← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 4: Biểu thức chứa chữToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 4: Biểu thức chứa chữ
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức chứa chữ?
A250 + 140
B600 − 125
Ca + 320
D45 × 6
2Câu 2: Tính giá trị của biểu thức a + 125 với a = 375.
A400
B450
C500
D550
3Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 900 − b với b = 250.
A550
B650
C750
D850
4Câu 4: Tính giá trị của biểu thức c × 6 với c = 120.
A620
B700
C720
D820
5Câu 5: Tính giá trị của biểu thức m : 8 với m = 640.
A60
B70
C80
D90
6Câu 6: Biểu thức biểu thị tổng của n và 35 là:
An − 35
Bn + 35
Cn × 35
Dn : 35
7Câu 7: Biểu thức biểu thị hiệu của 500 và p là:
A500 + p
Bp − 500
C500 − p
D500 × p
8Câu 8: Biểu thức biểu thị một số k được gấp lên 5 lần là:
Ak + 5
Bk − 5
Ck : 5
Dk × 5
9Câu 9: Tính giá trị của biểu thức 4 × a + 20 với a = 15.
A60
B70
C80
D100
10Câu 10: Tính giá trị của biểu thức k − 120 với k = 500.
A280
B320
C380
D420
11Câu 11: Tính giá trị của biểu thức a + 2500 − 1000 với a = 3500.
A4 000
B4 500
C5 000
D6 000
12Câu 12: Tính giá trị của biểu thức 3 × b + 120 với b = 260.
A780
B800
C900
D1 020
13Câu 13: Tính giá trị của biểu thức c × 5 − 400 với c = 180.
A400
B500
C600
D700
14Câu 14: Tính giá trị của biểu thức 7200 : d với d = 8.
A800
B900
C1 000
D1 100
15Câu 15: Cho a = 1250 và b = 2750. Giá trị của a + b là:
A3 000
B3 500
C4 000
D4 500
16Câu 16: Cho m = 5000 và n = 1250. Giá trị của m − n là:
A3 250
B3 750
C4 250
D4 750
17Câu 17: Với p = 600, biểu thức nào có giá trị bằng 2 400?
Ap + 4
Bp × 4
Cp − 4
Dp : 4
18Câu 18: Tính giá trị của biểu thức n × 8 với n = 125.
A800
B900
C1 000
D1 200
19Câu 19: Một hình vuông có độ dài cạnh là a cm. Biểu thức tính chu vi hình vuông là:
Aa + 4
Ba × 2
Ca × 4
Da : 4
20Câu 20: Có n hộp vở, mỗi hộp có 24 quyển và có thêm 15 quyển vở rời. Biểu thức tính tổng số quyển vở là:
An + 24 + 15
B24 × n + 15
C24 × 15 + n
Dn × 15 + 24
21Câu 21: Cho a = 1200 và b = 800. Giá trị của biểu thức (a + b) × 3 là:
A2 000
B3 600
C6 000
D8 000
22Câu 22: Cho a = 130 và b = 70. Giá trị của biểu thức a × 5 + b × 5 là:
A500
B800
C1 000
D1 500
23Câu 23: Với giá trị nào của a thì biểu thức a + 3750 có giá trị bằng 10 000?
A5 250
B6 150
C6 250
D7 250
24Câu 24: Cho a = 4500 và b = 1500. Giá trị của biểu thức (a − b) × 4 là:
A9 000
B10 000
C12 000
D15 000
25Câu 25: Một xe tải thực hiện n chuyến, mỗi chuyến chở 3 500 kg hàng. Sau đó xe chở thêm 1 200 kg hàng. Biểu thức tính tổng khối lượng hàng là:
A3500 + n + 1200
B3500 × n + 1200
C3500 × 1200 + n
D3500 × (n + 1200)
26Câu 26: Một hình chữ nhật có chiều dài a cm và chiều rộng b cm. Biểu thức tính chu vi hình chữ nhật là:
Aa + b
Ba × b
C(a + b) × 2
Da × 2 + b
27Câu 27: Ba số tự nhiên liên tiếp lần lượt là n, n + 1 và n + 2. Biểu thức tính tổng của ba số đó là:
An + 3
B3 × n + 3
C3 × n + 2
Dn × n × n
28Câu 28: Cho a = 2400, b = 6 và c = 300. Giá trị của biểu thức a : b + c là:
A400
B500
C700
D900
29Câu 29: Biểu thức nào luôn có giá trị bằng 6 × m + 6 × n?
A6 × (m + n)
B6 × (m − n)
C6 + m + n
Dm × n × 6
30Câu 30: Một cửa hàng có a hộp bút. Mỗi hộp có 5 chiếc bút. Cửa hàng đã bán 1 250 chiếc bút. Biểu thức tính số bút còn lại là:
Aa + 5 − 1250
Ba × 5 − 1250
Ca × 1250 − 5
Da − 5 × 1250
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-4-bieu-thuc-chua-chu