← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 43: Nhân với số có hai chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 43: Nhân với số có hai chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Kết quả của phép tính 234 × 12 là:
A2 708
B2 808
C2 818
D3 808
2Câu 2: Kết quả của phép tính 315 × 24 là:
A6 560
B7 460
C7 560
D7 650
3Câu 3: Kết quả của phép tính 408 × 21 là:
A8 168
B8 468
C8 568
D8 668
4Câu 4: Kết quả của phép tính 125 × 32 là:
A3 000
B3 500
C4 000
D4 500
5Câu 5: Kết quả của phép tính 502 × 14 là:
A6 028
B7 028
C7 208
D8 028
6Câu 6: Khi đặt tính 324 × 23, tích riêng thứ nhất là:
A324 × 2
B324 × 3
C324 × 20
D324 × 30
7Câu 7: Kết quả của phép tính 2 045 × 11 là:
A20 495
B22 045
C22 495
D24 495
8Câu 8: Kết quả của phép tính 3 200 × 15 là:
A32 000
B45 000
C48 000
D50 000
9Câu 9: Biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng 426 × 23?
A426 × 2 + 426 × 3
B426 × 20 + 426 × 3
C426 × 20 + 3
D426 × 23 + 426
10Câu 10: Có 16 hộp vở, mỗi hộp có 1 250 quyển. Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A18 000 quyển
B19 000 quyển
C20 000 quyển
D21 000 quyển
11Câu 11: Kết quả của phép tính 2 478 × 36 là:
A88 208
B89 208
C89 280
D90 208
12Câu 12: Kết quả của phép tính 5 304 × 27 là:
A142 208
B143 028
C143 208
D153 208
13Câu 13: Kết quả của phép tính 12 045 × 42 là:
A495 890
B505 890
C506 890
D515 890
14Câu 14: Kết quả của phép tính 3 508 × 64 là:
A214 512
B224 152
C224 512
D234 512
15Câu 15: Kết quả của phép tính 25 025 × 18 là:
A440 450
B450 450
C450 540
D460 450
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 1 248 × 35 + 6 320 là:
A43 680
B48 000
C50 000
D56 320
17Câu 17: Điền dấu thích hợp: 4 520 × 24 … 108 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
18Câu 18: Tìm x: x × 48 = 156 000
A2 250
B3 150
C3 250
D3 500
19Câu 19: Phép tính nào có kết quả bằng 33 345?
A1 235 × 27
B1 235 × 26
C1 225 × 27
D1 335 × 27
20Câu 20: Một nhà máy sản xuất 2 450 sản phẩm mỗi ngày. Trong 36 ngày, nhà máy sản xuất được:
A78 200 sản phẩm
B86 200 sản phẩm
C88 200 sản phẩm
D98 200 sản phẩm
21Câu 21: Kết quả của phép tính 9 999 × 99 là:
A980 901
B989 901
C990 901
D999 901
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 2□34 × 24 = 60816
A3
B4
C5
D6
23Câu 23: Tìm x: x × 25 + 15 000 = 75 000
A1 400
B2 000
C2 400
D3 600
24Câu 24: Tích của số bé nhất có sáu chữ số với 25 là:
A250 000
B2 000 000
C2 500 000
D25 000 000
25Câu 25: Một xe tải thực hiện 32 chuyến, mỗi chuyến chở 2 450 kg hàng. Xe đã giao 18 400 kg. Khối lượng hàng chưa giao là:
A50 000 kg
B55 000 kg
C60 000 kg
D78 400 kg
26Câu 26: Một thư viện có 24 giá sách, mỗi giá 1 250 quyển. Thư viện nhận thêm 5 000 quyển. Thư viện có tất cả:
A30 000 quyển
B32 000 quyển
C35 000 quyển
D40 000 quyển
27Câu 27: Một kho có 35 kiện hàng, mỗi kiện nặng 1 850 kg. Kho đã chuyển đi 14 750 kg. Kho còn lại:
A40 000 kg
B45 000 kg
C50 000 kg
D64 750 kg
28Câu 28: Một nhà máy sản xuất 2 400 sản phẩm mỗi ngày. Trong 28 ngày, sản xuất được rồi chuyển đi 7 200 sản phẩm. Nhà máy còn lại:
A50 000 sản phẩm
B55 000 sản phẩm
C60 000 sản phẩm
D67 200 sản phẩm
29Câu 29: Một xưởng sản xuất 3 500 sản phẩm mỗi giờ. Trong 24 giờ, có 12 000 sản phẩm chưa đạt yêu cầu. Số sản phẩm đạt yêu cầu là:
A62 000 sản phẩm
B70 000 sản phẩm
C72 000 sản phẩm
D84 000 sản phẩm
30Câu 30: Một kho nhận 36 xe hàng, mỗi xe chở 1 250 hộp. Sau đó nhận thêm 5 000 hộp. Kho nhận được tất cả:
A45 000 hộp
B48 000 hộp
C50 000 hộp
D55 000 hộp
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-43-nhan-voi-so-co-hai-chu-so