← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 42. Máy tính cầm tayToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 42. Máy tính cầm tay
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Phím nào thường dùng để bật máy tính?
AOFF
BON/C
C=
D×
Đáp án: B. ON/C
Kỹ năng: Cả bài
Phím ON/C dùng để bật máy tính cầm tay.
2Câu 2: Phím nào dùng để tắt máy tính?
AOFF
BAC
CCE
D=
Đáp án: A. OFF
Kỹ năng: Cả bài
Phím OFF dùng để tắt máy tính.
3Câu 3: Trên máy tính có phím AC, phím này dùng để làm gì?
AThực hiện phép cộng
BXóa toàn bộ phép tính đang nhập
CNhập dấu thập phân
DHiển thị kết quả
Đáp án: B. Xóa toàn bộ phép tính đang nhập
Kỹ năng: Cả bài
Phím AC (All Clear) xóa toàn bộ phép tính đang nhập.
4Câu 4: Muốn nhập số 8,25 cần bấm các phím theo thứ tự nào?
A8 . 2 5
B8 2 5
C8 , 2 5
D8 2 . 5
Đáp án: A. 8 . 2 5
Kỹ năng: Cả bài
Dấu phẩy thập phân trên máy tính là phím dấu chấm, nên bấm 8 . 2 5.
5Câu 5: 25 + 17 = ?
A42
B32
C52
D40
Đáp án: A. 42
Kỹ năng: Cả bài
25 + 17 = 42.
6Câu 6: 84 − 39 = ?
A45
B55
C35
D44
Đáp án: A. 45
Kỹ năng: Cả bài
84 − 39 = 45.
7Câu 7: 16 × 7 = ?
A112
B98
C126
D102
Đáp án: A. 112
Kỹ năng: Cả bài
16 × 7 = 112.
8Câu 8: 144 : 12 = ?
A12
B14
C11
D13
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
144 : 12 = 12.
9Câu 9: 3,5 + 2,75 = ?
A6,25
B5,25
C6,75
D6,15
Đáp án: A. 6,25
Kỹ năng: Cả bài
3,5 + 2,75 = 6,25.
10Câu 10: Máy tính hiển thị "12.08", khi ghi vào vở em viết số nào?
A12.080
B12,08
C1.208
D120,8
Đáp án: B. 12,08
Kỹ năng: Cả bài
Dấu chấm trên máy tính là dấu phẩy thập phân, nên viết 12,08.
11Câu 11: 125,6 + 78,45 = ?
A204,05
B203,05
C214,05
D204,50
Đáp án: A. 204,05
Kỹ năng: Cả bài
125,6 + 78,45 = 204,05.
12Câu 12: 500 − 286,75 = ?
A213,25
B214,25
C213,75
D223,25
Đáp án: A. 213,25
Kỹ năng: Cả bài
500 − 286,75 = 213,25.
13Câu 13: 24,8 × 15 = ?
A372
B362
C382
D371
Đáp án: A. 372
Kỹ năng: Cả bài
24,8 × 15 = 372.
14Câu 14: 96,6 : 8,4 = ?
A11,5
B12,5
C10,5
D11,15
Đáp án: A. 11,5
Kỹ năng: Cả bài
96,6 : 8,4 = 11,5.
15Câu 15: (18,75 + 6,25) : 2,5 = ?
A10
B12
C8
D25
Đáp án: A. 10
Kỹ năng: Cả bài
18,75 + 6,25 = 25; 25 : 2,5 = 10.
16Câu 16: Bấm 3,75 × 24 rồi cộng thêm 18,5, kết quả là?
A108,5
B90
C126,5
D98,5
Đáp án: A. 108,5
Kỹ năng: Cả bài
3,75 × 24 = 90; 90 + 18,5 = 108,5.
17Câu 17: Tìm 12% của 250 (bấm 250 × 12 : 100), kết quả là?
A30
B25
C36
D300
Đáp án: A. 30
Kỹ năng: Cả bài
250 × 12 : 100 = 30.
18Câu 18: Tính 15% của 480 000 đồng.
A72 000 đồng
B75 000 đồng
C7 200 đồng
D96 000 đồng
Đáp án: A. 72 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
480 000 × 15 : 100 = 72 000 đồng.
19Câu 19: 37,5% của khu đất 3,2 ha là bao nhiêu?
A1,2 ha
B1,5 ha
C1,1 ha
D2,1 ha
Đáp án: A. 1,2 ha
Kỹ năng: Cả bài
3,2 × 37,5 : 100 = 1,2 ha.
20Câu 20: 1 250 kg gạo chia đều vào 8 thùng, mỗi thùng bao nhiêu kg?
A156,25 kg
B155,25 kg
C160 kg
D156,5 kg
Đáp án: A. 156,25 kg
Kỹ năng: Cả bài
1 250 : 8 = 156,25 kg.
21Câu 21: (45,6 + 18,75 − 9,35) : 5 = ?
A11
B12
C10
D11,5
Đáp án: A. 11
Kỹ năng: Cả bài
45,6 + 18,75 − 9,35 = 55; 55 : 5 = 11.
22Câu 22: Vườn hình chữ nhật dài 12,5 m, rộng 8,4 m. Diện tích là?
A105 m²
B104 m²
C21 m²
D110 m²
Đáp án: A. 105 m²
Kỹ năng: Cả bài
12,5 × 8,4 = 105 m².
23Câu 23: Thư viện có 2 400 quyển sách, sách khoa học chiếm 28%. Số quyển sách khoa học là?
A672 quyển
B660 quyển
C680 quyển
D1 728 quyển
Đáp án: A. 672 quyển
Kỹ năng: Cả bài
2 400 × 28 : 100 = 672 quyển.
24Câu 24: Dự định làm 800 sản phẩm, thực tế đạt 115%. Số sản phẩm thực tế là?
A920 sản phẩm
B915 sản phẩm
C880 sản phẩm
D1 150 sản phẩm
Đáp án: A. 920 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
800 × 115 : 100 = 920 sản phẩm.
25Câu 25: Áo giá 600 000 đồng, giảm 20% rồi giảm tiếp 5%. Giá cuối cùng là?
A456 000 đồng
B450 000 đồng
C480 000 đồng
D460 000 đồng
Đáp án: A. 456 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
600 000 × 80% = 480 000; 480 000 × 95% = 456 000 đồng.
26Câu 26: 18,75 lít nước rót vào các chai loại 0,75 lít. Rót được bao nhiêu chai?
A25 chai
B24 chai
C20 chai
D26 chai
Đáp án: A. 25 chai
Kỹ năng: Cả bài
18,75 : 0,75 = 25 chai.
27Câu 27: Khu đất 2,4 ha đổi ra mét vuông là bao nhiêu?
A24 000 m²
B2 400 m²
C240 000 m²
D24 m²
Đáp án: A. 24 000 m²
Kỹ năng: Cả bài
1 ha = 10 000 m²; 2,4 × 10 000 = 24 000 m².
28Câu 28: Ruộng hình tam giác đáy 300 m, cao 180 m; năng suất 6,2 tấn/ha. Thu được bao nhiêu tấn thóc?
A16,74 tấn
B16,47 tấn
C33,48 tấn
D1,674 tấn
Đáp án: A. 16,74 tấn
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = 300 × 180 : 2 = 27 000 m² = 2,7 ha; 2,7 × 6,2 = 16,74 tấn.
29Câu 29: Ô tô đi với vận tốc 48,5 km/giờ trong 2,4 giờ. Quãng đường đi được là?
A116,4 km
B116 km
C114,6 km
D120 km
Đáp án: A. 116,4 km
Kỹ năng: Cả bài
48,5 × 2,4 = 116,4 km.
30Câu 30: Bể có 35,5 lít nước; múc ra 12 xô, mỗi xô 2,4 lít. Còn lại bao nhiêu lít?
A6,7 lít
B7,6 lít
C28,8 lít
D6,5 lít
Đáp án: A. 6,7 lít
Kỹ năng: Cả bài
12 × 2,4 = 28,8 lít; 35,5 − 28,8 = 6,7 lít.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-42-may-tinh-cam-tay