← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 41: Nhân, chia với 10, 100, 1000, ...Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 41: Nhân, chia với 10, 100, 1000, ...
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của phép tính 27 × 10 là:
A27
B270
C2 700
D27 000
Đáp án: B. 270
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 10: thêm một chữ số 0 → 270.
2Câu 2: Kết quả của phép tính 46 × 100 là:
A460
B4 600
C46 000
D460 000
Đáp án: B. 4 600
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 100: thêm hai chữ số 0 → 4 600.
3Câu 3: Kết quả của phép tính 305 × 1000 là:
A3 050
B30 500
C305 000
D3 050 000
Đáp án: C. 305 000
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 1000: thêm ba chữ số 0 → 305 000.
4Câu 4: Kết quả của phép tính 800 : 10 là:
A8
B80
C800
D8 000
Đáp án: B. 80
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 10: bỏ một chữ số 0 → 80.
5Câu 5: Kết quả của phép tính 63 000 : 100 là:
A63
B630
C6 300
D63 000
Đáp án: B. 630
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 100: bỏ hai chữ số 0 → 630.
6Câu 6: Kết quả của phép tính 9 000 000 : 1000 là:
A900
B9 000
C90 000
D900 000
Đáp án: B. 9 000
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 1000: bỏ ba chữ số 0 → 9 000.
7Câu 7: Khi nhân một số tự nhiên với 10, ta có thể:
AViết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó
BViết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó
CBỏ một chữ số 0 ở bên phải số đó
DChia số đó cho 10
Đáp án: A. Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 10: viết thêm một chữ số 0 vào bên phải.
8Câu 8: Khi chia một số tròn trăm cho 100, ta có thể:
AViết thêm một chữ số 0 vào bên phải
BViết thêm hai chữ số 0 vào bên phải
CBỏ hai chữ số 0 ở bên phải
DBỏ ba chữ số 0 ở bên phải
Đáp án: C. Bỏ hai chữ số 0 ở bên phải
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 100: bỏ hai chữ số 0 ở bên phải.
9Câu 9: Kết quả của phép tính 125 × 100 là:
A1 250
B12 500
C125 000
D1 250 000
Đáp án: B. 12 500
Kỹ năng: Cả bài
125 × 100 = 12 500.
10Câu 10: Có 35 hộp bút, mỗi hộp 100 chiếc. Có tất cả:
A350 chiếc bút
B3 500 chiếc bút
C35 000 chiếc bút
D350 000 chiếc bút
Đáp án: B. 3 500 chiếc bút
Kỹ năng: Cả bài
35 × 100 = 3 500 chiếc bút.
11Câu 11: Kết quả của phép tính 4 206 × 10 là:
A4 260
B42 060
C420 600
D4 206 000
Đáp án: B. 42 060
Kỹ năng: Cả bài
4 206 × 10 = 42 060.
12Câu 12: Kết quả của phép tính 73 050 × 100 là:
A730 500
B7 305 000
C73 050 000
D730 500 000
Đáp án: B. 7 305 000
Kỹ năng: Cả bài
73 050 × 100 = 7 305 000.
13Câu 13: Kết quả của phép tính 48 000 : 100 là:
A48
B480
C4 800
D48 000
Đáp án: B. 480
Kỹ năng: Cả bài
48 000 : 100 = 480.
14Câu 14: Kết quả của phép tính 6 300 000 : 1000 là:
A630
B6 300
C63 000
D630 000
Đáp án: B. 6 300
Kỹ năng: Cả bài
6 300 000 : 1000 = 6 300.
15Câu 15: Giá trị của biểu thức 125 × 100 + 35 × 10 là:
A12 500
B12 750
C12 850
D16 000
Đáp án: C. 12 850
Kỹ năng: Cả bài
125 × 100 = 12 500; 35 × 10 = 350; 12 500 + 350 = 12 850.
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 72 000 : 100 + 28 × 10 là:
A720
B900
C1 000
D1 280
Đáp án: C. 1 000
Kỹ năng: Cả bài
72 000 : 100 = 720; 28 × 10 = 280; 720 + 280 = 1000.
17Câu 17: Tìm x: x × 100 = 540 000
A540
B5 400
C54 000
D540 000
Đáp án: B. 5 400
Kỹ năng: Cả bài
x = 540 000 : 100 = 5 400.
18Câu 18: Tìm x: x : 1000 = 235
A2 350
B23 500
C235 000
D2 350 000
Đáp án: C. 235 000
Kỹ năng: Cả bài
x = 235 × 1000 = 235 000.
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 450 × 100 … 45 × 1000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
450 × 100 = 45 000; 45 × 1000 = 45 000 → bằng nhau.
20Câu 20: Một thư viện có 125 giá sách, mỗi giá 100 quyển sách. Thư viện có tất cả:
A1 250 quyển sách
B12 500 quyển sách
C125 000 quyển sách
D1 250 000 quyển sách
Đáp án: B. 12 500 quyển sách
Kỹ năng: Cả bài
125 × 100 = 12 500 quyển sách.
21Câu 21: Kết quả của phép tính 9 999 × 1000 là:
A99 990
B999 900
C9 999 000
D99 990 000
Đáp án: C. 9 999 000
Kỹ năng: Cả bài
9 999 × 1000 = 9 999 000.
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 4□5 × 100 = 42500
A1
B2
C3
D5
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
42 500 : 100 = 425 → chữ số cần điền là 2.
23Câu 23: Tìm x: x × 1000 + 25 000 = 725 000
A70
B700
C7 000
D70 000
Đáp án: B. 700
Kỹ năng: Cả bài
x × 1000 = 725 000 − 25 000 = 700 000; x = 700 000 : 1000 = 700.
24Câu 24: Tìm x: x : 100 + 1250 = 2000
A7 500
B25 000
C75 000
D125 000
Đáp án: C. 75 000
Kỹ năng: Cả bài
x : 100 = 2000 − 1250 = 750; x = 750 × 100 = 75 000.
25Câu 25: Giá trị của biểu thức 3 450 000 : 1000 × 10 là:
A3 450
B34 500
C345 000
D3 450 000
Đáp án: B. 34 500
Kỹ năng: Cả bài
3 450 000 : 1000 = 3450; 3450 × 10 = 34 500.
26Câu 26: Giá trị của biểu thức 125 × 1000 − 250 × 100 là:
A75 000
B100 000
C125 000
D150 000
Đáp án: B. 100 000
Kỹ năng: Cả bài
125 × 1000 = 125 000; 250 × 100 = 25 000; 125 000 − 25 000 = 100 000.
27Câu 27: Một nhà máy đóng 2 450 sản phẩm vào mỗi lô. Có 100 lô như vậy. Nhà máy đã đóng được:
A24 500 sản phẩm
B245 000 sản phẩm
C2 450 000 sản phẩm
D24 500 000 sản phẩm
Đáp án: B. 245 000 sản phẩm
Kỹ năng: Cả bài
2 450 × 100 = 245 000 sản phẩm.
28Câu 28: Có 860 000 quyển vở được chia đều cho 100 trường. Mỗi trường dùng 600 quyển làm phần thưởng. Mỗi trường còn lại:
A7 000 quyển
B8 000 quyển
C8 600 quyển
D9 200 quyển
Đáp án: B. 8 000 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi trường nhận 860 000 : 100 = 8 600; còn lại 8 600 − 600 = 8 000 quyển.
29Câu 29: Cho A = 12 500 × 100 và B = 125 × 10 000. Khẳng định nào đúng?
AA > B
BA < B
CA = B
DKhông so sánh được
Đáp án: C. A = B
Kỹ năng: Cả bài
A = 1 250 000; B = 1 250 000 → A = B.
30Câu 30: Một kho có 750 hộp bút, mỗi hộp 100 chiếc. Kho đã bán 15 000 chiếc. Số bút còn lại được chia thành các gói, mỗi gói 100 chiếc. Kho đóng được bao nhiêu gói?
A500 gói
B600 gói
C650 gói
D750 gói
Đáp án: B. 600 gói
Kỹ năng: Cả bài
Ban đầu 750 × 100 = 75 000; còn lại 75 000 − 15 000 = 60 000; số gói = 60 000 : 100 = 600 gói.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-41-nhan-chia-voi-10-100-1000