← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 40: Luyện tập cuối nămToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 40: Luyện tập cuối năm
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 56 + 78 = ?
A133
B134
C135
Đáp án: B. 134
Kỹ năng: Nhận biết
56+78=134
2Câu 2: Hình vuông cạnh 5 cm. Chu vi = ?
A15 cm
B20 cm
C25 cm
Đáp án: B. 20 cm
Kỹ năng: Nhận biết
4×5=20
3Câu 3: Kim ngắn chỉ 8, kim dài chỉ 6. Mấy giờ?
A8g
B8g30p
C9g
Đáp án: B. 8g30p
Kỹ năng: Nhận biết
8g30p
4Câu 4: Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
A28
B30
C31
Đáp án: C. 31
Kỹ năng: Nhận biết
T7 có 31 ngày
5Câu 5: 89 + 47 = 136. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng!
6Câu 6: Chu vi HV cạnh 6cm = 24cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng! 4×6=24
7Câu 7: 1 giờ = 100 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Sai! 1g=60p
8Câu 8: 78 + 56 =
Đáp án: 134
Kỹ năng: Nhận biết
78+56=134
9Câu 9: 134 - 78 =
Đáp án: 56
Kỹ năng: Nhận biết
134-78=56
10Câu 10: Số liền sau của 99 là
Đáp án: 100
Kỹ năng: Nhận biết
99+1=100
11Câu 11: Đếm: 50+40=?
101010101010101010
Trả lời:
Đáp án: 90
Kỹ năng: Đếm số lượng
50+40=90
12Câu 12: Đếm tuần trong tháng 28 ngày
T1T2T3T4
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Đếm số lượng
28÷7=4 tuần
13Câu 13: Đếm phút: Kim dài từ 12 đến 6
51015202530
Trả lời:
Đáp án: 30
Kỹ năng: Đếm số lượng
30 phút
14Câu 14: Sắp xếp tăng dần: 78,45,96,63,81
1. 782. 453. 964. 63
Thứ tự đúng:
Đáp án: 45 → 63 → 78 → 96
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
45<63<78<96
15Câu 15: Sắp xếp phép tính từ nhỏ đến lớn kết quả
1. 56+78=1342. 89-47=423. 78+56=1344. 134-89=45
Thứ tự đúng:
Đáp án: 89-47=42 → 134-89=45 → 56+78=134 → 78+56=134
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
42<45<134=134
16Câu 16: Sắp xếp thời gian: 10g,8g30p,7g,9g30p
1. 10g2. 8g30p3. 7g4. 9g30p
Thứ tự đúng:
Đáp án: 7g → 8g30p → 9g30p → 10g
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
7g<8g30p<9g30p<10g
17Câu 17: Gạch bỏ câu SAI(chọn nhiều đáp án)
78+56=134134-78=5689+47=135HV cạnh 5:CV=20
Đáp án: C. 89+47=135
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
89+47=136
18Câu 18: Gạch bỏ ngày không tồn tại(chọn nhiều đáp án)
31/331/431/531/6
Đáp án: B. 314 ; D. 316
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
T4 và T6 chỉ có 30 ngày
19Câu 19: 89 + 56 =
Đáp án: 145
Kỹ năng: Nhận biết
89+56=145
20Câu 20: HCN dài 9cm rộng 4cm. Chu vi = cm
Đáp án: 26
Kỹ năng: Nhận biết
(9+4)×2=26
21Câu 21: Bài toán: Có 78 cam, thêm 56 cam. Tổng = ?
A133
B134
C135
Đáp án: B. 134
Kỹ năng: Nhận biết
78+56=134
22Câu 22: Từ 8g đến 10g30p là bao lâu?
A2g
B2g30p
C3g
Đáp án: B. 2g30p
Kỹ năng: Nhận biết
2g30p
23Câu 23: 1 tuần + 3 ngày = bao nhiêu ngày?
A9
B10
C11
Đáp án: B. 10
Kỹ năng: Nhận biết
7+3=10
24Câu 24: Điền vào ô trống: 4? + 8 = 56
A47
B48
C49
Đáp án: B. 48
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
56-8=48
25Câu 25: Chu vi tam giác đều cạnh 6cm = 18cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng! 3×6=18
26Câu 26: Tháng 2 năm nhuận có 29 ngày. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng!
27Câu 27: 98 là số chẵn lớn nhất < 100. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng!
28Câu 28: 56 + 78 + 89 =
Đáp án: 223
Kỹ năng: Nhận biết
56+78=134+89=223
29Câu 29: HV chu vi 32cm. Cạnh = cm
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nhận biết
32÷4=8
30Câu 30: Đếm số tháng có 31 ngày trong năm
T1T3T5T7T8T10T12
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Đếm số lượng
7 tháng có 31 ngày
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-40-luyen-tap-cuoi-nam