← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 44: Chia cho số có hai chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 44: Chia cho số có hai chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Kết quả của phép tính 864 : 12 là:
A62
B72
C82
D92
2Câu 2: Kết quả của phép tính 975 : 15 là:
A55
B60
C65
D75
3Câu 3: Kết quả của phép tính 1 248 : 24 là:
A42
B48
C52
D62
4Câu 4: Kết quả của phép tính 2 880 : 32 là:
A80
B90
C100
D110
5Câu 5: Kết quả của phép tính 4 515 : 21 là:
A205
B210
C215
D225
6Câu 6: Kết quả của phép tính 5 625 : 25 là:
A215
B225
C235
D245
7Câu 7: Kết quả của phép tính 9 600 : 48 là:
A20
B100
C200
D2 000
8Câu 8: Kết quả của phép tính 14 700 : 70 là:
A21
B210
C2 100
D21 000
9Câu 9: Kết quả của phép tính 18 480 : 84 là:
A200
B210
C220
D240
10Câu 10: Kết quả của phép chia 925 : 23 là:
A40 dư 5
B40 dư 15
C41 dư 2
D41 dư 5
11Câu 11: Kết quả của phép tính 48 576 : 24 là:
A1 924
B2 024
C2 124
D2 204
12Câu 12: Kết quả của phép tính 75 600 : 35 là:
A2 060
B2 160
C2 260
D2 360
13Câu 13: Kết quả của phép tính 123 552 : 48 là:
A2 474
B2 574
C2 674
D2 754
14Câu 14: Kết quả của phép tính 306 900 : 75 là:
A3 992
B4 092
C4 192
D4 902
15Câu 15: Kết quả của phép chia 785 432 : 36 là:
A21 817 dư 20
B21 817 dư 36
C21 827 dư 10
D21 827 dư 20
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 240 000 : 32 + 12 500 là:
A17 500
B19 500
C20 000
D21 000
17Câu 17: Giá trị của biểu thức 675 000 − 452 000 : 40 là:
A653 700
B663 700
C664 700
D675 300
18Câu 18: Tìm x: x : 35 = 1 250
A35 750
B42 750
C43 750
D45 750
19Câu 19: Tìm x: 24 × x = 96 000
A3 000
B4 000
C5 000
D6 000
20Câu 20: Có 245 700 quyển sách được xếp đều lên 35 giá. Mỗi giá có:
A6 020 quyển
B7 020 quyển
C7 200 quyển
D8 020 quyển
21Câu 21: Kết quả của phép tính 999 999 : 99 là:
A1 101
B10 001
C10 101
D11 101
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 2□368 : 24 = 1057
A3
B4
C5
D6
23Câu 23: Tìm x: x : 36 + 12 500 = 20 000
A250 000
B260 000
C270 000
D280 000
24Câu 24: Thương của số bé nhất có sáu chữ số và 25 là:
A400
B4 000
C40 000
D400 000
25Câu 25: Có 98 765 viên kẹo được xếp vào các hộp, mỗi hộp 24 viên. Có thể xếp đầy bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu viên?
A4 105 hộp, thừa 5 viên
B4 115 hộp, thừa 5 viên
C4 115 hộp, thừa 15 viên
D4 125 hộp, thừa 5 viên
26Câu 26: Có 720 000 quyển vở được chia đều cho 48 trường. Mỗi trường dùng 2 500 quyển làm phần thưởng. Mỗi trường còn lại:
A10 500 quyển
B11 500 quyển
C12 500 quyển
D15 000 quyển
27Câu 27: Có 45 000 kg hàng được chia đều cho 36 xe tải. Mỗi xe chở:
A1 150 kg
B1 200 kg
C1 250 kg
D1 350 kg
28Câu 28: Có 840 000 viên kẹo được chia đều cho 35 trường. Mỗi trường đóng số kẹo nhận được vào các túi, mỗi túi 100 viên. Mỗi trường đóng được:
A220 túi
B230 túi
C240 túi
D250 túi
29Câu 29: Một kho có 450 000 hộp sữa, chia đều cho 25 cửa hàng. Mỗi cửa hàng bán được 6 500 hộp. Mỗi cửa hàng còn lại:
A10 500 hộp
B11 500 hộp
C12 500 hộp
D18 000 hộp
30Câu 30: Có 352 800 sản phẩm được chia đều thành 42 lô. Mỗi lô lại được đóng đều vào 8 thùng. Mỗi thùng có:
A950 sản phẩm
B1 050 sản phẩm
C1 150 sản phẩm
D8 400 sản phẩm
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-44-chia-cho-so-co-hai-chu-so