← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 44. Luyện tập chung về tỉ sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 44. Luyện tập chung về tỉ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Viết tỉ số của 8 và 12 dưới dạng tối giản.
A2 : 3
B4 : 6
C3 : 2
D8 : 12
2Câu 2: Một hộp có 6 bóng đỏ và 9 bóng xanh. Tỉ số bóng đỏ và bóng xanh (tối giản) là:
A2 : 3
B3 : 2
C6 : 9
D2 : 5
3Câu 3: Viết 35 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A60%
B35%
C53%
D30%
4Câu 4: Viết 0,45 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A45%
B4,5%
C0,45%
D450%
5Câu 5: Viết 35% dưới dạng số thập phân.
A0,35
B3,5
C0,035
D35
6Câu 6: Tìm tỉ số phần trăm của 18 và 24.
A75%
B80%
C72%
D66%
7Câu 7: Tính 20% của 150.
A30
B25
C35
D15
8Câu 8: Bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000. Khoảng cách trên bản đồ là 3 cm thì khoảng cách thật là:
A3 km
B30 km
C300 m
D300 km
9Câu 9: Tổng của hai số là 56, tỉ số của chúng là 3 : 4. Hai số đó là:
A24 và 32
B21 và 35
C20 và 36
D28 và 28
10Câu 10: Hiệu của hai số là 20, tỉ số số bé và số lớn là 2 : 3. Hai số đó là:
A40 và 60
B20 và 40
C30 và 50
D24 và 44
11Câu 11: Lớp có 40 học sinh, trong đó 22 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ so với cả lớp là:
A55%
B54%
C45%
D56%
12Câu 12: Chiếc cặp giá 320 000 đồng được giảm 15%. Số tiền giảm và giá bán là:
AGiảm 48 000 đồng; giá bán 272 000 đồng
BGiảm 48 000 đồng; giá bán 268 000 đồng
CGiảm 45 000 đồng; giá bán 275 000 đồng
DGiảm 32 000 đồng; giá bán 288 000 đồng
13Câu 13: Tính 125% của 240.
A300
B280
C360
D290
14Câu 14: Đoạn đường thật dài 4,5 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đoạn đường dài:
A9 cm
B9 mm
C90 cm
D4,5 cm
15Câu 15: Khoảng cách thật là 1,8 km, trên bản đồ đo được 6 cm. Bản đồ có tỉ lệ:
A1 : 30 000
B1 : 3 000
C1 : 300 000
D1 : 18 000
16Câu 16: Tổng số tuổi của mẹ và con là 45, tỉ số tuổi mẹ và con là 7 : 2. Tuổi mỗi người là:
AMẹ 35 tuổi; con 10 tuổi
BMẹ 30 tuổi; con 15 tuổi
CMẹ 36 tuổi; con 9 tuổi
DMẹ 40 tuổi; con 5 tuổi
17Câu 17: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8 cm, tỉ số dài và rộng là 5 : 3. Kết quả là:
ADài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 240 cm²
BDài 25 cm; rộng 15 cm; diện tích 375 cm²
CDài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 200 cm²
DDài 15 cm; rộng 9 cm; diện tích 135 cm²
18Câu 18: Khu đất 2,4 ha được chia trồng lúa và rau theo tỉ số 5 : 3. Diện tích mỗi phần là:
ATrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
BTrồng lúa 1,2 ha; trồng rau 1,2 ha
CTrồng lúa 1,4 ha; trồng rau 1 ha
DTrồng lúa 0,9 ha; trồng rau 1,5 ha
19Câu 19: Tổng hai số là 320, số thứ nhất bằng 60% số thứ hai (tỉ số 3 : 5). Hai số là:
A120 và 200
B128 và 192
C100 và 220
D140 và 180
20Câu 20: Bể chứa được 60 lít, hiện có 37,5 lít nước. Lượng nước hiện có chiếm bao nhiêu phần trăm dung tích bể?
A62,5%
B60%
C65%
D58,5%
21Câu 21: Vườn rộng 800 m²; cây ăn quả chiếm 25%, phần còn lại chia hoa và rau theo tỉ số 2 : 3. Diện tích mỗi phần là:
AHoa 240 m²; rau 360 m²; cây ăn quả 200 m²
BHoa 200 m²; rau 300 m²; cây ăn quả 200 m²
CHoa 360 m²; rau 240 m²; cây ăn quả 200 m²
DHoa 320 m²; rau 480 m²; cây ăn quả 200 m²
22Câu 22: Dự định làm 800 sản phẩm, thực tế làm 920 sản phẩm. Kết quả đạt và vượt bao nhiêu phần trăm?
AĐạt 115% kế hoạch; vượt 15%
BĐạt 120% kế hoạch; vượt 20%
CĐạt 112% kế hoạch; vượt 12%
DĐạt 85% kế hoạch; vượt 15%
23Câu 23: Áo giá 600 000 đồng được giảm 20% (còn 480 000 đồng) rồi giảm tiếp 5%. Giá cuối cùng là:
A456 000 đồng
B450 000 đồng
C480 000 đồng
D444 000 đồng
24Câu 24: Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000, khu đất hình chữ nhật đo 6,5 cm × 4 cm. Kích thước và diện tích thật là:
ADài 130 m; rộng 80 m; diện tích 10 400 m²
BDài 130 m; rộng 80 m; diện tích 1 040 m²
CDài 65 m; rộng 40 m; diện tích 2 600 m²
DDài 130 m; rộng 80 m; diện tích 104 000 m²
25Câu 25: Ngăn 2 hơn ngăn 1 là 20 quyển, tỉ số ngăn 1 và ngăn 2 là 4 : 5 (80 và 100). Chuyển 10 quyển từ ngăn 2 sang ngăn 1 thì hai ngăn thế nào?
ACó, hai ngăn bằng nhau (đều 90 quyển)
BKhông, ngăn 1 vẫn ít hơn
CKhông, ngăn 2 vẫn nhiều hơn
DCó, mỗi ngăn 95 quyển
26Câu 26: Tổng hai số là 120; nếu thêm 12 vào số bé và bớt 12 ở số lớn thì được tỉ số 2 : 3. Hai số ban đầu là:
A36 và 84
B48 và 72
C40 và 80
D30 và 90
27Câu 27: Hiệu hai số là 48; nếu thêm 12 vào số bé và bớt 12 ở số lớn thì được tỉ số 2 : 3. Hai số ban đầu là:
A36 và 84
B40 và 88
C24 và 72
D30 và 78
28Câu 28: Lớp 40 học sinh: 12 xuất sắc, 18 tốt, còn lại hoàn thành. Tỉ số phần trăm mỗi loại là:
AXuất sắc 30%; tốt 45%; hoàn thành 25%
BXuất sắc 30%; tốt 40%; hoàn thành 30%
CXuất sắc 25%; tốt 45%; hoàn thành 30%
DXuất sắc 35%; tốt 45%; hoàn thành 20%
29Câu 29: Bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000. Ba đoạn đường trên bản đồ là 4,5 + 3,25 + 2,75 = 10,5 cm. Đi bộ 4,2 km/giờ thì hết bao lâu?
A30 phút
B40 phút
C25 phút
D35 phút
30Câu 30: Kho có 600 kg gạo; sáng bán 35%, chiều bán 20% số gạo còn lại. Số gạo còn lại cuối ngày là:
A312 kg
B300 kg
C320 kg
D290 kg
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-44-luyen-tap-chung-ve-ti-so