← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 4. Phân số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 4. Phân số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A37
B510
C49
D712
2Câu 2: Phân số nào dưới đây KHÔNG phải là phân số thập phân?
A710
B23100
C151000
D415
3Câu 3: Phân số 710 đọc là gì?
ABảy phần mười
BMười phần bảy
CBảy phần trăm
DBảy phần nghìn
4Câu 4: Phân số 35100 đọc là gì?
ABa mươi lăm phần nghìn
BBa mươi lăm phần trăm
CBa mươi lăm phần mười
DMột trăm phần ba mươi lăm
5Câu 5: Viết phân số "Chín phần mười".
A109
B9100
C910
D91000
6Câu 6: Viết phân số "Bốn mươi hai phần một trăm".
A4210
B42100
C421000
D10042
7Câu 7: Viết phân số "Một trăm linh năm phần một nghìn".
A105100
B1501000
C1051000
D151000
8Câu 8: Mẫu số của phân số thập phân có thể là số nào?
A20
B50
C100
D200
9Câu 9: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 35 = □/10
A5
B6
C8
D9
10Câu 10: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 720 = □/100
A14
B21
C35
D70
11Câu 11: Viết 25 thành phân số thập phân.
A210
B410
C510
D4100
12Câu 12: Viết 34 thành phân số thập phân.
A3100
B30100
C75100
D34100
13Câu 13: Viết 725 thành phân số thập phân.
A7100
B14100
C28100
D35100
14Câu 14: Viết 950 thành phân số thập phân.
A9100
B18100
C90100
D181000
15Câu 15: Viết 11125 thành phân số thập phân.
A111000
B881000
C441000
D88100
16Câu 16: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 45 = □/100
A40
B60
C80
D20
17Câu 17: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 1325 = □/100
A26
B39
C52
D65
18Câu 18: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 1720 = □/100
A34
B68
C85
D51
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 61058100
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
20Câu 20: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 310; 65100; 710; 45100
A310; 45100; 65100; 710
B45100; 310; 65100; 710
C310; 65100; 45100; 710
D710; 65100; 45100; 310
21Câu 21: Trong các phân số 34; 58; 720; 930, những phân số nào chuyển được thành phân số có mẫu 100?
A34; 720; 930
B34; 58; 720
C58; 720; 930
DCả bốn phân số
22Câu 22: Rút gọn rồi viết 1830 thành phân số thập phân.
A35
B910
C610
D18100
23Câu 23: Rút gọn rồi viết 2460 thành phân số thập phân.
A25
B410
C610
D24100
24Câu 24: Tìm x biết: x/100 = 720
A14
B28
C35
D70
25Câu 25: Tìm x biết: 1525 = x/100
A40
B50
C60
D75
26Câu 26: Tìm x biết: 18/x = 36100
A50
B36
C72
D25
27Câu 27: Một băng giấy chia 10 phần bằng nhau, tô màu 7 phần. Phân số chỉ phần đã tô là?
A107
B710
C7100
D310
28Câu 28: Một mảnh vườn chia 100 phần bằng nhau, có 35 phần trồng hoa. Phân số chỉ phần trồng hoa là?
A3510
B65100
C35100
D351000
29Câu 29: Có 1000 quả bóng, trong đó 275 quả màu xanh. Phân số chỉ số bóng xanh là?
A275100
B2751000
C7251000
D271000
30Câu 30: An đọc 35 quyển sách, Bình đọc 65100 quyển, Chi đọc 710 quyển. Ai đọc được nhiều nhất?
ABạn An
BBạn Bình
CBạn Chi
DBa bạn bằng nhau
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-4-phan-so-thap-phan