← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Hiệu hai số là 52, tỉ số của số bé và số lớn là 7 : 11. Tìm hai số đó.
A91 và 143
B84 và 136
C98 và 150
D91 và 130
2Câu 2: Lớp 5B hơn lớp 5A là 6 học sinh, tỉ số 5A : 5B = 6 : 7. Tìm số học sinh mỗi lớp.
ALớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 42 học sinh
BLớp 5A 30 học sinh; lớp 5B 36 học sinh
CLớp 5A 42 học sinh; lớp 5B 48 học sinh
DLớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 48 học sinh
3Câu 3: Số gà hơn số vịt 40 con, tỉ số gà : vịt = 5 : 3. Tìm số con mỗi loại.
A100 con gà và 60 con vịt
B80 con gà và 40 con vịt
C120 con gà và 80 con vịt
D100 con gà và 50 con vịt
4Câu 4: Anh hơn em 10 tuổi, tỉ số tuổi anh : em = 3 : 2. Tìm tuổi mỗi người.
AAnh 30 tuổi; em 20 tuổi
BAnh 25 tuổi; em 15 tuổi
CAnh 35 tuổi; em 25 tuổi
DAnh 30 tuổi; em 18 tuổi
5Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, tỉ số dài : rộng = 4 : 3. Tính kích thước, chu vi và diện tích.
ADài 28 m; rộng 21 m; chu vi 98 m; diện tích 588 m²
BDài 28 m; rộng 21 m; chu vi 49 m; diện tích 588 m²
CDài 24 m; rộng 18 m; chu vi 84 m; diện tích 432 m²
DDài 28 m; rộng 21 m; chu vi 98 m; diện tích 560 m²
6Câu 6: Hiệu hai số là 80, số thứ nhất bằng 60% số thứ hai. Tìm hai số đó.
A120 và 200
B100 và 180
C140 và 220
D120 và 180
7Câu 7: Diện tích trồng lúa hơn trồng rau 0,6 ha, tỉ số lúa : rau = 5 : 3. Tìm diện tích mỗi loại.
ATrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
BTrồng lúa 1,2 ha; trồng rau 0,6 ha
CTrồng lúa 1,8 ha; trồng rau 1,2 ha
DTrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,6 ha
8Câu 8: Ngăn thứ hai hơn ngăn thứ nhất 20 quyển, tỉ số ngăn 1 : ngăn 2 = 4 : 5. Nếu chuyển 10 quyển từ ngăn hai sang ngăn một thì hai ngăn có bằng nhau không?
ACó, hai ngăn bằng nhau (đều 90 quyển)
BKhông, ngăn một vẫn ít hơn
CKhông, ngăn hai vẫn nhiều hơn
DCó, hai ngăn bằng nhau (đều 80 quyển)
9Câu 9: Hiệu hai số là 48; nếu thêm 12 vào số bé và bớt 12 ở số lớn thì tỉ số của chúng là 2 : 3. Tìm hai số ban đầu.
A36 và 84
B24 và 72
C40 và 88
D36 và 80
10Câu 10: Hai kho hơn kém nhau 60 tấn; nếu chuyển 15 tấn từ kho nhiều sang kho ít thì tỉ số ít : nhiều = 4 : 5. Tìm số hàng ban đầu mỗi kho.
AKho ít 105 tấn; kho nhiều 165 tấn
BKho ít 120 tấn; kho nhiều 180 tấn
CKho ít 100 tấn; kho nhiều 160 tấn
DKho ít 105 tấn; kho nhiều 160 tấn
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-tim-hai-so-khi-biet-hieu-va-ti-so-cua-hai-so-do