← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 5 cm + 8 cm = ?
A12 cm
B13 cm
C14 cm
Đáp án: B. 13 cm
Kỹ năng: Nhận biết
5+8=13 cm
2Câu 2: Kim ngắn chỉ 7, kim dài chỉ 12. Mấy giờ?
A6 giờ
B7 giờ
C8 giờ
Đáp án: B. 7 giờ
Kỹ năng: Nhận biết
7 giờ đúng
3Câu 3: Tháng 5 có bao nhiêu ngày?
A28
B30
C31
Đáp án: C. 31
Kỹ năng: Nhận biết
T5 có 31 ngày
4Câu 4: Hình vuông cạnh 4 cm. Chu vi = ?
A12 cm
B16 cm
C20 cm
Đáp án: B. 16 cm
Kỹ năng: Nhận biết
4×4=16 cm
5Câu 5: 1 giờ = 60 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng!
6Câu 6: Tháng 4 có 31 ngày. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Sai! T4 có 30 ngày
7Câu 7: Chu vi HCN dài 6 rộng 4 = 20 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng! (6+4)×2=20
8Câu 8: HCN dài 8 cm rộng 5 cm. Chu vi = cm
Đáp án: 26
Kỹ năng: Nhận biết
(8+5)×2=26
9Câu 9: Kim dài chỉ số 6 = phút
Đáp án: 30
Kỹ năng: Nhận biết
6×5=30
10Câu 10: Tháng 11 có ngày
Đáp án: 30
Kỹ năng: Nhận biết
T11 có 30 ngày
11Câu 11: Đếm cm: Đoạn AB bắt đầu 0, kết thúc 9
123456789
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Đếm số lượng
9 cm
12Câu 12: Đếm ngày trong tuần
T2T3T4T5T6T7CN
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Đếm số lượng
7 ngày/tuần
13Câu 13: Đếm phút: Số 7 trên đồng hồ = ? phút
5101520253035
Trả lời:
Đáp án: 35
Kỹ năng: Đếm số lượng
7×5=35
14Câu 14: Sắp xếp độ dài tăng dần: 9cm, 3cm, 15cm, 6cm
1. 9 cm2. 3 cm3. 15 cm4. 6 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 cm → 6 cm → 9 cm → 15 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
3<6<9<15
15Câu 15: Sắp xếp thời gian sớm đến muộn: 9g,7g30p,8g,11g
1. 9 giờ2. 7g30p3. 8 giờ4. 11 giờ
Thứ tự đúng:
Đáp án: 7g30p → 8 giờ → 9 giờ → 11 giờ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
7g30p<8g<9g<11g
16Câu 16: Sắp xếp tháng: T12,T3,T7,T1
1. T122. T33. T74. T1
Thứ tự đúng:
Đáp án: T1 → T3 → T7 → T12
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
T1<T3<T7<T12
17Câu 17: Gạch bỏ đơn vị không đo độ dài(chọn nhiều đáp án)
cmkgmmm
Đáp án: B. kg
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
kg là khối lượng
18Câu 18: Gạch bỏ tháng có 31 ngày(chọn nhiều đáp án)
T4T5T6T9
Đáp án: B. T5
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
T5 có 31 ngày; T4,T6,T9 có 30
19Câu 19: Chu vi hình vuông cạnh 7 cm = cm
Đáp án: 28
Kỹ năng: Nhận biết
4×7=28
20Câu 20: 3 giờ 30 phút = phút
Đáp án: 210
Kỹ năng: Nhận biết
3×60+30=210
21Câu 21: HCN chu vi 30 cm, dài 9 cm. Rộng = ?
A5 cm
B6 cm
C7 cm
Đáp án: B. 6 cm
Kỹ năng: Nhận biết
30÷2-9=6
22Câu 22: Từ 8g đến 10g30p là bao lâu?
A2g
B2g30p
C3g
Đáp án: B. 2g30p
Kỹ năng: Nhận biết
10g30p-8g=2g30p
23Câu 23: Ước lượng chiều cao học sinh lớp 1
A50 cm
B110 cm
C200 cm
Đáp án: B. 110 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Khoảng 100-120 cm
24Câu 24: Tổng số ngày T1+T2 (năm thường) = ?
A58
B59
C60
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Nhận biết
31+28=59
25Câu 25: Chu vi tam giác đều cạnh 5 cm = 15 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng! 3×5=15
26Câu 26: Kim dài đi 1 vòng mất 60 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng!
27Câu 27: Đoạn AB = 6 cm, BC = 8 cm, AC = 15 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Sai! 6+8=14
28Câu 28: Đoạn AB = 7 cm, BC = 9 cm. AC = cm
Đáp án: 16
Kỹ năng: Nhận biết
7+9=16
29Câu 29: Số 8 trên đồng hồ = phút
Đáp án: 40
Kỹ năng: Nhận biết
8×5=40
30Câu 30: Đếm cm: đoạn thẳng dài 5 cm có bao nhiêu đoạn 1 cm?
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
5 đoạn 1 cm
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-on-tap-cac-so-va-phep-tinh-trong-pham-vi-100