← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số bạn nữ hơn số bạn nam 8 bạn, tỉ số nam : nữ = 3 : 5. Tìm số bạn nam và nữ.
A12 học sinh nam và 20 học sinh nữ
B15 học sinh nam và 23 học sinh nữ
C10 học sinh nam và 18 học sinh nữ
D12 học sinh nam và 18 học sinh nữ
Đáp án: A. 12 học sinh nam và 20 học sinh nữ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 8 : 2 = 4. Nam: 4 × 3 = 12; nữ: 4 × 5 = 20.
2Câu 2: Số bóng xanh hơn bóng đỏ 14 quả, tỉ số đỏ : xanh = 4 : 6. Tìm số bóng mỗi loại.
A28 bóng đỏ và 42 bóng xanh
B24 bóng đỏ và 38 bóng xanh
C30 bóng đỏ và 44 bóng xanh
D28 bóng đỏ và 40 bóng xanh
Đáp án: A. 28 bóng đỏ và 42 bóng xanh
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 6 − 4 = 2. Một phần: 14 : 2 = 7. Đỏ: 7 × 4 = 28; xanh: 7 × 6 = 42.
3Câu 3: Ngăn thứ hai hơn ngăn thứ nhất 18 quyển, tỉ số ngăn 1 : ngăn 2 = 5 : 8. Tìm số quyển mỗi ngăn.
ANgăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 48 quyển
BNgăn thứ nhất 25 quyển; ngăn thứ hai 43 quyển
CNgăn thứ nhất 35 quyển; ngăn thứ hai 53 quyển
DNgăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 45 quyển
Đáp án: A. Ngăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 48 quyển
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 8 − 5 = 3. Một phần: 18 : 3 = 6. Ngăn 1: 6 × 5 = 30; ngăn 2: 6 × 8 = 48.
4Câu 4: Bình có nhiều hơn An 60 000 đồng, tỉ số tiền An : Bình = 2 : 5. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?
AAn 40 000 đồng; Bình 100 000 đồng
BAn 30 000 đồng; Bình 90 000 đồng
CAn 50 000 đồng; Bình 110 000 đồng
DAn 40 000 đồng; Bình 90 000 đồng
Đáp án: A. An 40 000 đồng; Bình 100 000 đồng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 5 − 2 = 3. Một phần: 60 000 : 3 = 20 000. An: 20 000 × 2 = 40 000; Bình: 20 000 × 5 = 100 000 (đồng).
5Câu 5: Mẹ hơn con 28 tuổi, tỉ số tuổi mẹ : con = 7 : 3. Tìm tuổi mỗi người.
AMẹ 49 tuổi; con 21 tuổi
BMẹ 42 tuổi; con 14 tuổi
CMẹ 56 tuổi; con 28 tuổi
DMẹ 49 tuổi; con 28 tuổi
Đáp án: A. Mẹ 49 tuổi; con 21 tuổi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 7 − 3 = 4. Một phần: 28 : 4 = 7. Mẹ: 7 × 7 = 49; con: 7 × 3 = 21 (tuổi).
6Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8 cm, tỉ số dài : rộng = 5 : 3. Tính kích thước, chu vi và diện tích.
ADài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 240 cm²
BDài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 32 cm; diện tích 240 cm²
CDài 25 cm; rộng 15 cm; chu vi 80 cm; diện tích 375 cm²
DDài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 200 cm²
Đáp án: A. Dài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 240 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 8 : 2 = 4. Dài: 20 cm; rộng: 12 cm. Chu vi: (20 + 12) × 2 = 64 cm; diện tích: 20 × 12 = 240 cm².
7Câu 7: Kho thứ hai hơn kho thứ nhất 45 bao, tỉ số kho 1 : kho 2 = 4 : 7. Tìm số bao mỗi kho.
AKho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 105 bao
BKho thứ nhất 55 bao; kho thứ hai 100 bao
CKho thứ nhất 65 bao; kho thứ hai 110 bao
DKho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 100 bao
Đáp án: A. Kho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 105 bao
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 7 − 4 = 3. Một phần: 45 : 3 = 15. Kho 1: 15 × 4 = 60; kho 2: 15 × 7 = 105 (bao).
8Câu 8: Diện tích trồng rau hơn trồng hoa 200 m², tỉ số hoa : rau = 3 : 5. Tìm diện tích mỗi loại.
AHoa 300 m²; rau 500 m²
BHoa 250 m²; rau 450 m²
CHoa 350 m²; rau 550 m²
DHoa 300 m²; rau 550 m²
Đáp án: A. Hoa 300 m²; rau 500 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 200 : 2 = 100. Hoa: 100 × 3 = 300 m²; rau: 100 × 5 = 500 m².
9Câu 9: Hiệu hai số là 36, số thứ nhất bằng 58 số thứ hai. Tìm hai số đó.
A60 và 96
B55 và 91
C65 và 101
D60 và 90
Đáp án: A. 60 và 96
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tỉ số thứ nhất : thứ hai = 5 : 8. Hiệu số phần: 8 − 5 = 3. Một phần: 36 : 3 = 12. Số thứ nhất: 12 × 5 = 60; số thứ hai: 12 × 8 = 96.
10Câu 10: Số lớn gấp 4 lần số bé và lớn hơn số bé 75 đơn vị. Tìm hai số đó.
A25 và 100
B20 và 80
C30 và 120
D25 và 90
Đáp án: A. 25 và 100
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tỉ số bé : lớn = 1 : 4. Hiệu số phần: 4 − 1 = 3. Một phần: 75 : 3 = 25. Số bé: 25; số lớn: 25 × 4 = 100.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-tim-hai-so-khi-biet-hieu-va-ti-so-cua-hai-so-do