← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 40: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhânToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 40: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì:
ATích tăng lên
BTích giảm đi
CTích không thay đổi
DTích luôn bằng 0
2Câu 2: Đẳng thức nào thể hiện tính chất giao hoán của phép nhân?
Aa × b = b × a
Ba + b = b + a
Ca × b = a + b
Da − b = b − a
3Câu 3: Điền số thích hợp: 36 × 125 = 125 × □
A12
B36
C125
D161
4Câu 4: Kết quả của phép tính 25 × 4 là:
A29
B50
C100
D1 000
5Câu 5: Khi nhân một tích của hai số với số thứ ba, ta có thể:
ANhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba
BĐổi phép nhân thành phép trừ
CBỏ một thừa số
DCộng ba thừa số với nhau
6Câu 6: Đẳng thức nào thể hiện tính chất kết hợp của phép nhân?
A(a × b) × c = a × (b × c)
B(a + b) + c = a + (b + c)
C(a − b) − c = a − (b − c)
Da × b = b + a
7Câu 7: Điền số thích hợp: (18 × 5) × 2 = 18 × (□ × 2)
A2
B5
C18
D90
8Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện: 5 × 27 × 2
A135
B270
C290
D540
9Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 125 × 2
A500
B750
C1 000
D2 000
10Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A48 × 25 = 25 × 48
B48 × 25 = 48 + 25
C48 × 25 = 25 − 48
D48 × 25 = 48 − 25
11Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện: 25 × 16 × 4
A400
B800
C1 600
D2 000
12Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện: 8 × 125 × 7
A1 000
B7 000
C8 000
D70 000
13Câu 13: Tính bằng cách thuận tiện: 5 × 37 × 20
A370
B740
C3 700
D7 400
14Câu 14: Giá trị của biểu thức 4 × 125 × 8 × 25 là:
A10 000
B50 000
C100 000
D1 000 000
15Câu 15: Biểu thức nào có giá trị bằng 6 × (35 × 4)?
A(6 × 35) × 4
B(6 + 35) × 4
C6 × (35 + 4)
D(6 × 4) + 35
16Câu 16: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 32 × 8
A4 000
B16 000
C32 000
D64 000
17Câu 17: Điền số thích hợp: 24 × (5 × 2) = (24 × □) × 2
A2
B5
C10
D24
18Câu 18: Điền dấu thích hợp: 25 × 48 × 4 … 4800
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
19Câu 19: Có 8 bao gạo, mỗi bao nặng 125 kg. Tổng khối lượng gạo là:
A500 kg
B750 kg
C1 000 kg
D1 250 kg
20Câu 20: Một thư viện có 25 giá sách, mỗi giá gồm 4 ngăn, mỗi ngăn 125 quyển sách. Thư viện có tất cả:
A1 250 quyển
B5 000 quyển
C10 000 quyển
D12 500 quyển
21Câu 21: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 16 × 5
A1 000
B5 000
C10 000
D100 000
22Câu 22: Tìm x: 25 × x × 4 = 1200
A10
B12
C15
D20
23Câu 23: Tìm x: x × 8 × 125 = 500000
A50
B125
C500
D5 000
24Câu 24: Giá trị của biểu thức 35 × 4 × 25 là:
A350
B1 400
C3 500
D35 000
25Câu 25: Cho a × b = 12 500. Giá trị của biểu thức (b × a) × 2 là:
A12 500
B25 000
C50 000
D125 000
26Câu 26: Một nhà máy sản xuất 1 250 sản phẩm mỗi ca. Mỗi ngày làm 4 ca. Trong 2 ngày, nhà máy sản xuất được:
A5 000 sản phẩm
B8 000 sản phẩm
C10 000 sản phẩm
D12 500 sản phẩm
27Câu 27: Có 25 thùng bút, mỗi thùng 4 hộp, mỗi hộp 125 chiếc bút. Có tất cả:
A1 250 chiếc bút
B5 000 chiếc bút
C10 000 chiếc bút
D12 500 chiếc bút
28Câu 28: Có 8 xe tải, mỗi xe chở 125 bao hàng, mỗi bao nặng 5 kg. Tổng khối lượng hàng là:
A1 000 kg
B4 000 kg
C5 000 kg
D8 000 kg
29Câu 29: Một khu vườn có 4 khu đất. Mỗi khu có 25 hàng cây, mỗi hàng 36 cây. Khu vườn có tất cả:
A900 cây
B1 800 cây
C3 600 cây
D4 600 cây
30Câu 30: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 8 × 25 × 4
A10 000
B50 000
C100 000
D1 000 000
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-40-tinh-chat-giao-hoan-va-ket-hop-cua-phep-nhan