← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chu vi sân trường HCN: dài 45m, rộng 30m = m
Đáp án: 150
Kỹ năng: Vận dụng
(45+30)×2=150
2Câu 2: Học từ 7g30p đến 11g30p, nghỉ 15p. Học thực = giờ 45 phút
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
4g-15p=3g45p
3Câu 3: Từ 19 đến 3112 ngày
Đáp án: 122
Kỹ năng: Vận dụng
30+31+30+31=122
4Câu 4: Ghép: Sân HV cạnh 15m. Đi 3 vòng = m
m
180170190
Đáp án: 180
Kỹ năng: Vận dụng
4×15×3=180
5Câu 5: Ghép: 1 ngày = giờ
giờ
241248
Đáp án: 24
Kỹ năng: Vận dụng
1 ngày=24 giờ
6Câu 6: Ghép: HCN CV=40, dài=12. Rộng=
Rộng= cm
879
Đáp án: 8
Kỹ năng: Vận dụng
40÷2-12=8
7Câu 7: Đơn vị đo thời gian?(chọn nhiều đáp án)
Agiờ
Bphút
Ccm
Dgiây
Đáp án: A. giờ ; B. phút ; D. giây
Kỹ năng: Vận dụng
cm là độ dài
8Câu 8: Câu đúng?(chọn nhiều đáp án)
A1 tuần=7 ngày
B1g=60p
CT2 có 2829 ngày
DCV HV=4×cạnh
Đáp án: A. 1 tuần=7 ngày ; B. 1g=60p ; C. T2 có 2829 ngày ; D. CV HV=4×cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
Tất cả đúng
9Câu 9: Sắp xếp thời lượng tăng dần: 2g,90p,3g30p,150p
1. 2g=120p2. 90p3. 3g30p=210p4. 150p
Thứ tự đúng:
Đáp án: 90p → 2g=120p → 150p → 3g30p=210p
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
90<120<150<210
10Câu 10: Sắp xếp độ dài giảm dần: 25cm, 8cm, 45cm, 15cm
1. 25 cm2. 8 cm3. 45 cm4. 15 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 45 cm → 25 cm → 15 cm → 8 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
45>25>15>8
11Câu 11: Phân loại: Đo độ dài / Đo thời gian
cmgiờmphútmmngày
do_dai
tg
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Vận dụng
Phân biệt đơn vị
12Câu 12: Phân loại: Chu vi <20cm / ≥20cm
HV cạnh 4(16cm)HCN 8×5(26cm)TG đều cạnh 6(18cm)HV cạnh 6(24cm)HCN 9×2(22cm)TG cạnh 5(15cm)
duoi
tren
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Vận dụng
So sánh với 20cm
13Câu 13: Nối hình với chu vi
HV cạnh 7cm
HCN 9×4cm
TG đều cạnh 8cm
24 cm
26 cm
28 cm
Đáp án: HV cạnh 7cm → 28 cm ; HCN 9×4cm → 26 cm ; TG đều cạnh 8cm → 24 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
4×7=28, (9+4)×2=26, 3×8=24
14Câu 14: Nối thời điểm với hoạt động
6g sáng
12g trưa
9g tối
Ăn trưa nghỉ
Dậy ăn sáng
Đọc sách ngủ
Đáp án: 6g sáng → Dậy ăn sáng ; 12g trưa → Ăn trưa nghỉ ; 9g tối → Đọc sách ngủ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Sinh hoạt hàng ngày
15Câu 15: Nối tháng với số ngày
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 2 (thường)
28
30
31
Đáp án: Tháng 7 → 31 ; Tháng 9 → 30 ; Tháng 2 (thường) → 28
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số ngày từng tháng
16Câu 16: Tổng độ dài: 34cm+47cm+28cm=cm
Đáp án: 109
Kỹ năng: Vận dụng
34+47=81+28=109
17Câu 17: Từ 7g30p đến 12g là giờ 30 phút
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
12g-7g30p=4g30p
18Câu 18: Tổng số ngày T1+T3+T5 (năm thường) =
Đáp án: 93
Kỹ năng: Vận dụng
31+31+31=93
19Câu 19: HCN: dài gấp 3 rộng, chu vi 32cm. Dài = cm
Đáp án: 12
Kỹ năng: Vận dụng
32÷2=16, d+r=16, d=3r → 4r=16 → r=4 → d=12
20Câu 20: Xe đi 3 chặng: 45p+30p+45p= giờ
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
120p=2g
21Câu 21: Công thức chu vi đúng?(chọn nhiều đáp án)
AHV=4×cạnh
BHCN=(d+r)×2
CTG đều=3×cạnh
DHV=cạnh×cạnh
Đáp án: A. HV=4×cạnh ; B. HCN=(d+r)×2 ; C. TG đều=3×cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
D là diện tích, không phải chu vi
22Câu 22: Câu đúng?(chọn nhiều đáp án)
A1 ngày=24g
B1g=60p
C1 tuần=7 ngày
D1 năm=12 tháng
Đáp án: A. 1 ngày=24g ; B. 1g=60p ; C. 1 tuần=7 ngày ; D. 1 năm=12 tháng
Kỹ năng: Vận dụng
Tất cả đúng
23Câu 23: Chu vi = 24cm có thể là?(chọn nhiều đáp án)
AHV cạnh 6cm
BHCN 8×4cm
CTG đều cạnh 8cm
DHCN 10×2cm
Đáp án: A. HV cạnh 6cm ; B. HCN 8×4cm ; C. TG đều cạnh 8cm ; D. HCN 10×2cm
Kỹ năng: Vận dụng
4×6=24, 3×8=24; (8+4)×2=24 đúng cũng; (10+2)×2=24 cũng đúng. Thực ra tất cả =24
24Câu 24: Ghép: Đi bộ 3 vòng sân HV cạnh 10m = m
m
120130110
Đáp án: 120
Kỹ năng: Vận dụng
4×10×3=120
25Câu 25: Ghép: Từ 7g30p đến 11g30p = phút
phút
240230250
Đáp án: 240
Kỹ năng: Vận dụng
4g=240p
26Câu 26: Ghép: T7+T8+T9= ngày
ngày
929193
Đáp án: 92
Kỹ năng: Vận dụng
31+31+30=92
27Câu 27: Sắp xếp chu vi tăng dần
1. HV cạnh 5=20cm2. HCN 8×3=22cm3. TG 7,8,9=24cm4. HV cạnh 7=28cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: HV cạnh 5=20cm → HCN 8×3=22cm → TG 7,8,9=24cm → HV cạnh 7=28cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20<22<24<28
28Câu 28: Sắp xếp thời lượng giảm dần
1. 3g=180p2. 2g30p=150p3. 2g=120p4. 1g30p=90p
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3g=180p → 2g30p=150p → 2g=120p → 1g30p=90p
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
180>150>120>90
29Câu 29: Gạch bỏ công thức sai cho HCN(chọn nhiều đáp án)
CV=(dài+rộng)×2CV=dài×rộngCV=dài+dài+rộng+rộngCV=2×dài+2×rộng
Đáp án: B. CV=dài×rộng
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
B là diện tích
30Câu 30: Gạch bỏ ngày không tồn tại(chọn nhiều đáp án)
29/2 (năm nhuận)31/431/131/6
Đáp án: B. 314 ; D. 316
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
T4 và T6 chỉ có 30 ngày
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-on-tap-cac-so-va-phep-tinh-trong-pham-vi-100