← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 44. Luyện tập chung về tỉ sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 44. Luyện tập chung về tỉ số
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Lớp có 40 học sinh, trong đó 22 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ so với cả lớp là:
A55%
B54%
C45%
D56%
Đáp án: A. 55%
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
22 : 40 = 0,55 = 55%.
2Câu 2: Chiếc cặp giá 320 000 đồng được giảm 15%. Số tiền giảm và giá bán là:
AGiảm 48 000 đồng; giá bán 272 000 đồng
BGiảm 48 000 đồng; giá bán 268 000 đồng
CGiảm 45 000 đồng; giá bán 275 000 đồng
DGiảm 32 000 đồng; giá bán 288 000 đồng
Đáp án: A. Giảm 48 000 đồng; giá bán 272 000 đồng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Giảm: 320 000 × 15 : 100 = 48 000 đồng; giá bán 320 000 − 48 000 = 272 000 đồng.
3Câu 3: Tính 125% của 240.
A300
B280
C360
D290
Đáp án: A. 300
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
240 × 125 : 100 = 300.
4Câu 4: Đoạn đường thật dài 4,5 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đoạn đường dài:
A9 cm
B9 mm
C90 cm
D4,5 cm
Đáp án: A. 9 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4,5 km = 450 000 cm; 450 000 : 50 000 = 9 cm.
5Câu 5: Khoảng cách thật là 1,8 km, trên bản đồ đo được 6 cm. Bản đồ có tỉ lệ:
A1 : 30 000
B1 : 3 000
C1 : 300 000
D1 : 18 000
Đáp án: A. 1 : 30 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1,8 km = 180 000 cm; 180 000 : 6 = 30 000, tỉ lệ 1 : 30 000.
6Câu 6: Tổng số tuổi của mẹ và con là 45, tỉ số tuổi mẹ và con là 7 : 2. Tuổi mỗi người là:
AMẹ 35 tuổi; con 10 tuổi
BMẹ 30 tuổi; con 15 tuổi
CMẹ 36 tuổi; con 9 tuổi
DMẹ 40 tuổi; con 5 tuổi
Đáp án: A. Mẹ 35 tuổi; con 10 tuổi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng 9 phần: 45 : 9 = 5; mẹ 7 × 5 = 35, con 2 × 5 = 10.
7Câu 7: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8 cm, tỉ số dài và rộng là 5 : 3. Kết quả là:
ADài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 240 cm²
BDài 25 cm; rộng 15 cm; diện tích 375 cm²
CDài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 200 cm²
DDài 15 cm; rộng 9 cm; diện tích 135 cm²
Đáp án: A. Dài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 240 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu 2 phần ứng 8 cm nên 1 phần = 4 cm; dài 5 × 4 = 20, rộng 3 × 4 = 12; diện tích 20 × 12 = 240 cm².
8Câu 8: Khu đất 2,4 ha được chia trồng lúa và rau theo tỉ số 5 : 3. Diện tích mỗi phần là:
ATrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
BTrồng lúa 1,2 ha; trồng rau 1,2 ha
CTrồng lúa 1,4 ha; trồng rau 1 ha
DTrồng lúa 0,9 ha; trồng rau 1,5 ha
Đáp án: A. Trồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng 8 phần: 2,4 : 8 = 0,3 ha; lúa 5 × 0,3 = 1,5 ha, rau 3 × 0,3 = 0,9 ha.
9Câu 9: Tổng hai số là 320, số thứ nhất bằng 60% số thứ hai (tỉ số 3 : 5). Hai số là:
A120 và 200
B128 và 192
C100 và 220
D140 và 180
Đáp án: A. 120 và 200
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng 8 phần: 320 : 8 = 40; số thứ nhất 3 × 40 = 120, số thứ hai 5 × 40 = 200.
10Câu 10: Bể chứa được 60 lít, hiện có 37,5 lít nước. Lượng nước hiện có chiếm bao nhiêu phần trăm dung tích bể?
A62,5%
B60%
C65%
D58,5%
Đáp án: A. 62,5%
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
37,5 : 60 = 0,625 = 62,5%.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-44-luyen-tap-chung-ve-ti-so