← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 40: Luyện tập cuối nămToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 40: Luyện tập cuối năm
Cả bài • 80 câu80 câu
🕐 Thời gian: 80 phút
1Câu 1: 56 + 78 = ?
A133
B134
C135
2Câu 2: Hình vuông cạnh 5 cm. Chu vi = ?
A15 cm
B20 cm
C25 cm
3Câu 3: Kim ngắn chỉ 8, kim dài chỉ 6. Mấy giờ?
A8g
B8g30p
C9g
4Câu 4: Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
A28
B30
C31
5Câu 5: 89 + 47 = 136. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: Chu vi HV cạnh 6cm = 24cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
7Câu 7: 1 giờ = 100 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
8Câu 8: 78 + 56 =
9Câu 9: 134 - 78 =
10Câu 10: Số liền sau của 99 là
11Câu 11: Đếm: 50+40=?
101010101010101010
Trả lời:
12Câu 12: Đếm tuần trong tháng 28 ngày
T1T2T3T4
Trả lời:
13Câu 13: Đếm phút: Kim dài từ 12 đến 6
51015202530
Trả lời:
14Câu 14: Sắp xếp tăng dần: 78,45,96,63,81
1. 782. 453. 964. 63
Thứ tự đúng:
15Câu 15: Sắp xếp phép tính từ nhỏ đến lớn kết quả
1. 56+78=1342. 89-47=423. 78+56=1344. 134-89=45
Thứ tự đúng:
16Câu 16: Sắp xếp thời gian: 10g,8g30p,7g,9g30p
1. 10g2. 8g30p3. 7g4. 9g30p
Thứ tự đúng:
17Câu 17: Gạch bỏ câu SAI(chọn nhiều đáp án)
78+56=134134-78=5689+47=135HV cạnh 5:CV=20
18Câu 18: Gạch bỏ ngày không tồn tại(chọn nhiều đáp án)
31/331/431/531/6
19Câu 19: 89 + 56 =
20Câu 20: HCN dài 9cm rộng 4cm. Chu vi = cm
21Câu 21: Bài toán: Có 78 cam, thêm 56 cam. Tổng = ?
A133
B134
C135
22Câu 22: Từ 8g đến 10g30p là bao lâu?
A2g
B2g30p
C3g
23Câu 23: 1 tuần + 3 ngày = bao nhiêu ngày?
A9
B10
C11
24Câu 24: Điền vào ô trống: 4? + 8 = 56
A47
B48
C49
25Câu 25: Chu vi tam giác đều cạnh 6cm = 18cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
26Câu 26: Tháng 2 năm nhuận có 29 ngày. Đúng hay sai?
Đúng Sai
27Câu 27: 98 là số chẵn lớn nhất < 100. Đúng hay sai?
Đúng Sai
28Câu 28: 56 + 78 + 89 =
29Câu 29: HV chu vi 32cm. Cạnh = cm
30Câu 30: Đếm số tháng có 31 ngày trong năm
T1T3T5T7T8T10T12
Trả lời:
31Câu 31: Bài 2 bước: Có 78 học sinh, thêm 56, bớt 38. Còn = ?
A95
B96
C97
32Câu 32: Tổng 2 số = 134. Hiệu = 22. Số lớn = ?
A77
B78
C79
33Câu 33: Xe xuất phát 7g30p, đi 2g45p. Đến lúc = ?
A10g14p
B10g15p
C10g16p
34Câu 34: Kết quả = 134?(chọn nhiều đáp án)
A78+56
B89+45
C67+67
D56+78
35Câu 35: Câu đúng?(chọn nhiều đáp án)
A1 năm=12 tháng
BCV HV=4×c
C1g=60p
DT4 có 31 ngày
36Câu 36: Buổi sáng là khoảng?(chọn nhiều đáp án)
A6g-12g
B5g-11g
C7g-11g30p
D6g-11g
37Câu 37: Nối bài toán với đáp số
Có 78, thêm 56, bớt 38
Có 134, bớt 78, thêm 56
Tổng 3 số 56,78,89
112
223
96
38Câu 38: Nối hình với chu vi
HV cạnh 8cm
HCN 9×5cm
TG đều cạnh 9cm
27 cm
28 cm
32 cm
39Câu 39: ? + 78 = 200
40Câu 40: HCN chu vi 34cm, dài 10cm. Rộng = cm
41Câu 41: Điền kết quả tổng hợp
Bài toánĐáp số
78+56
134-78
42Câu 42: Điền chu vi và giờ
Thông tinKết quả
HV cạnh 7cm
Kim ngắn=9, dài=6
43Câu 43: Đánh dấu 78 trên trục (70-80)
707274767880
Trả lời:
44Câu 44: Đánh dấu tháng 10 trên trục
123456789101112
Trả lời:
45Câu 45: Ghép: 78+56+89=
=
223222224
46Câu 46: Ghép: HCN CV=28cm, dài=9cm. Rộng=cm
cm
546
47Câu 47: Ghép: Học từ 7g đến 11g30p = phút
phút
270260280
48Câu 48: Nối phép tính với kết quả
78+56
134-78
89+56
134
145
56
49Câu 49: Số bé nhất có 3 chữ số + số lớn nhất có 2 chữ số =
50Câu 50: Nối tháng với số ngày
Tháng 2 (nhuận)
Tháng 9
Tháng 12
29
30
31
51Câu 51: Tổng 4 số: 56+78+89+67=
52Câu 52: Số lớn hơn số bé 56. Tổng 2 số = 200. Số lớn =
53Câu 53: Sân HCN 15m×10m. Đi 4 vòng = m
54Câu 54: Ghép: 200-78-56-34=
=
323133
55Câu 55: Ghép: Tổng T7+T8+T9+T10= ngày
= ngày
123122124
56Câu 56: Ghép: Xe đi 4 chặng: 45p+30p+45p+30p= giờ
giờ
2,523
57Câu 57: Phép tính = 200?(chọn nhiều đáp án)
A78+122
B156+44
C89+111
D134+67
58Câu 58: Câu đúng cuối năm?(chọn nhiều đáp án)
AT12 có 31 ngày
B1 năm=365 hoặc 366 ngày
CCV HCN=(d+r)×2
DSố lớn nhất 2 chữ số là 99
59Câu 59: Sắp xếp kết quả tăng dần
1. 89+56=1452. 200-89=1113. 78+89=1674. 134-89=45
Thứ tự đúng:
60Câu 60: Sắp xếp thời lượng giảm dần
1. 4g=240p2. 3g30p=210p3. 2g45p=165p4. 90p
Thứ tự đúng:
61Câu 61: Phân loại: Đúng / Sai
78+56=134134-78=55T4 có 30 ngày1g=100pCV HV=4×c89+47=135
dung
sai
62Câu 62: Phân loại: <100 / ≥100
78+56=13483-47=3689+47=13678-34=4467+78=14594-58=36
tren
duoi
63Câu 63: Nối bài toán với phép tính
Có 78, thêm 56
Có 134, bớt 78
Tổng 3 số 56,78,89
134-78=56
56+78+89=223
78+56=134
64Câu 64: Nối hình với chu vi
HV cạnh 9cm
HCN 10×6cm
TG đều cạnh 10cm
30 cm
32 cm
36 cm
65Câu 65: Nối thời gian
1 năm (thường)
1 tuần
1 ngày
24 giờ
365 ngày
7 ngày
66Câu 66: Lớp có 78 học sinh. Cuối năm thi: đạt 56, chưa đạt bao nhiêu?
67Câu 67: Hai vườn: A=78 cây, B=56 cây. A trồng thêm 34 cây. Tổng =
68Câu 68: Tổng 5 tháng (T1-T5 năm thường) = ngày
69Câu 69: Nếu học 180 ngày/năm. 1 năm = 365 ngày. Số ngày nghỉ =
70Câu 70: Chu vi 2 HV: cạnh 7cm và cạnh 5cm. Tổng CV = cm
71Câu 71: Kết quả = 223?(chọn nhiều đáp án)
A78+145
B56+167
C89+134
D145+78
72Câu 72: Câu đúng tổng hợp?(chọn nhiều đáp án)
A1 năm nhuận = 366 ngày
BCV HV cạnh a = 4a
CKim dài số 9 = 45p
DT7 có 30 ngày
73Câu 73: Phép tính đúng?(chọn nhiều đáp án)
A78+56=134
B134-78=56
C89+47=136
D200-89=111
74Câu 74: Ghép: Hiệu 2 số = 78. Số lớn = 134. Số bé =
Số bé=
565557
75Câu 75: Ghép: Tổng 3 năm học (180 ngày/năm) = ngày
= ngày
540530550
76Câu 76: Ghép: HV A cạnh 5cm, HV B cạnh 7cm. CV B - CV A = cm
= cm
81210
77Câu 77: Sắp xếp tăng dần tổng hợp
1. 78+56=1342. 200-89=1113. 89+78=1674. 134-89=45
Thứ tự đúng:
78Câu 78: Sắp xếp chu vi giảm dần
1. HV cạnh 9=36cm2. HCN 8×4=24cm3. TG đều 10=30cm4. HV cạnh 6=24cm
Thứ tự đúng:
79Câu 79: Gạch bỏ câu SAI(chọn nhiều đáp án)
78+56=134134-78=5789+47=136T5 có 31 ngày
80Câu 80: Gạch bỏ tháng không có 31 ngày(chọn nhiều đáp án)
Tháng 1Tháng 4Tháng 8Tháng 12
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 80
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-40-luyen-tap-cuoi-nam