← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hiệu hai số là 20, tỉ số của số bé và số lớn là 2 : 3. Tìm hai số đó.
A40 và 60
B30 và 50
C50 và 70
D20 và 40
Đáp án: A. 40 và 60
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 3 − 2 = 1. Một phần: 20 : 1 = 20. Số bé: 20 × 2 = 40; số lớn: 20 × 3 = 60.
2Câu 2: Hiệu hai số là 18, tỉ số của số bé và số lớn là 3 : 5. Tìm hai số đó.
A27 và 45
B24 và 42
C30 và 48
D21 và 39
Đáp án: A. 27 và 45
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 18 : 2 = 9. Số bé: 9 × 3 = 27; số lớn: 9 × 5 = 45.
3Câu 3: Hiệu hai số là 32, tỉ số của số bé và số lớn là 1 : 5. Tìm hai số đó.
A8 và 40
B6 và 30
C10 và 50
D12 và 60
Đáp án: A. 8 và 40
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 1 = 4. Một phần: 32 : 4 = 8. Số bé: 8 × 1 = 8; số lớn: 8 × 5 = 40.
4Câu 4: Hiệu hai số là 28, tỉ số của số bé và số lớn là 3 : 7. Tìm hai số đó.
A21 và 49
B24 và 52
C18 và 46
D20 và 48
Đáp án: A. 21 và 49
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 7 − 3 = 4. Một phần: 28 : 4 = 7. Số bé: 7 × 3 = 21; số lớn: 7 × 7 = 49.
5Câu 5: Hiệu hai số là 45, số bé bằng 25 số lớn. Tìm hai số đó.
A30 và 75
B25 và 70
C35 và 80
D20 và 65
Đáp án: A. 30 và 75
Kỹ năng: Cả bài
Tỉ số bé : lớn = 2 : 5. Hiệu số phần: 5 − 2 = 3. Một phần: 45 : 3 = 15. Số bé: 15 × 2 = 30; số lớn: 15 × 5 = 75.
6Câu 6: Tỉ số của số bé và số lớn là 4 : 7. Hiệu số phần bằng nhau là bao nhiêu?
A3 phần
B11 phần
C4 phần
D7 phần
Đáp án: A. 3 phần
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần bằng nhau: 7 − 4 = 3 (phần).
7Câu 7: Hiệu hai số là 24, tỉ số của số bé và số lớn là 5 : 8. Giá trị của một phần bằng nhau là bao nhiêu?
A8
B3
C6
D12
Đáp án: A. 8
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 8 − 5 = 3. Một phần: 24 : 3 = 8.
8Câu 8: Hiệu hai số là 36, tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 4 : 7. Tìm hai số đó.
A48 và 84
B44 và 80
C52 và 88
D40 và 76
Đáp án: A. 48 và 84
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 7 − 4 = 3. Một phần: 36 : 3 = 12. Số thứ nhất: 12 × 4 = 48; số thứ hai: 12 × 7 = 84.
9Câu 9: Hiệu hai số là 55, tỉ số của số bé và số lớn là 6 : 11. Tìm hai số đó.
A66 và 121
B60 và 115
C72 và 127
D66 và 110
Đáp án: A. 66 và 121
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 11 − 6 = 5. Một phần: 55 : 5 = 11. Số bé: 11 × 6 = 66; số lớn: 11 × 11 = 121.
10Câu 10: Số lớn gấp 4 lần số bé và lớn hơn số bé 63 đơn vị. Tìm hai số đó.
A21 và 84
B20 và 80
C24 và 96
D18 và 72
Đáp án: A. 21 và 84
Kỹ năng: Cả bài
Tỉ số bé : lớn = 1 : 4. Hiệu số phần: 4 − 1 = 3. Một phần: 63 : 3 = 21. Số bé: 21; số lớn: 21 × 4 = 84.
11Câu 11: Số bạn nữ hơn số bạn nam 8 bạn, tỉ số nam : nữ = 3 : 5. Tìm số bạn nam và nữ.
A12 học sinh nam và 20 học sinh nữ
B15 học sinh nam và 23 học sinh nữ
C10 học sinh nam và 18 học sinh nữ
D12 học sinh nam và 18 học sinh nữ
Đáp án: A. 12 học sinh nam và 20 học sinh nữ
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 8 : 2 = 4. Nam: 4 × 3 = 12; nữ: 4 × 5 = 20.
12Câu 12: Số bóng xanh hơn bóng đỏ 14 quả, tỉ số đỏ : xanh = 4 : 6. Tìm số bóng mỗi loại.
A28 bóng đỏ và 42 bóng xanh
B24 bóng đỏ và 38 bóng xanh
C30 bóng đỏ và 44 bóng xanh
D28 bóng đỏ và 40 bóng xanh
Đáp án: A. 28 bóng đỏ và 42 bóng xanh
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 6 − 4 = 2. Một phần: 14 : 2 = 7. Đỏ: 7 × 4 = 28; xanh: 7 × 6 = 42.
13Câu 13: Ngăn thứ hai hơn ngăn thứ nhất 18 quyển, tỉ số ngăn 1 : ngăn 2 = 5 : 8. Tìm số quyển mỗi ngăn.
ANgăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 48 quyển
BNgăn thứ nhất 25 quyển; ngăn thứ hai 43 quyển
CNgăn thứ nhất 35 quyển; ngăn thứ hai 53 quyển
DNgăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 45 quyển
Đáp án: A. Ngăn thứ nhất 30 quyển; ngăn thứ hai 48 quyển
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 8 − 5 = 3. Một phần: 18 : 3 = 6. Ngăn 1: 6 × 5 = 30; ngăn 2: 6 × 8 = 48.
14Câu 14: Bình có nhiều hơn An 60 000 đồng, tỉ số tiền An : Bình = 2 : 5. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?
AAn 40 000 đồng; Bình 100 000 đồng
BAn 30 000 đồng; Bình 90 000 đồng
CAn 50 000 đồng; Bình 110 000 đồng
DAn 40 000 đồng; Bình 90 000 đồng
Đáp án: A. An 40 000 đồng; Bình 100 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 2 = 3. Một phần: 60 000 : 3 = 20 000. An: 20 000 × 2 = 40 000; Bình: 20 000 × 5 = 100 000 (đồng).
15Câu 15: Mẹ hơn con 28 tuổi, tỉ số tuổi mẹ : con = 7 : 3. Tìm tuổi mỗi người.
AMẹ 49 tuổi; con 21 tuổi
BMẹ 42 tuổi; con 14 tuổi
CMẹ 56 tuổi; con 28 tuổi
DMẹ 49 tuổi; con 28 tuổi
Đáp án: A. Mẹ 49 tuổi; con 21 tuổi
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 7 − 3 = 4. Một phần: 28 : 4 = 7. Mẹ: 7 × 7 = 49; con: 7 × 3 = 21 (tuổi).
16Câu 16: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8 cm, tỉ số dài : rộng = 5 : 3. Tính kích thước, chu vi và diện tích.
ADài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 240 cm²
BDài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 32 cm; diện tích 240 cm²
CDài 25 cm; rộng 15 cm; chu vi 80 cm; diện tích 375 cm²
DDài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 200 cm²
Đáp án: A. Dài 20 cm; rộng 12 cm; chu vi 64 cm; diện tích 240 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 8 : 2 = 4. Dài: 20 cm; rộng: 12 cm. Chu vi: (20 + 12) × 2 = 64 cm; diện tích: 20 × 12 = 240 cm².
17Câu 17: Kho thứ hai hơn kho thứ nhất 45 bao, tỉ số kho 1 : kho 2 = 4 : 7. Tìm số bao mỗi kho.
AKho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 105 bao
BKho thứ nhất 55 bao; kho thứ hai 100 bao
CKho thứ nhất 65 bao; kho thứ hai 110 bao
DKho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 100 bao
Đáp án: A. Kho thứ nhất 60 bao; kho thứ hai 105 bao
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 7 − 4 = 3. Một phần: 45 : 3 = 15. Kho 1: 15 × 4 = 60; kho 2: 15 × 7 = 105 (bao).
18Câu 18: Diện tích trồng rau hơn trồng hoa 200 m², tỉ số hoa : rau = 3 : 5. Tìm diện tích mỗi loại.
AHoa 300 m²; rau 500 m²
BHoa 250 m²; rau 450 m²
CHoa 350 m²; rau 550 m²
DHoa 300 m²; rau 550 m²
Đáp án: A. Hoa 300 m²; rau 500 m²
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 200 : 2 = 100. Hoa: 100 × 3 = 300 m²; rau: 100 × 5 = 500 m².
19Câu 19: Hiệu hai số là 36, số thứ nhất bằng 58 số thứ hai. Tìm hai số đó.
A60 và 96
B55 và 91
C65 và 101
D60 và 90
Đáp án: A. 60 và 96
Kỹ năng: Cả bài
Tỉ số thứ nhất : thứ hai = 5 : 8. Hiệu số phần: 8 − 5 = 3. Một phần: 36 : 3 = 12. Số thứ nhất: 12 × 5 = 60; số thứ hai: 12 × 8 = 96.
20Câu 20: Số lớn gấp 4 lần số bé và lớn hơn số bé 75 đơn vị. Tìm hai số đó.
A25 và 100
B20 và 80
C30 và 120
D25 và 90
Đáp án: A. 25 và 100
Kỹ năng: Cả bài
Tỉ số bé : lớn = 1 : 4. Hiệu số phần: 4 − 1 = 3. Một phần: 75 : 3 = 25. Số bé: 25; số lớn: 25 × 4 = 100.
21Câu 21: Hiệu hai số là 52, tỉ số của số bé và số lớn là 7 : 11. Tìm hai số đó.
A91 và 143
B84 và 136
C98 và 150
D91 và 130
Đáp án: A. 91 và 143
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 11 − 7 = 4. Một phần: 52 : 4 = 13. Số bé: 13 × 7 = 91; số lớn: 13 × 11 = 143.
22Câu 22: Lớp 5B hơn lớp 5A là 6 học sinh, tỉ số 5A : 5B = 6 : 7. Tìm số học sinh mỗi lớp.
ALớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 42 học sinh
BLớp 5A 30 học sinh; lớp 5B 36 học sinh
CLớp 5A 42 học sinh; lớp 5B 48 học sinh
DLớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 48 học sinh
Đáp án: A. Lớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 42 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 7 − 6 = 1. Một phần: 6 : 1 = 6. Lớp 5A: 6 × 6 = 36; lớp 5B: 6 × 7 = 42.
23Câu 23: Số gà hơn số vịt 40 con, tỉ số gà : vịt = 5 : 3. Tìm số con mỗi loại.
A100 con gà và 60 con vịt
B80 con gà và 40 con vịt
C120 con gà và 80 con vịt
D100 con gà và 50 con vịt
Đáp án: A. 100 con gà và 60 con vịt
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 40 : 2 = 20. Gà: 20 × 5 = 100; vịt: 20 × 3 = 60 (con).
24Câu 24: Anh hơn em 10 tuổi, tỉ số tuổi anh : em = 3 : 2. Tìm tuổi mỗi người.
AAnh 30 tuổi; em 20 tuổi
BAnh 25 tuổi; em 15 tuổi
CAnh 35 tuổi; em 25 tuổi
DAnh 30 tuổi; em 18 tuổi
Đáp án: A. Anh 30 tuổi; em 20 tuổi
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 3 − 2 = 1. Một phần: 10 : 1 = 10. Anh: 10 × 3 = 30; em: 10 × 2 = 20 (tuổi).
25Câu 25: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, tỉ số dài : rộng = 4 : 3. Tính kích thước, chu vi và diện tích.
ADài 28 m; rộng 21 m; chu vi 98 m; diện tích 588 m²
BDài 28 m; rộng 21 m; chu vi 49 m; diện tích 588 m²
CDài 24 m; rộng 18 m; chu vi 84 m; diện tích 432 m²
DDài 28 m; rộng 21 m; chu vi 98 m; diện tích 560 m²
Đáp án: A. Dài 28 m; rộng 21 m; chu vi 98 m; diện tích 588 m²
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 4 − 3 = 1. Một phần: 7 : 1 = 7. Dài: 28 m; rộng: 21 m. Chu vi: (28 + 21) × 2 = 98 m; diện tích: 28 × 21 = 588 m².
26Câu 26: Hiệu hai số là 80, số thứ nhất bằng 60% số thứ hai. Tìm hai số đó.
A120 và 200
B100 và 180
C140 và 220
D120 và 180
Đáp án: A. 120 và 200
Kỹ năng: Cả bài
60% = tỉ số 3 : 5. Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 80 : 2 = 40. Số thứ nhất: 40 × 3 = 120; số thứ hai: 40 × 5 = 200.
27Câu 27: Diện tích trồng lúa hơn trồng rau 0,6 ha, tỉ số lúa : rau = 5 : 3. Tìm diện tích mỗi loại.
ATrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
BTrồng lúa 1,2 ha; trồng rau 0,6 ha
CTrồng lúa 1,8 ha; trồng rau 1,2 ha
DTrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,6 ha
Đáp án: A. Trồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 3 = 2. Một phần: 0,6 : 2 = 0,3 ha. Lúa: 0,3 × 5 = 1,5 ha; rau: 0,3 × 3 = 0,9 ha.
28Câu 28: Ngăn thứ hai hơn ngăn thứ nhất 20 quyển, tỉ số ngăn 1 : ngăn 2 = 4 : 5. Nếu chuyển 10 quyển từ ngăn hai sang ngăn một thì hai ngăn có bằng nhau không?
ACó, hai ngăn bằng nhau (đều 90 quyển)
BKhông, ngăn một vẫn ít hơn
CKhông, ngăn hai vẫn nhiều hơn
DCó, hai ngăn bằng nhau (đều 80 quyển)
Đáp án: A. Có, hai ngăn bằng nhau (đều 90 quyển)
Kỹ năng: Cả bài
Hiệu số phần: 5 − 4 = 1. Một phần: 20. Ngăn 1: 80; ngăn 2: 100. Chuyển 10: ngăn 1 = 90, ngăn 2 = 90 nên bằng nhau.
29Câu 29: Hiệu hai số là 48; nếu thêm 12 vào số bé và bớt 12 ở số lớn thì tỉ số của chúng là 2 : 3. Tìm hai số ban đầu.
A36 và 84
B24 và 72
C40 và 88
D36 và 80
Đáp án: A. 36 và 84
Kỹ năng: Cả bài
Sau khi đổi, hiệu vẫn bằng nhưng giảm: 48 − 24 = 24. Hiệu số phần: 3 − 2 = 1, một phần 24 nên số mới là 48 và 72. Số ban đầu: bé = 48 − 12 = 36; lớn = 72 + 12 = 84.
30Câu 30: Hai kho hơn kém nhau 60 tấn; nếu chuyển 15 tấn từ kho nhiều sang kho ít thì tỉ số ít : nhiều = 4 : 5. Tìm số hàng ban đầu mỗi kho.
AKho ít 105 tấn; kho nhiều 165 tấn
BKho ít 120 tấn; kho nhiều 180 tấn
CKho ít 100 tấn; kho nhiều 160 tấn
DKho ít 105 tấn; kho nhiều 160 tấn
Đáp án: A. Kho ít 105 tấn; kho nhiều 165 tấn
Kỹ năng: Cả bài
Sau khi chuyển, hiệu mới: 60 − 30 = 30. Hiệu số phần: 5 − 4 = 1, một phần 30 nên kho ít mới 120, kho nhiều mới 150. Ban đầu: ít = 120 − 15 = 105; nhiều = 150 + 15 = 165 (tấn).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-tim-hai-so-khi-biet-hieu-va-ti-so-cua-hai-so-do