← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 47. Mét khốiToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 47. Mét khối
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số đo 25 m³.
AHai mươi lăm mét khối
BHai mươi lăm mét vuông
CHai lăm mét khối
DHai mươi lăm đề-xi-mét khối
Đáp án: A. Hai mươi lăm mét khối
Kỹ năng: Cả bài
25 m³ đọc là "Hai mươi lăm mét khối".
2Câu 2: Viết kí hiệu của "Ba mươi tám mét khối".
A38 m³
B38 m²
C38 dm³
D83 m³
Đáp án: A. 38 m³
Kỹ năng: Cả bài
Ba mươi tám mét khối viết là 38 m³.
3Câu 3: Thể tích của hình lập phương có cạnh 1 m được gọi là gì?
AMột mét khối (1 m³)
BMột mét vuông (1 m²)
CMột đề-xi-mét khối (1 dm³)
DMột xăng-ti-mét khối (1 cm³)
Đáp án: A. Một mét khối (1 m³)
Kỹ năng: Cả bài
Mét khối là thể tích của hình lập phương cạnh 1 m.
4Câu 4: 1 m³ = □ dm³
A1 000
B100
C10
D1 000 000
Đáp án: A. 1 000
Kỹ năng: Cả bài
1 m³ = 1 000 dm³.
5Câu 5: 1 m³ = □ cm³
A1 000 000
B1 000
C100 000
D10 000
Đáp án: A. 1 000 000
Kỹ năng: Cả bài
1 m³ = 1 000 000 cm³.
6Câu 6: 3 m³ = □ dm³
A3 000
B300
C30
D3 000 000
Đáp án: A. 3 000
Kỹ năng: Cả bài
3 m³ = 3 × 1 000 = 3 000 dm³.
7Câu 7: 2 000 dm³ = □ m³
A2
B20
C200
D0,2
Đáp án: A. 2
Kỹ năng: Cả bài
2 000 dm³ = 2 000 : 1 000 = 2 m³.
8Câu 8: 2 m³ 350 dm³ = □ dm³
A2 350
B2 035
C23 500
D2 000
Đáp án: A. 2 350
Kỹ năng: Cả bài
2 m³ = 2 000 dm³, cộng 350 dm³ = 2 350 dm³.
9Câu 9: Điền dấu thích hợp: 1 m³ ☐ 1 000 dm³
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 m³ = 1 000 dm³ nên điền dấu "=".
10Câu 10: Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích một căn phòng?
Acm³
Bdm³
C
D
Đáp án: C. m³
Kỹ năng: Cả bài
Căn phòng có thể tích lớn nên đo bằng m³.
11Câu 11: 4,2 m³ = □ dm³
A4 200
B420
C42 000
D4 020
Đáp án: A. 4 200
Kỹ năng: Cả bài
4,2 m³ = 4,2 × 1 000 = 4 200 dm³.
12Câu 12: 7 250 dm³ = □ m³
A7,25
B72,5
C0,725
D725
Đáp án: A. 7,25
Kỹ năng: Cả bài
7 250 dm³ = 7 250 : 1 000 = 7,25 m³.
13Câu 13: 2,5 m³ = □ cm³
A2 500 000
B250 000
C25 000 000
D2 500
Đáp án: A. 2 500 000
Kỹ năng: Cả bài
2,5 m³ = 2,5 × 1 000 000 = 2 500 000 cm³.
14Câu 14: 3 500 000 cm³ = □ m³
A3,5
B35
C0,35
D350
Đáp án: A. 3,5
Kỹ năng: Cả bài
3 500 000 cm³ = 3 500 000 : 1 000 000 = 3,5 m³.
15Câu 15: 5 608 dm³ = □
A5 m³ 608 dm³
B56 m³ 8 dm³
C5 m³ 68 dm³
D5 608 m³
Đáp án: A. 5 m³ 608 dm³
Kỹ năng: Cả bài
5 608 dm³ = 5 000 dm³ + 608 dm³ = 5 m³ 608 dm³.
16Câu 16: Điền dấu thích hợp: 2 500 dm³ ☐ 2,4 m³
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2,4 m³ = 2 400 dm³; 2 500 dm³ > 2 400 dm³ nên điền ">".
17Câu 17: Tính: 2,75 m³ + 1 250 dm³ = □ m³
A4
B3
C4,25
D2,875
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
1 250 dm³ = 1,25 m³; 2,75 + 1,25 = 4 m³.
18Câu 18: Tính: 5 m³ − 1 850 dm³ = □ dm³
A3 150
B3 850
C4 850
D1 350
Đáp án: A. 3 150
Kỹ năng: Cả bài
5 m³ = 5 000 dm³; 5 000 − 1 850 = 3 150 dm³.
19Câu 19: Kho thứ nhất chứa 8,5 m³, kho thứ hai chứa 8 200 dm³. So sánh hai kho.
AKho thứ nhất lớn hơn 300 dm³
BKho thứ hai lớn hơn 300 dm³
CHai kho bằng nhau
DKho thứ nhất lớn hơn 3 000 dm³
Đáp án: A. Kho thứ nhất lớn hơn 300 dm³
Kỹ năng: Cả bài
8,5 m³ = 8 500 dm³; 8 500 − 8 200 = 300 dm³, kho thứ nhất lớn hơn.
20Câu 20: Có 24 hộp, mỗi hộp có thể tích 125 dm³. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A3 000 dm³ = 3 m³
B2 400 dm³ = 2,4 m³
C3 000 dm³ = 30 m³
D300 dm³ = 0,3 m³
Đáp án: A. 3 000 dm³ = 3 m³
Kỹ năng: Cả bài
24 × 125 = 3 000 dm³ = 3 m³.
21Câu 21: Bể chứa 2,5 m³ nước, lấy ra 650 dm³. Trong bể còn lại bao nhiêu?
A1,85 m³
B1,95 m³
C2,45 m³
D3,15 m³
Đáp án: A. 1,85 m³
Kỹ năng: Cả bài
650 dm³ = 0,65 m³; 2,5 − 0,65 = 1,85 m³.
22Câu 22: Hai kho chứa tổng cộng 9 m³, tỉ số thể tích là 4 : 5. Mỗi kho chứa bao nhiêu?
A4 m³ và 5 m³
B3 m³ và 6 m³
C4,5 m³ và 4,5 m³
D5 m³ và 4 m³ (chưa xác định)
Đáp án: A. 4 m³ và 5 m³
Kỹ năng: Cả bài
Tổng 9 phần: 9 : (4+5) = 1 m³/phần; 4 phần = 4 m³, 5 phần = 5 m³.
23Câu 23: Hai thùng hơn kém nhau 1,6 m³, tỉ số thùng nhỏ : thùng lớn = 3 : 5. Tìm thể tích mỗi thùng.
A2,4 m³ và 4 m³
B2 m³ và 3,6 m³
C3 m³ và 4,6 m³
D1,6 m³ và 3,2 m³
Đáp án: A. 2,4 m³ và 4 m³
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu 2 phần = 1,6 m³ nên 1 phần = 0,8 m³; nhỏ 3 phần = 2,4 m³, lớn 5 phần = 4 m³.
24Câu 24: Bể có thể tích 8 m³, nước chiếm 30% thể tích bể. Thể tích nước là bao nhiêu?
A2,4 m³ (2 400 dm³)
B2,4 m³ (240 dm³)
C24 m³ (24 000 dm³)
D0,24 m³ (240 dm³)
Đáp án: A. 2,4 m³ (2 400 dm³)
Kỹ năng: Cả bài
8 × 30% = 8 × 0,3 = 2,4 m³ = 2 400 dm³.
25Câu 25: Bể có 7,5 m³ nước, đổ thêm 2 250 dm³. Trong bể có bao nhiêu nước?
A9,75 m³
B9,25 m³
C7,725 m³
D10,5 m³
Đáp án: A. 9,75 m³
Kỹ năng: Cả bài
2 250 dm³ = 2,25 m³; 7,5 + 2,25 = 9,75 m³.
26Câu 26: Một hình xếp từ các khối 1 dm³ gồm 10 tầng, mỗi tầng 10 hàng, mỗi hàng 10 khối. Thể tích hình đó là bao nhiêu?
A1 m³
B100 dm³
C10 m³
D1 000 m³
Đáp án: A. 1 m³
Kỹ năng: Cả bài
10 × 10 × 10 = 1 000 khối = 1 000 dm³ = 1 m³.
27Câu 27: Xe chở 12 kiện hàng, mỗi kiện có thể tích 0,75 m³. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A9 m³
B8 m³
C90 m³
D7,5 m³
Đáp án: A. 9 m³
Kỹ năng: Cả bài
12 × 0,75 = 9 m³.
28Câu 28: Có 8 thùng, mỗi thùng chứa 250 dm³. Tổng thể tích là bao nhiêu?
A2 000 dm³ = 2 m³
B2 000 dm³ = 20 m³
C1 800 dm³ = 1,8 m³
D200 dm³ = 0,2 m³
Đáp án: A. 2 000 dm³ = 2 m³
Kỹ năng: Cả bài
8 × 250 = 2 000 dm³ = 2 m³.
29Câu 29: Một vật ghép từ hai phần: phần thứ nhất 2,4 m³, phần thứ hai 1 750 dm³. Thể tích cả vật là bao nhiêu?
A4,15 m³ (4 150 dm³)
B4,15 m³ (415 dm³)
C4,25 m³ (4 250 dm³)
D2,575 m³ (2 575 dm³)
Đáp án: A. 4,15 m³ (4 150 dm³)
Kỹ năng: Cả bài
1 750 dm³ = 1,75 m³; 2,4 + 1,75 = 4,15 m³ = 4 150 dm³.
30Câu 30: Bể 12 m³, nước chiếm 65% thể tích, sau đó lấy ra 1 800 dm³. Trong bể còn bao nhiêu nước?
A6 m³
B7,8 m³
C9,6 m³
D5,8 m³
Đáp án: A. 6 m³
Kỹ năng: Cả bài
12 × 65% = 7,8 m³; 1 800 dm³ = 1,8 m³; 7,8 − 1,8 = 6 m³.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-47-met-khoi