← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 4: So sánh sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 4: So sánh số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 4 ⬜ 3
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 lớn hơn 3.
2Câu 2: Điền dấu thích hợp: 5 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 lớn hơn 4.
3Câu 3: Bên trái có 7 con vịt 🦆, bên phải có 2 con vịt 🦆. Phép so sánh nào đúng?
A7 > 2
B7 < 2
C7 = 2
Đáp án: A. 7 > 2
Kỹ năng: Cả bài
7 lớn hơn 2.
4Câu 4: Phép so sánh 10 > 8 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
10 lớn hơn 8 nên đúng.
5Câu 5: Điền dấu thích hợp: 6 ⬜ 0
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 lớn hơn 0.
6Câu 6: Điền số thích hợp để: ⬜ > 3
A2
B3
C4
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 lớn hơn 3.
7Câu 7: Điền số thích hợp để: ⬜ > 7
A6
B7
C8
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 lớn hơn 7.
8Câu 8: Điền số thích hợp để: 9 > ⬜
A10
B9
C7
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 lớn hơn 7.
9Câu 9: Chọn số thích hợp để ⬜ > 5 (chọn trong 4, 5, 6):
A4
B5
C6
Đáp án: C. 6
Kỹ năng: Cả bài
6 lớn hơn 5.
10Câu 10: Chọn tất cả các số lớn hơn 6:(chọn nhiều đáp án)
A5
B7
C9
D6
E10
Đáp án: B. 7 ; C. 9 ; E. 10
Kỹ năng: Cả bài
7, 9, 10 đều lớn hơn 6.
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 2 ⬜ 3
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bé hơn 3.
12Câu 12: Điền dấu thích hợp: 6 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 bé hơn 8.
13Câu 13: Phép so sánh 0 < 1 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
0 bé hơn 1 nên đúng.
14Câu 14: Bên trái có 7 con kiến 🐜, bên phải có 10 con kiến 🐜. Phép so sánh nào đúng?
A7 > 10
B7 = 10
C7 < 10
Đáp án: C. 7 < 10
Kỹ năng: Cả bài
7 bé hơn 10.
15Câu 15: Điền dấu thích hợp: 4 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bé hơn 9.
16Câu 16: Điền số thích hợp để: ⬜ < 5
A4
B5
C6
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bé hơn 5.
17Câu 17: Điền số thích hợp để: ⬜ < 8
A9
B8
C7
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 bé hơn 8.
18Câu 18: Điền số thích hợp để: 3 < ⬜
A2
B3
C4
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 lớn hơn 3.
19Câu 19: Chọn số thích hợp để ⬜ < 2 (chọn trong 1, 2, 3):
A1
B2
C3
Đáp án: A. 1
Kỹ năng: Cả bài
1 bé hơn 2.
20Câu 20: Chọn tất cả các số bé hơn 4:(chọn nhiều đáp án)
A0
B2
C3
D4
E5
Đáp án: A. 0 ; B. 2 ; C. 3
Kỹ năng: Cả bài
0, 2, 3 đều bé hơn 4.
21Câu 21: Điền dấu thích hợp: 4 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bằng 4.
22Câu 22: Bên trái có 5 chiếc xẻng, bên phải có 5 chiếc cuốc. Hai nhóm có số lượng như thế nào?
A5 > 5
B5 < 5
C5 = 5
Đáp án: C. 5 = 5
Kỹ năng: Cả bài
5 bằng 5.
23Câu 23: Điền dấu thích hợp: 0 ⬜ 0
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
0 bằng 0.
24Câu 24: Phép so sánh 7 = 7 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
7 bằng 7 nên đúng.
25Câu 25: Điền số thích hợp để: 6 = ⬜
A5
B6
C7
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 bằng 6.
26Câu 26: Điền số thích hợp để: ⬜ = 9
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 bằng 9.
27Câu 27: Nối hai số bằng nhau:
2
5
8
2
5
8
Đáp án: 2 → 2 ; 5 → 5 ; 8 → 8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Mỗi số nối với số bằng nó: 2 = 2, 5 = 5, 8 = 8.
28Câu 28: Có 3 bạn nhỏ 🧒 và 3 quả bóng ⚽. Phép so sánh nào đúng?
A3 > 3
B3 < 3
C3 = 3
Đáp án: C. 3 = 3
Kỹ năng: Cả bài
3 bằng 3.
29Câu 29: Phép so sánh 10 = 9 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
10 khác 9 nên sai.
30Câu 30: Chọn tất cả các phép so sánh đúng:(chọn nhiều đáp án)
A1 = 1
B3 = 4
C6 = 6
D8 = 7
E10 = 10
Đáp án: A. 1 = 1 ; C. 6 = 6 ; E. 10 = 10
Kỹ năng: Cả bài
1 = 1, 6 = 6, 10 = 10 đúng.
31Câu 31: Điền dấu thích hợp: 3 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 bé hơn 5.
32Câu 32: Điền dấu thích hợp: 8 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 lớn hơn 6.
33Câu 33: Điền dấu thích hợp: 7 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 bằng 7.
34Câu 34: Điền dấu thích hợp: 10 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 lớn hơn 9.
35Câu 35: Điền dấu thích hợp: 0 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
0 bé hơn 4.
36Câu 36: Điền dấu thích hợp: 5 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 bằng 5.
37Câu 37: Điền dấu thích hợp: 2 ⬜ 1
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 lớn hơn 1.
38Câu 38: Điền dấu thích hợp: 6 ⬜ 10
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 bé hơn 10.
39Câu 39: Điền dấu thích hợp: 9 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 lớn hơn 8.
40Câu 40: Điền dấu thích hợp: 4 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bé hơn 6.
41Câu 41: Điền số thích hợp để: 3 < ⬜
A2
B3
C4
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 lớn hơn 3.
42Câu 42: Điền số thích hợp để: ⬜ > 7
A6
B7
C8
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 lớn hơn 7.
43Câu 43: Điền số thích hợp để: ⬜ = 5
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 bằng 5.
44Câu 44: Điền số thích hợp để: 6 < ⬜
A5
B6
C7
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 lớn hơn 6.
45Câu 45: Điền số thích hợp để: 10 > ⬜
A9
B10
CKhông có số nào
Đáp án: A. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 bé hơn 10.
46Câu 46: Điền số thích hợp để: 2 = ⬜
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bằng 2.
47Câu 47: Điền số thích hợp để: 0 < ⬜
A0
B1
CKhông có số nào
Đáp án: B. 1
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 lớn hơn 0.
48Câu 48: Điền số thích hợp để: ⬜ < 6
A5
B6
C7
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 bé hơn 6.
49Câu 49: Điền số thích hợp để: ⬜ > 9
A8
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 lớn hơn 9.
50Câu 50: Điền số thích hợp để: ⬜ = 0
A0
B1
C10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
0 bằng 0.
51Câu 51: Có 5 con vịt 🦆 bên trái và 3 con vịt 🦆 bên phải. Điền dấu: 5 ⬜ 3
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 lớn hơn 3.
52Câu 52: Có 4 cây xanh 🌳 ở mỗi bên. Điền dấu: 4 ⬜ 4
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bằng 4.
53Câu 53: Có 2 con chim 🐦 bên trái và 3 con chim 🐦 bên phải. Điền dấu: 2 ⬜ 3
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bé hơn 3.
54Câu 54: Có 6 con kiến 🐜 và 8 con ong 🐝. Chọn phép so sánh đúng (số kiến so với số ong):
A6 < 8
B6 > 8
C6 = 8
Đáp án: A. 6 < 8
Kỹ năng: Cả bài
6 bé hơn 8.
55Câu 55: Có 5 quả màu đỏ 🔴 và 3 quả màu xanh 🟢. Điền dấu: 5 ⬜ 3
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 lớn hơn 3.
56Câu 56: Tàu A chở 5 thùng, Tàu B chở 6 thùng, Tàu C chở 4 thùng 📦. Tàu nào chở nhiều thùng nhất?
ATàu A
BTàu B
CTàu C
Đáp án: B. Tàu B
Kỹ năng: Cả bài
Tàu B chở 6 thùng — nhiều nhất.
57Câu 57: Có 4 chiếc lá vàng 🍂 và 4 chiếc lá xanh 🍃. Phép so sánh nào đúng?
A4 > 4
B4 < 4
C4 = 4
Đáp án: C. 4 = 4
Kỹ năng: Cả bài
4 bằng 4.
58Câu 58: Có 4 con bọ rùa 🐞 trên lá và 7 con bọ rùa 🐞 trên hoa. Điền dấu: 4 ⬜ 7
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bé hơn 7.
59Câu 59: Có 6 con chim 🐦 và 6 chiếc tổ 🪺. Chọn phép so sánh đúng (số chim so với số tổ):
A6 > 6
B6 < 6
C6 = 6
Đáp án: C. 6 = 6
Kỹ năng: Cả bài
6 bằng 6.
60Câu 60: Có 8 quả táo 🍎 và 5 chiếc giỏ 🧺. Chọn phép so sánh đúng (số táo so với số giỏ):
A8 > 5
B8 < 5
C8 = 5
Đáp án: A. 8 > 5
Kỹ năng: Cả bài
8 lớn hơn 5.
61Câu 61: Phép so sánh 5 > 3 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
5 lớn hơn 3 nên đúng.
62Câu 62: Phép so sánh 2 > 7 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép đúng là 2 < 7.
63Câu 63: Phép so sánh 8 = 8 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
8 bằng 8 nên đúng.
64Câu 64: Bạn Nam viết: 4 > 6. Bạn Nam viết đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép đúng là 4 < 6.
65Câu 65: Bạn Hoa viết: 9 < 7. Dấu đúng phải là dấu nào?
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
9 lớn hơn 7 nên dùng dấu >.
66Câu 66: Chọn phép so sánh SAI:
A0 < 1
B6 = 6
C10 < 8
D7 > 4
Đáp án: C. 10 < 8
Kỹ năng: Cả bài
Phép đúng là 10 > 8.
67Câu 67: Chọn các phép so sánh ĐÚNG:(chọn nhiều đáp án)
A3 < 5
B8 < 6
C4 = 4
D10 > 9
E2 = 3
Đáp án: A. 3 < 5 ; C. 4 = 4 ; D. 10 > 9
Kỹ năng: Cả bài
3 < 5, 4 = 4, 10 > 9 đúng.
68Câu 68: Phép so sánh 6 > 6 chưa đúng. Dấu nào phù hợp hơn?
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
6 bằng 6 nên dùng dấu =.
69Câu 69: Câu "Số 0 bé hơn số 5" đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
0 bé hơn 5 nên đúng.
70Câu 70: Câu "Số 10 bằng số 9" đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
10 lớn hơn 9 nên sai.
71Câu 71: Mai chỉ đi qua ô có số lớn hơn 4. Chọn tất cả các số Mai có thể đi qua: 0, 3, 5, 7, 4, 8(chọn nhiều đáp án)
A0
B3
C5
D7
E4
F8
Đáp án: C. 5 ; D. 7 ; F. 8
Kỹ năng: Cả bài
5, 7, 8 đều lớn hơn 4.
72Câu 72: Mai chỉ đi qua các số lớn hơn 4. Số nào KHÔNG được đi qua?
A6
B9
C3
D10
Đáp án: C. 3
Kỹ năng: Cả bài
3 không lớn hơn 4.
73Câu 73: Đường nào chỉ gồm các số lớn hơn 4?
A5 → 6 → 8 → 10
B5 → 3 → 7 → 9
C4 → 6 → 8 → 9
Đáp án: A. 5 → 6 → 8 → 10
Kỹ năng: Cả bài
Chỉ đường A gồm toàn số lớn hơn 4.
74Câu 74: Trong các số 4, 8, 6, 9, số nào lớn nhất?
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
9 lớn nhất.
75Câu 75: Trong các số 7, 2, 5, 10, số nào bé nhất?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
2 bé nhất.
76Câu 76: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 8 – 3 – 6 – 10
A. 8B. 3C. 6D. 10
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 → 6 → 8 → 10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 3 – 6 – 8 – 10.
77Câu 77: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 2 – 9 – 5 – 7
A. 2B. 9C. 5D. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9 → 7 → 5 → 2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 9 – 7 – 5 – 2.
78Câu 78: Điền các dấu thích hợp: 3 ⬜ 5 ⬜ 8
A3 < 5 < 8
B3 > 5 > 8
C3 < 5 > 8
Đáp án: A. 3 < 5 < 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 < 5 và 5 < 8.
79Câu 79: Điền các dấu thích hợp: 10 ⬜ 7 ⬜ 4
A10 > 7 > 4
B10 < 7 < 4
C10 > 7 < 4
Đáp án: A. 10 > 7 > 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 > 7 và 7 > 4.
80Câu 80: Số nào lớn hơn 6 nhưng bé hơn 8?
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Cả bài
7 lớn hơn 6 và bé hơn 8.
81Câu 81: Điền dấu thích hợp: 5 ⬜ 5
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 bằng 5.
82Câu 82: Điền dấu thích hợp: 3 ⬜ 9
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 bé hơn 9.
83Câu 83: Điền dấu thích hợp: 10 ⬜ 6
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 lớn hơn 6.
84Câu 84: Điền số thích hợp để: 4 < ⬜
A3
B4
C5
Đáp án: C. 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 lớn hơn 4.
85Câu 85: Điền số thích hợp để: ⬜ > 8
A7
B8
C9
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 lớn hơn 8.
86Câu 86: Có 3 quả màu đỏ 🔴 và 5 quả màu xanh 🟢. Phép so sánh nào đúng?
A3 < 5
B3 > 5
C5 < 3
Đáp án: A. 3 < 5
Kỹ năng: Cả bài
3 bé hơn 5.
87Câu 87: Có 5 quả ớt 🌶️ và 4 quả táo 🍎. Phép so sánh nào đúng?
A5 > 4
B5 < 4
C4 > 5
Đáp án: A. 5 > 4
Kỹ năng: Cả bài
5 lớn hơn 4.
88Câu 88: Chọn tất cả các phép so sánh đúng:(chọn nhiều đáp án)
A7 > 5
B2 = 2
C6 < 4
D0 < 3
E9 = 10
Đáp án: A. 7 > 5 ; B. 2 = 2 ; D. 0 < 3
Kỹ năng: Cả bài
7 > 5, 2 = 2, 0 < 3 đúng.
89Câu 89: Tàu A chở 5 thùng, Tàu B chở 8 thùng, Tàu C chở 6 thùng 📦. Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?
ATàu A
BTàu B
CTàu C
Đáp án: B. Tàu B
Kỹ năng: Cả bài
Tàu B chở 8 thùng — nhiều nhất.
90Câu 90: Nối mỗi phép so sánh với dấu đúng:
8 và 5
3 và 7
6 và 6
<
=
>
Đáp án: 8 và 5 → > ; 3 và 7 → < ; 6 và 6 → =
Kỹ năng: Nối đúng cặp
8 > 5, 3 < 7, 6 = 6.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-4-so-sanh-so