← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khốiToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: 4,2 dm³ = □ cm³. Số cần điền là:
A4 200
B420
C42 000
D42
2Câu 2: 7 250 cm³ = □ dm³. Số cần điền là:
A7,25
B72,5
C0,725
D725
3Câu 3: 3 dm³ 125 cm³ = □ cm³. Số cần điền là:
A3 125
B3 000 125
C312,5
D31 250
4Câu 4: 5 608 cm³ = □. Kết quả viết theo dm³ và cm³ là:
A5 dm³ 608 cm³
B56 dm³ 8 cm³
C5 dm³ 68 cm³
D50 dm³ 608 cm³
5Câu 5: Tính: 2,75 dm³ + 1 250 cm³ = □ dm³.
A4
B3
C4,25
D3,75
6Câu 6: Tính: 5 dm³ − 1 850 cm³ = □ cm³.
A3 150
B3 850
C4 150
D3 250
7Câu 7: Một hình được xếp bằng các khối 1 cm³: tầng dưới có 8 khối, tầng trên có 5 khối. Thể tích của hình là:
A13 cm³
B40 cm³
C3 cm³
D80 cm³
8Câu 8: Bình A chứa 8,5 dm³ nước, bình B chứa 8 200 cm³ nước. So sánh lượng nước hai bình:
ABình A lớn hơn 300 cm³
BBình B lớn hơn 300 cm³
CHai bình bằng nhau
DBình A lớn hơn 3 000 cm³
9Câu 9: Có 24 khối lập phương, mỗi khối có thể tích 125 cm³. Tổng thể tích các khối là:
A3 000 cm³ (3 dm³)
B300 cm³
C30 000 cm³
D2 400 cm³
10Câu 10: Một khối hộp xếp bằng các khối 1 cm³ gồm 3 tầng, mỗi tầng 4 hàng, mỗi hàng 6 khối. Thể tích khối hộp là:
A72 cm³
B24 cm³
C13 cm³
D48 cm³
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-46-xang-ti-met-khoi-de-xi-met-khoi